KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5 NĂM HỌC 2025 – 2026
Lượt xem:
| TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP LÝ Phục lục 2.L5 | |||||
| TỔ CHUYÊN MÔN 4+5 | |||||
|
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5 Năm học 2025 – 2026 |
|||||
| 1. Môn Tiếng Việt(Kết nối tri thức với cuộc sống) | |||||
|
1.1. Hoạt động bắt buộc
|
|||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 1 | Chủ điểm 1: Thế giới tuổi thơ | Bài 1. Thanh âm của gió | 3 tiết/105 phút | THĐĐ,LS: Yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên | |
| Bài 2: Cánh đồng hoa | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 2 | Bài 3: Tuổi Ngựa | 3 tiết/105 phút | THĐĐ,LS: Yêu thương mẹ QCN:Liên hệ: Quyền mơ ước của trẻ em ( Tiết 3 – Học tại thư viện) |
||
| Bài 4: Bến sông tuổi thơ | 3 tiết/105 phút | THĐĐ,LS:Yêu quê hương | |||
| 3 | Bài 4: Bến sông tuổi thơ | 1 tiết/ 35 phút | |||
| Bài 5: Tiếng hạt nảy mầm | 3 tiết/105 phút | ||||
| Bài 6: Ngôi sao sân cỏ | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 4 | Bài 7: Bộ sưu tập độc đáo | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 8: Hành tinh kì lạ | 4 tiết/ 140 phút | THĐĐ,LS:Yêu quê hương ( ở tiết 1) | |||
| 5 | Chủ điểm 2: Thiên nhiên kì thú | Bài 9: Trước cổng trời | 3 tiết/105 phút | THĐĐ,LS:Yêu quê hương, thiên nhiên, con người ( Tiết 1) | |
| Bài 10: Kì diệu rừng xanh | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 6 | Bài 11: Hang Sơn Đoòng – Những điều kì thú | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 12: Những hòn đảo trên vịnh Hạ Long | 4 tiết/ 140 phút | LTCM,ĐĐ,LS:Yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên biển đảo, bảo vệ động vật hoang dã ( Tiết 1) | |||
| 7 | Bài 13: Mầm non | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 14. Những ngọn núi nóng rẫy | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 8 | Bài 15: Bài ca về mặt trời | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 16:Xin chào, Xa-ha-ra | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 9 | Ôn tập và Đánh giá giữa học kì I | Ôn tập giữa học kì I | 7 tiết/245 phút | ||
| 10 | Chủ điểm 4: Trên con đường học tập | Bài 17: Thư gửi các học sinh | 3 tiết/105 phút | Tích hợp quyền con người (Phần vận dụng) | |
| Bài 18: Tấm gương tự học | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp lí tưởng cách mạng (Phần vận dụng) | |||
| 11 | Bài 19: Trải nghiệm để sáng tạo | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 20: Khổ luyện thành tài | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 12 | Bài 21: Thế giới trong trang sách | 3 tiết/105 phút | Học tại thư viện ( Tiết 3) | ||
| Bài 22: Từ những câu chuyện ấu thơ | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 13 | Bài 23: Giới thiệu sách Dế Mèn phiêu lưu kí | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 24: Tinh thần học tập của nhà Phi-lít | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 14 | Chủ điểm 5: Nghệ thuật muôn màu | Bài 25: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 26: Trí tưởng tượng phong phú | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 15 | Bài 27: Tranh làng Hồ | 3 tiết/105 phút | LTCM,ĐĐ,LS: Yêu quý, trân trọng, giữ gìn, bảo tồn văn hóa dân tộc | ||
| Bài 28: Tập hát quan họ | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 16 | Bài 29: Phim hoạt hình Chú ốc sên bay | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 30: Nghệ thuật múa ba lê | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| Bài 31: Một ngôi chùa độc đáo | 1 tiết/35 phút | ||||
| 17 | Bài 31: Một ngôi chùa độc đáo | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 32: Sự tích chú Tễu | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 18 | Ôn tập và Đánh giá giữa học kì I | Ôn tập và đánh giá cuối học kì I | 7 tiết/245 phút | ||
| 19 | Chủ điểm 5: Vẻ đẹp cuộc sống | Bài 1: Tiếng hát của người đá | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 2: Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 20 | Bài 3: Hạt gạo làng ta | 3 tiết/105 phút | Tích hợp ANQP ( Phần vd) | ||
| Bài 4: Hộp quà màu thiên thanh | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 21 | Bài 5: Giỏ hoa tháng Năm | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 6: Thư của bố | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 22 | Bài 7: Đoàn thuyền đánh cá | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 8: Khu rừng của Mát | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 23 | Chủ điểm 6: Hương sắc trăm miền | Bài 9: Hội thổi cơm thi ở Đồng Văn | 3 tiết/105 phút | Tích hợp liên môn LS và ĐL bài 7: Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng Vương ( ở tiết 1) | |
| Bài 10: Những búp chè trên cây cổ thụ | LTCM,ĐĐ,LS: Tìm hiểu nội dung: Yêu quê hương, đất nước | ||||
| 24 | Bài 11: Hương cốm mùa thu | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 12: Vũ điệu trên tiền thổ cẩm | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 25 | Bài 13: Đàn t’rưng – tiếng ca đại ngàn | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 14: Đường quê Đồng Tháp Mười | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 26 | Bài 15: Xuồng ba lá quê tôi | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 16: Về thăm Đất Mũi | 4 tiết/ 140 phút | LTCM,ĐĐ,LS:Vận dụng: Yêu quê hương, đất nước | |||
| 27 | Ôn tập và Đánh giá giữa học kì II | Phần 1- Ôn tập | 7 tiết/245 phút | TH quyền con người ( phần vận dụng) | |
| 28 | Chủ điểm 7: Tiếp bước cha ông | Phần 2- Đánh giá giữa học kì II | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 17: Nghìn năm văn hiến | 4 tiết/ 140 phút | LTCM,ĐĐ,LS: Tìm hiểu bài: ca ngợi truyền thống hiếu học và nền văn hiến lâu đời trên nước ta | |||
| 29 | Bài 18: Người thầy của muôn đời | 3 tiết/105 phút | Tích hợp GD lí tưởng cách mạng (Phần vận dụng) | ||
| Bài 19: Danh y Tuệ Tĩnh | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp GD lí tưởng cách mạng (Phần vận dụng) | |||
| Bài 20: Cụ Đồ Chiểu | 2 tiết/70 phút | Tích hợp GD lí tưởng cách mạng (Phần vận dụng) | |||
| 30 | Bài 20: Cụ Đồ Chiểu | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 21: Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp QPAN (Phần vd) | |||
| Bài 22: Bộ đội về làng | 2 tiết/70 phút | ||||
| 31 | Bài 22: Bộ đội về làng | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 23: Về ngôi nhà đang xây | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| Bài 24: Việt Nam quê hương ta | 1 tiết/35 phút | ||||
| Bài 24: Việt Nam quê hương ta | 2 tiết/70 phút | Tích hợp QPAN (Phần vd) | |||
| 32 | Chủ điểm 8: Thế giới của chúng ta | Bài 24: Việt Nam quê hương ta | 1 tiết/35 phút | ||
| Bài 25: Bài ca trái đất | 2 tiết/ 105 phút | ||||
| Bài 25: Bài ca trái đất | 1 tiết/ 35 phút | ||||
| 33 | Bài 26: Những con hạc giấy | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 27: Một người hùng thầm lặng | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp QPAN (Phần vd) | |||
| 34 | Bài 28: Giờ Trái Đất | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 29: Điện thoại di động | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 35 | Ôn tập và đánh giá cuối năm | Bài 30: Thành phố thông minh Mát-xđa | 7 tiết/245 phút | ||
| Phần 1- Ôn tập (Tiết 1+2) | |||||
| Phần 1- Ôn tập (Tiết 3+4+5) | |||||
| Phần 2- Đánh giá cuối năm | |||||
1.2. Hoạt động củng cố, tăng cường
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Tài liệu sử dụng | Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 2 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 4 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 6 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 8 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 10 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 12 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 14 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 16 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 19 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 21 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 23 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 25 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 27 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 35 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 5 | ||
| 2. Môn Toán (Cánh diều)
|
|||||
| 2.1. Hoạt động bắt buộc
|
|||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 1 | Chủ đề I: Ôn tập và bổ sung về số tự nhiên, phân số. Số thập phân | Ôn tập về số tự nhiên | 2 tiết/70 phút | ||
| Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên | 2 tiết/70phút | ||||
| Ôn tập về giải toán (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 2 | Ôn tập về giải toán (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Ôn tập bổ sung về phân số | 2 tiết/70phút | ||||
| Ôn tập và bổ sung về các phép tính với phân số | 2 tiết/70phút | ||||
| 3 | Giới thiệu về tỉ số | 2 tiết/70phút | |||
| Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó | 2 tiết/70phút | ||||
| Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 4 | Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) | 1 tiết / 35phút | |||
| Bài toán liên quan đến quan hệ phụ thuộc | 2 tiết/70phút | ||||
| Luyện tập | 2 tiết/70phút | ||||
| 5 | Hỗn số | 1 tiết/35phút | |||
| Phân số thập phân | 1 tiết/35phút | ||||
| Số thập phân | 1 tiết/35phút | ||||
| Số thập phân (Tiếp theo) | 1 tiết/35phút | ||||
| Số thập phân (Tiếp theo) | 1 tiết/35phút | STEM 1: Dụng cụ học số thập phân | Toàn phần | ||
| 6 | Số thập phân (Tiếp theo) | 2 tiết/70phút | |||
| Số thập phân bằng nhau | 1 tiết/35phút | ||||
| So sánh các số thập phân | 2 tiết/70phút | ||||
| 7 | Làm tròn số thập phân | 2 tiết/70phút | |||
| Ôn tập về các đơn vị đo diện tích đã học | 1 tiết/35phút | ||||
| Héc ta | 2 tiết/70phút | Học tại thư viện | |||
| 8 | Ki-lô-mét vuông | 2 tiết/70phút | |||
| Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | ||||
| Em vui học Toán ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 9 | Chủ đề II/ Các phép tính với số thập phân |
Em vui học Toán ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||
| Cộng các số thập phân | 2 tiết/70 phút | ||||
| Trừ các số thập phân (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Kiểm tra định kì giữa học kì I | 1 tiết/35 phút | ||||
| 10 | Trừ các số thập phân (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Luyện tập | 2 tiết/70 phút | ||||
| Nhân một số thập phân với 10; 100; 1000;… | 1 tiết/35 phút | ||||
| Nhân một số thập phân với một số tự nhiên (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 11 | Nhân một số thập phân với một số tự nhiên (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Nhân một số thập phân với một số thập phân | 2 tiết/70 phút | ||||
| Luyện tập | 2 tiết/70 phút | ||||
| 12 | Chia một số thập phân với 10; 100; 1000;… | 1 tiết/35 phút | |||
| Chia một số thập phân cho một số tự nhiên | 2 tiết/70 phút | ||||
| Luyện tập | 1 tiết/35 phút | ||||
| Chia một số thập phân cho một số thập phân (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 13 | Chia một số thập phân cho một số thập phân (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Luyện tập | 2 tiết/70phút | ||||
| Luyện tập chung | 2 tiết/70phút | ||||
| 14 | Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân | 2 tiết/70phút | |||
| Luyện tập chung | 2 tiết/70phút | ||||
| Tỉ số phần trăm (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 15 | Tỉ số phần trăm (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Tìm tỉ số phần trăm của hai số | 2 tiết/70 phút | ||||
| Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước | 2 tiết/70 phút | ||||
| 16 | Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||
| Sử dụng máy tính cầm tay | 2 tiết/70 phút | STEM 12: Sử dụng máy tính cầm tay | Toàn phần | ||
| Tỉ lệ bản đồ | 2 tiết/70 phút | ||||
| 17 | Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||
| Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | ||||
| 18 | Em vui học Toán | 2 tiết/70phút | |||
| Ôn tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||
| Kiểm tra định kì cuối HK1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 19 | Chủ đề III/ Hình học và đo lường |
Hình tam giác | 2 tiết/70 phút | STEM: thực hành cắt ,làm các sản phảm có hình tam giác nhọn,tù ,vuông ,đều | |
| Diện tích hình tam giác | 2 tiết/70phút | ||||
| Hình thang (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 20 | Hình thang (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Diện tích hình thang | 2 tiết/70 phút | ||||
| Hình tròn. Đường tròn | 2 tiết/70 phút | STEM: thực hành làm các sản phẩm có hình tròn | |||
| 21 | Chu vi hình tròn | 2 tiết/70 phút | |||
| Diện tích hình tròn | 2 tiết/70 phút | ||||
| Luyện tập về tính diện tích (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | HĐNT: thực hành đo phòng học và tính diện tích | |||
| 22 | Luyện tập về tính diện tích (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình trụ | 2 tiết/70 phút | ||||
| Hình khai triển hộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình trụ (Tiết 1) | 2 tiết/70 phút | ||||
| 23 | Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phương | 2 tiết/70 phút | |||
| Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||
| Thể tích của một hình (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | Học tại thư viện | |||
| 24 | Thể tích của một hình (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối | 2 tiết/70 phút | ||||
| Mét khối | 2 tiết/70 phút | ||||
| 25 | Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương | 2 tiết/70 phút | |||
| Luyện tập | 2 tiết/70 phút | ||||
| Luyện tập chung (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 26 | Luyện tập chung (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Ôn tập về các đơn vị đo thời gian | 2 tiết/70 phút | ||||
| Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian | 2 tiết/70 phút | ||||
| 27 | Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian cho một số | 2 tiết/70 phút | |||
| Luyện tập | 2 tiết/70 phút | ||||
| Kiểm tra định kì giữa HKII | 1 tiết/35 phút | ||||
| 28 | Vận tốc | 2 tiết/70 phút | |||
| Luyện tập | 1 tiết/35 phút | ||||
| Quãng đường, thời gian trong chuyển động đều | 2 tiết/70 phút | ||||
| 29 | Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||
| Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||
| Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | ||||
| 30 | Em vui học toán | 2 tiết/70 phút | |||
| Biểu đồ hình quạt tròn | 2 tiết/70 phút | ||||
| Một số cách biểu diễn số liệu thống kê | 1 tiết/35 phút | ||||
| 31 | Chủ đề 4/ Thống kê và sác xuất. Ôn tập cuối năm. | Một số cách biểu diễn số liệu thống kê | 1 tiết/35 phút | ||
| Mô tả số lần lặp lại của một kết quả có thể xảy ra trong một số trò chơi đơn giản | 2 tiết/70 phút | ||||
| Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên | 2 tiết/70 phút | ||||
| Ôn tập về phân số và các phép tính với phân số | 2 tiết/70 phút | ||||
| 32 | Ôn tập về số thập phân và các phép tính với số thập phân ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 33 | Ôn tập về số thập phân và các phép tính với số thập phân ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Ôn tập về tỉ số, tỉ số phần trăm | 2 tiết/70 phút | ||||
| Ôn tập về hình học | 2 tiết/70 phút | ||||
| 34 | Ôn tập về đo lường (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| Ôn tập về đo lường (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất | 2 tiết/70 phút | ||||
| Em ôn lại những gì đã học | 1 tiết/35 phút | ||||
| 35 | Em ôn lại những gì đã học | 1 tiết/35 phút | |||
| Em vui học toán | 2 tiết/70 phút | ||||
| Ôn tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||
| Kiểm tra dịnh kì cuối năm học | 1 tiết/35 phút | ||||
2.2. Hoạt động củng cố, tăng cường
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Tài liệu sử dụng | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 3 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 5 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 7 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 9 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 11 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 13 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 15 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 18 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 20 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 22 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 24 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 26 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
| 28 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 5 | |||
|
3. Môn Tiếng Anh
|
||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Tiết học / thời lượng |
Nội dung cần điều chỉnh, bổ sung. |
Ghi chú | ||
| Chủ đề / mạch nội dung |
Tên bài học | |||||
| 1 | Introduction | Introduction | 1 tiết/35 phút | |||
| Starter. My new neighbours! |
Lesson 1. Classroom language | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 2. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 2 | Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5a. Story. My new neighbour | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Story. Practice and role play | 1 tiết/35 phút | |||||
| 3 | Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 1. New school | Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 4 | Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 5 | Lesson 6. Review | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7a. Story: First day at a new school | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7b. Story: First day at a new school | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Skills practice: Schools in the UK | 1 tiết/35 phút | |||||
| 6 | Revision 1 | Revision 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Unit 2. Pinic time! | Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 7 | Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 8 | Lesson 6. Review | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7a. Story: A picnic in the garden | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7b. Story: A picnic in the garden | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Project: Your favourite recipe | 1 tiết/35 phút | |||||
| 9 | Unit 3. Hobbies | Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 10 | Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| 11 | Lesson 7a. Story: The activity day | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: The activity day | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Skills practice: School leisure club | 1 tiết/35 phút | |||||
| Revision 2 | Revision 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 12 | Unit 4. Places in Viet Nam | Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 13 | Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| 14 | Lesson 7a. Story: The Great Clean-up | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: The Great Clean-up | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Skills practise: National parks in Việt Nam | 1 tiết/35 phút | |||||
| Unit 5. Our town | Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | ||||
| 15 | Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | |||||
| 16 | Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7a. Story: The flood | 1 tiết/35 phút | |||||
| 17 | Lesson 7b. Story: The flood | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 8. Project: Your place in the past and now | 1 tiết/35 phút | |||||
| Revision 3 | Review of Unit 4 and Unit 5 | 1 tiết/35 phút | ||||
| End – Term Revision 1 | Review and Preparation for Final term test 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 18 | Review and Preparation for Final term test 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Review (Unit 1- Unit 5) | Review of Unit 1 to Unit 5 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Final term test 1 | Final term test 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Test correction | 1 tiết/35 phút | |||||
| 19 | Unit 6. Then and now | Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 20 | Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| 21 | Lesson 7a. Story: The secret phone | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: The secret phone | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Skills practice: Lien’s diary | 1 tiết/35 phút | |||||
| Unit 7. My party | Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | ||||
| 22 | Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | |||||
| 23 | Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7a. Story: The lost ring | 1 tiết/35 phút | |||||
| 24 | Lesson 7b. Story: The lost ring | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 8. Project: Your parents’ wedding | 1 tiết/35 phút | |||||
| Review and extension (Unit 6-Unit 7) | Review and extension (Unit 6-Unit 7) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 8. Let’s explore! | Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | ||||
| 25 | Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | |||||
| 26 | Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7a. Story: The science air | 1 tiết/35 phút | |||||
| 27 | Lesson 7b. Story: The science air | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 8. Project: Blog post of an astronaut | 1 tiết/35 phút | |||||
| Revision 4 | Review of Unit 6, Unit 7, Unit 8 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Review of Unit 6, Unit 7, Unit 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 28 | Review and extension (Unit 6-Unit8) | Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||
| Unit 9. Holiday time! | Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 29 | Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| 30 | Lesson 7a. Story: Trapped! | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: Trapped! | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Project: Postcard | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 1. Vocabulary | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 2. Review | 1 tiết/35 phút | |||||
| 31 | Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 4. Phonics | 1 tiết/35 phút | |||||
| 32 | Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 33 | Lesson 6. Review | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7a. Story: A high temperature | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7b. Story: A high temperature | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Project | 1 tiết/35 phút | |||||
| Revision 5 | Review of Unit 9 and Unit 10 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 34 | End-Term R 2 | Review and Preparation for Final Test 2 | 1 tiết/35 phút | |||
| Review (U 6-U10) | Preparation for Final Test 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Final test term 2 | Final test term 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 35 | Test correction | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 10:Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Unit 10:Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Progress check | 1 tiết/35 phút | |||||
| Review 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
|
|
||||||
|
4. Môn Khoa học(Kết nối tri thức) |
||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | CĐ 1: Chất | Bài 1: Thành phần và vai trò của đất đối với cây trồng (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | |||
| 2 | Bài 2: Ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | ||||
| 3 | Bài 2: Ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất (Tiết 3) | 1 tiết/ 35phút | ||||
| Bài 3: Hỗn hợp và dung dịch (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | STEM: Phân biệt được hỗn hợp và dung dịch từ các ví dụ đã cho. Thực hành tách muối hoặc đường ra khỏi dung dịch muối hoặc đường. (Học tại thư viện) | ||||
| 4 | Bài 3: Hỗn hợp và dung dịch (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 4: Đặc điểm của chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí. Sự biến đổi trạng thái của chất (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 5 | Bài 4: Đặc điểm của chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí. Sự biến đổi trạng thái của chất (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 5: Sự biến đổi hóa học của chất ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | STEM: Trình bày được một số ví dụ đơn giản, gần gũi với cuộc sống về biến đổi hóa học (Ví dụ: đinh bị gỉ, than cháy,…) | Bộ phận | |||
| 6 | Bài 5: Sự biến đổi hóa học của chất ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 6. Ôn tập chủ đề Chất | 1 tiết/35phút | |||||
| 7 | CĐ 2: Năng lượng | Bài 7: Vai trò của năng lượng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 7: Vai trò của năng lượng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 8 | Bài 8: Sử dụng năng lượng điện (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | LTCM,ĐĐ,LS: Vận dụng: Tiết kiệm năng lượng điện | |||
| Bài 8: Sử dụng năng lượng điện (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | STEM: Xe ô to cánh quạt chạy bằng pin | ||||
| 9 | Bài 9: Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | PCCC: Cần chú ý an toàn khi làm thí nghiệm vật dẫn điện, vật cách điện. | |||
| Ôn tập giữa học kỳ I | 1 tiết/35phút | |||||
| 10 | Bài 9: Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 10: Năng lượng chất đốt (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 11 | Bài 10: Năng lượng chất đốt (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 11: Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 12 | Bài 11: Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | STEM : Mô hình thuyền buồm | |||
| Bài 11: Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | GD xanh – sạch – khỏe | ||||
| 13 | Bài 12: Ôn tập chủ đề Năng lượng | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 13: Sinh sản của thực vật có hoa (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 14 | CĐ3: Thực vật và động vật | Bài 13: Sinh sản của thực vật có hoa (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 14: Sự phát triển của cây con (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 15 | Bài 14: Sự phát triển của cây con (Tiết 2+ 3) | 2 tiết/70phút | STEM : Trồng cây không cần hạt ( TH bộ phận) | |||
| 16 | Bài 15: Sinh sản của động vật (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | ||||
| 17 | Bài 16: Vòng đời và sự phát triển của động vật (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | ||||
| 18 | Ôn tập cuối học kỳ I | 1 tiết/35phút | ||||
| Kiểm tra cuối học kỳ I | 1 tiết/35phút | |||||
| 19 | Bài 17: Ôn tập chủ đề thực vật và động vật | 1 tiết/35phút | ||||
| CĐ4: Vi khuẩn | Bài 18: Vi khuẩn xung quanh chúng ta (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 20 | Bài 18: Vi khuẩn xung quanh chúng ta (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 19: Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 21 | Bài 19: Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 20: Vi khuẩn gây bệnh ở người và cách phòng tránh (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 22 | Bài 20: Vi khuẩn gây bệnh ở người và cách phòng tránh (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 21: Ôn tập chủ đề Vi khuẩn | 1 tiết/35phút | |||||
| 23 | CĐ5: Con người và sức khỏa | Bài 22: Sự hình thành cơ thể người (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Học tại thư viện | ||
| Bài 22: Sự hình thành cơ thể người (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 24 | Bài 23: Các giai đoạn phát triển chính của con người (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | LTCM,ĐĐ,LS: Vận dụng: Cần biết yêu thương, chăm sóc người thân | |||
| Bài 23: Các giai đoạn phát triển chính của con người (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 25 | Bài 23: Các giai đoạn phát triển chính của con người( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 24: Nam và nữ ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 26 | Bài 24: Nam và nữ ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 25: Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 27 | Bài 25: Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Ôn tập giữa học kỳ 2 | 1 tiết/35phút | |||||
| 28 | Bài 25: Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 26: Phòng tránh bị xâm hại (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 29 | Bài 26: Phòng tránh bị xâm hại (Tiết 2+3) | 2 tiết/70phút | ||||
| 30 | Bài 26: Phòng tránh bị xâm hại (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 27: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe | 1 tiết/35phút | |||||
| 31 | CĐ6: Sinh vật và môi trường | Bài 28: Chức năng của môi trường đối với sinh vật (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | LTCM,ĐĐ,LS: HĐ1: Cần có ý thức bảo vệ môi trường | ||
| Bài 28: Chức năng của môi trường đối với sinh vật (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 32 | Bài 28: Chức năng của môi trường đối với sinh vật (Tiết 3+4) | 2 tiết/70phút | ||||
| 33 | Bài 29: Tác động của con người và một số biện pháp bảo vệ môi trường (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | LTCM,ĐĐ,LS: HĐ1: Cần có ý thức bảo vệ môi trường.ANQP: Nêu những tấm gương học sinh tích cực tham gia phong trào xanh, sạch, đẹp ở nhà trường và địa phương | |||
| 34 | Bài 29: Tác động của con người và một số biện pháp bảo vệ môi trường (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 30: Ôn tập chủ đề sinh vật và môi trường | 1 tiết/35phút | |||||
| 35 | Ôn tập kiểm tra | Ôn tập cuối năm | 1 tiết/35phút | |||
| Kiểm tra cuối năm | 1 tiết/35phút | |||||
- Môn Khoa học(Kết nối tri thức)
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ | Tên bài dạy | Tiết học/ | ||||
| Mạch nội dung | thời lượng | |||||
| 1,2 | Chủ đề: Ngôi trường thân yêu | Bài 1: Quang cảnh trường em | 2 tiết/70 phút | |||
| 3,4 | Bài 2: Phong cảnh quê em | 2 tiết/70 phút | ||||
| 5,6 | Chủ đề: Thiên nhiên tươi đẹp | Bài 1: Thiên nhiên trong tranh in | 2 tiết/70 phút | |||
| 7,8 | Bài 2: Những sắc màu thiên nhiên | 2 tiết/70 phút | ||||
| 9,10 | Bài 3: Động vật hoang dã ở châu Phi | 2 tiết/70 phút | ||||
| 11,12 | Chủ đề: Thế giới tự nhiên | Bài 1: Sản phẩm mĩ thuật với các lớp cảnh | 2 tiết/70 phút | |||
| 13,14 | Bài 2: Tranh chấm màu | 2 tiết/70 phút | ||||
| 15 | Bài 3: Tạo hình động vật từ vật liệu đã qua sử dụng( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 16 | Bài 3: Tạo hình động vật từ vật liệu đã qua sử dụng( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Bài 1: Kì quan thế giới ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 18 | Chủ đề: Khám phá thế giới | Bài 1: Kì quan thế giới( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 19,20 | Bài 2: Thiếu nhi thế giới với hoà bình | 2 tiết/70 phút | ||||
| 21,22 | Bài 3: Linh vật thể thao | 2 tiết/70 phút | ||||
| 23;24 | Chủ đề: Cuộc sống quanh em | Bài 1: Mùa thu hoạch | 2 tiết/70 phút | |||
| 25,26 | Bài 2: Sáng tác truyện tranh | 2 tiết/70 phút | ||||
| 27,28 | Bài 3: Vẻ đẹp của mặt trước ngôi nhà | 2 tiết/70 phút | ||||
| 29,30 | Chủ đề: Nét đẹp truyền thống quê hương | Bài 1: Lễ hội truyền thống | 2 tiết/70 phút | |||
| 31 | Bài 2: Đồ chơi dân gian ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Bài 2: Đồ chơi dân gian( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 33,34 | Bài 3: Mô hình nhạc cụ dân tộc | 2 tiết/70 phút | ||||
| 35 | Bài tổng kết: Mô hình bài học từ những mảnh ghép | 1 tiết/35 phút | ||||
- Môn Âm nhạc
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | ||
| Chủ đề/ | Tên bài dạy | Tiết học/ | |||
| Mạch nội dung | thời lượng | ||||
| 1 | Chủ đề 1: Khúc ca ngày mới | – Lý thuyết âm nhạc: Trọng âm, phách, vạch nhịp, ô nhịp | 1 tiết/35 phút | ||
| – Đọc nhạc Bài số 1 | |||||
| 2 | – Ôn đọc nhạc Bài số 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| – Học bài hát Chim sơn ca | |||||
| 3 | – Ôn bài hát Chim sơn ca | 1 tiết/35 phút | |||
| 4 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 5 | Chủ đề 2: Giai điệu quê hương | – Học bài hát Lý đất giồng | 1 tiết/35 phút | ||
| 6 | – Ôn bài hát Lý đất giồng | 1 tiết/35 phút | |||
| – Nhạc cụ: Nhạc cụ thể hiện tiết tấu và nhạc cụ thể hiện giai điệu | |||||
| 7 | – Ôn nhạc cụ | 1 tiết/35 phút | |||
| – Thường thức âm nhạc: Giới thiệu đàn nhị | |||||
| 8 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 9 | Chủ đề 3: Bay vào tương lai | – Lý thuyết âm nhạc: Nhịp 2/4 | 1 tiết/35 phút | ||
| 10 | – Ôn đọc nhạc Bài số 2 | 1 tiết/35 phút | |||
| – Học bài hát Bay vào tương lai | |||||
| 11 | – Ôn bài hát Bay vào tương lai | 1 tiết/35 phút | |||
| – Nghe nhạc Đường đến trường vui lắm | |||||
| 12 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 13 | Chủ đề 4: Chào mùa xuân | – Học bài hát Duyên dáng mùa xuân | 1 tiết/35 phút | ||
| 14 | – Nhạc cụ: Nhạc cụ thể hiện tiết tấu và nhạc cụ thể hiện giai điệu | 1 tiết/35 phút | |||
| – Ôn bài hát Duyên dáng mùa xuân | |||||
| 15 | – Thường thức âm nhạc: Câu chuyện về bản xô-nát Ánh trăng | 1 tiết/35 phút | |||
| 16 | – Ôn nhạc cụ | 1 tiết/35 phút | |||
| 17 | Ôn tập đánh giá HKI | Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1(Tiết 2) | 2 tiết/70 phút | ||
| 18 | Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1(Tiết 2) | ||||
| 19 | Chủ đề 5: Thiên nhiên tươi đẹp | – Lý thuyết âm nhạc: Nhịp ¾ | 1 tiết/35 phút | ||
| – Đọc nhạc Bài số 3 | |||||
| 20 | – Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ Bùi Đình Thảo và bài hát Sách bút thân yêu ơi | 1 tiết/35 phút | |||
| – Ôn đọc nhạc Bài số 3 | |||||
| 21 | – Học bài hát Em đi giữa biển vàng | 1 tiết/35 phút | |||
| 22 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 23 | Chủ đề 6: Ước mơ tuổi thơ | – Học bài hát Tuổi hồng ơi | 1 tiết/35 phút | ||
| 24 | – Ôn bài hát Tuổi hồng ơi | 1 tiết/35 phút | |||
| – Nhạc cụ: Nhạc cụ thể hiện tiết tấu và nhạc cụ thể hiện giai điệu | |||||
| 25 | – Ôn bài hát Tuổi hồng ơi | 1 tiết/35 phút | |||
| – Nhạc cụ: Nhạc cụ thể hiện tiết tấu và nhạc cụ thể hiện giai điệu | |||||
| 26 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 27 | Chủ đề 7: Âm nhạc nước ngoài | – Lý thuyết âm nhạc : Ôn tập | 1 tiết/35 phút | ||
| – Đọc nhạc Bài số 4 | |||||
| 28 | – Học bài hát Đất nước tươi đẹp sao | 1 tiết/35 phút | |||
| – Ôn đọc nhạc Bài số 4 | |||||
| 29 | – Thường thức âm nhạc:Giới thiệu một số nhạc cụ gõ nước ngoài | 1 tiết/35 phút | |||
| – Nghe nhạc: Vũ điệu Tây Ban Nha ( E-xơ-pa-na Ca-ni) | |||||
| – Ôn bai hát Đất nước tươi đẹp sao | |||||
| 30 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 31 | Chủ đề 8: Chào mùa hè | – Học bài hát: Khúc ca hè về | 1 tiết/35 phút | ||
| 33 | – Ôn bài hát Khúc ca hè về | 1 tiết/35 phút | |||
| – Nhạc cụ: Nhạc cụ thể hiện tiết tấu và nhạc cụ thể hiện giai điệu | |||||
| 34 | – Nghe nhạc: Khúc ca bốn mùa | 1 tiết/35 phút | |||
| – Tổ chức hoạt động Vận dụng- Sáng tạo | |||||
| Ôn tập và đánh giá cuối năm (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 35 | Ôn tập và đánh giá cuối năm(Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
- Môn Công nghệ( Cánh diều)
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | ||
| Chủ đề/ | Tên bài dạy | Tiết học/ | |||
| Mạch nội dung | thời lượng | ||||
| 1 | CĐ1: Công nghệ và đời sống | Bài 1:Công nghệ và đời sống ( tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| 2 | Bài 1: Công nghệ và đời sống (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 3 | Bài 2: Sáng chế công nghệ (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 4 | Bài 2: Sáng chế công nghệ (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 5 | Bài 3: Nhà sáng chế (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 6 | Bài 3: Nhà sáng chế (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 7 | Bài 4: Thiết kế sản phẩm công nghệ (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 8 | Bài 4: Thiết kế sản phẩm công nghệ (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 9 | Kiểm tra, đánh giá giữa kì 1 | 1 tiết/35phút | |||
| 10 | Bài 5: Dự án “Em tập làm nhà thiết kế” (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 11 | Bài 5: Dự án “Em tập làm nhà thiết kế” (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 12 | Bài 6. Sử dụng điện thoại (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 13 | Bài 6. Sử dụng điện thoại (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 14 | Bài 6. Sử dụng điện thoại (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 15 | Bài 7: Sử dụng tủ lạnh ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 16 | Bài 7: Sử dụng tủ lạnh ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 17 | Bài 7: Sử dụng tủ lạnh ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 18 | Kiểm tra định kì cuối học kì I | 1 tiết/35phút | |||
| 19 | CĐ2: Thủ công kĩ thuật | Bài 8: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| 20 | Bài 8: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 21 | Bài 8: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 22 | Bài 8: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | STEM : Xe ô tô cánh quạt chạy bằng pin | ||
| 23 | Bài 8: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 5) | 1 tiết/35phút | |||
| 24 | Bài 9: Mô hình máy phát điện gió (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 25 | Bài 9: Mô hình máy phát điện gió (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 26 | Bài 9: Mô hình máy phát điện gió(Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 27 | Bài 9: Mô hình máy phát điện gió(Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||
| 28 | Bài 9: Mô hình máy phát điện gió(Tiết 5) | 1 tiết/35phút | |||
| Kiểm tra đánh giá giữa kì 2 | 1 tiết/35phút | ||||
| 30 | Bài 10: Mô hình điện mặt trời (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 31 | Bài 10: Mô hình điện mặt trời (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 32 | Bài 10: Mô hình điện mặt trời (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 33 | Bài 10: Mô hình điện mặt trời (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||
| 34 | Ôn tập cuối năm | 1 tiết/35phút | |||
| 35 | Kiểm tra định kì cuối năm | 1 tiết/35phút | |||
- Môn Tin học
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | ||
| Chủ đề/ | Tên bài dạy | Tiết học/ | |||
| Mạch nội dung | thời lượng | ||||
| 1 | CHƯƠNG 1. MÁY TÍNH VÀ EM | Bài 1. Máy tính giúp em học tập | 1 tiết/35 phút | ||
| 2 | Bài 2. Máy tính giúp em giải trí | 1 tiết/35 phút | |||
| 3 | Bài 3. Máy tính giúp em tìm kiếm, trao đổi thông tin, hợp tác với bạn bè và tạo ra sản phẩm số | 1 tiết/35 phút | |||
| 4 | Chương 2. Mạng máy tính và internet | Bài 4. Tìm kiếm thông tin trên webside | 1 tiết/35 phút | ||
| 5 | Bài 5. Thực hành tìm kiếm thông tin trên webside | 1 tiết/35 phút | |||
| 6 | Chương 3: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Bài 6. Tìm thông tin trong giải quyết vấn đề | 1 tiết/35 phút | ||
| 7 | Bài 7. Cấu trúc cây thư mục hợp lý | 1 tiết/35 phút | |||
| 8 | Bài 8. Tìm tệp, thư mục trên máy tính | 1 tiết/35 phút | |||
| 9 | CHƯƠNG 4. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ |
Bài 9. Bản quyền nội dung thông tin | 1 tiết/35 phút | ||
| 10 | CHƯƠNG 5. ỨNG DỤNG TIN HỌC |
Bài 10. Các thao tác cơ bản với tệp và thư mục | 1 tiết/35 phút | ||
| 11 | Bài 11. Thực hành thao tác với tệp, thư mục | 1 tiết/35 phút | |||
| 12 | Bài 12. Phần mềm miễn phí và không miễn phí | 1 tiết/35 phút | |||
| 13 | Bài 13. Phần mềm soạn thảo văn bản | 1 tiết/35 phút | |||
| 14 | Bài 14. Soạn thảo văn bản | 1 tiết/35 phút | |||
| 15 | Bài 15. Chèn hình ảnh vào văn bản | 1 tiết/35 phút | |||
| 16 | Bài 16. Sao chép, di chuyển, xoá văn bản | 1 tiết/35 phút | |||
| 17 | Ôn tập | 1 tiết/35 phút | |||
| 18 | Kiểm tra HKI | 1 tiết/35 phút | |||
| 19 | CHƯƠNG 6. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | Bài 17. Cấu trúc tuần tự | 1 tiết/35 phút | ||
| 20 | Bài 18. Thực hành về cấu trúc tuần tự | 1 tiết/35 phút | |||
| 21 | Bài 19. Cấu trúc lặp với số lần biết trước | 1 tiết/35 phút | |||
| 22 | Bài 20. Thực hành về cấu trúc lặp với số lần biết trước | 1 tiết/35 phút | |||
| 23 | Bài 21. Cấu trúc lặp liên tục | 1 tiết/35 phút | |||
| 24 | Bài 22. Thực hành vềcấu trúc lặp liên tục | 1 tiết/35 phút | |||
| 25 | Bài 23. Cấu trúc lặp có điều kiện | 1 tiết/35 phút | |||
| 26 | Bài 24. Thực hành vềlặp với cấu trúc có điều kiện | 1 tiết/35 phút | |||
| 27 | Bài 25. Biến nhớ | 1 tiết/35 phút | |||
| 28 | Bài 26. Biểu thức | 1 tiết/35 phút | |||
| 29 | Bài 27. Thực hành về biến nhớ và biểu thức | 1 tiết/35 phút | |||
| 30 | Bài 28. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu | 1 tiết/35 phút | |||
| 31 | Bài 29. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ | 1 tiết/35 phút | |||
| 33 | Bài 30. Thực hành về cấu trúc rẽ nhánh | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 31. Kịch bản chương trình và chạy thử chương trình | 1 tiết/35 phút | ||||
| 34 | Ôn tập kì II | 1 tiết/35 phút | |||
| 35 | Kiểm tra định kỳ cuối năm học | 1 tiết/35 phút | |||
- Môn HĐTN
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | ||
| Chủ đề/ | Tên bài dạy | Tiết học/ | |||
| Mạch nội dung | thời lượng | ||||
| 1 | Chủ đề 1: Em và trường tiểu học thân yêu | SHDC: Chào năm học mới | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 1 : Em và trường tiểu học thân yêu (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Tìm hiểu nội dung sinh hoạt Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 2 | Chủ đề 1: Em và trường tiểu học thân yêu | SHDC: Tham gia học tập, trao đổi nội quy nhà trường | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 1 : Em và trường tiểu học thân yêu (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Lập kế hoạch xây dựng Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh của lớp. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 3 | Chủ đề 1: Em và trường tiểu học thân yêu | SHDC: Hoạt động vui trung thu | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 1 : Em và trường tiểu học thân yêu (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Báo cáo kế hoạch xây dựng Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh của lớp | 1 tiết/35 phút | ||||
| 4 | Chủ đề 1: Em và trường tiểu học thân yêu | SHDC: Văn nghệ theo chủ đề “Trường học thân yêu của em” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 1 : Em và trường tiểu học thân yêu (Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Thể hiện hiểu biết, khả năng của em trong phong trào xây dựng Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh của trường. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 5 | Chủ đề 2:An toàn cho em- An toàn cho mọi người | SHDC: Tham gia chương trình “An toàn cho em – An toàn cho mọi người”. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 2:An toàn cho em- An toàn cho mọi người ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | LTCM,ĐĐ,LS: Kĩ năng an toàn khi giao tiếp trên mạng và phòng tránh khi có hoả hoạn | |||
| SHL: Trao đổi về cách tự chủ khi giao tiếp trên mạng. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 6 | Chủ đề 2:An toàn cho em- An toàn cho mọi người | SHDC:Biểu diễn tiểu phẩm “An toàn khi giao tiếp trên mạng”. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 2:An toàn cho em- An toàn cho mọi người ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Xây dựng cam kết về giao tiếp an toàn trên mạng. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 7 | Chủ đề 2:An toàn cho em- An toàn cho mọi người | SHDC: Nghe nói chuyện về chủ đề “Phòng chống hoả hoạn”. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 2:An toàn cho em- An toàn cho mọi người ( Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | Học tại thư viện | |||
| SHL: Diễn tập phản ứng nhanh khi có chuông báo cháy. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 8 | Chủ đề 2:An toàn cho em- An toàn cho mọi người | SHDC:Toạ đàm chủ đề “An toàn cho em – An toàn cho mọi người”. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 2:An toàn cho em- An toàn cho mọi người ( Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Tuyên truyền về phòng chống hoả hoạn. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 9 | Chủ đề 3:Tri ân thầy cô. Kết nối bạn bè | SHDC: Tham gia tháng hành động” Em là học sinh thân thiện” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 3: Tri ân thầy cô. Kết nối bạn bè ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | LTCM,ĐĐ,LS: Giáo dục cho các em lòng biết ơn thầy cô. | |||
| SHL: Sáng tác thơ, vè, truyện ngắn,… về thầycô, bạn bè. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 10 | Chủ đề 3:Tri ân thầy cô. Kết nối bạn bè | SHDC: Chương trình” Thầy cô trong trái tim em. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ3: Biết ơn thầy cô yêu quý bạn bè (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Làm báo tường chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11. | 1 tiết/35 phút | THGDLTCM: Giáo dục lòng biết ơn | |||
| 11 | Chủ đề 3:Tri ân thầy cô. Kết nối bạn bè | SHDC: Văn nghệ chào mừng Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 3: Tri ân thầy cô. Kết nối bạn bè ( Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Làm sổ tay ca dao, tục ngữ, danh ngôn,…về tình bạn, tình thầy trò. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 12 | Chủ đề 3:Tri ân thầy cô. Kết nối bạn bè | SHDC: Tổng kết tháng hành động “Em là học sinh thân thiện” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 3: Tri ân thầy cô. Kết nối bạn bè ( Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Tham gia trò chơi tập thể và chia sẻ những việc em làm để kết nối bạn bè. | 1 tiết/35 phút | Đề xuất được những cách làm cụ thể để nuôi dưỡng, giữ gìn tình bạn | |||
| 13 | Chủ đề 4: Hành động vì cộng đồng | SHDC: Giao lưu tìm hiểu về lễ hội truyền thống ở địa phương. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 4: Hành động vì cộng đồng ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | LTCM,ĐĐ,LS: Giáo dục cho học sinh về các truyền thống văn hoá của dân tộc | |||
| SHL:Báo cáo kết quả việc tham gia các hoạt động xã hội ở địa phương. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 14 | Chủ đề 4: Hành động vì cộng đồng | SHDC: Hưởng ứng các hoạt động xã hội ở địa phương | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 4: Hành động vì cộng đồng ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Báo cáo kết quả việc tham gia các hoạt động xã hội ở địa phương | 1 tiết/35 phút | ||||
| 15 | Chủ đề 4:Hành động vì cộng đồng | SHDC: Tham gia diễn đàn hành động vì cộng đồng. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 4: Hành động vì cộng đồng ( Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Thực hành tuyên truyền về việc tham gia các hoạt động lao động công ích ở địa phương. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 16 | Chủ đề 4: Hành động vì cộng đồng | SHDC: Chào mừng ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam | 1 tiết/35 phút | THGDLTCM: Giáo dục lòng biết ơn | |
| CĐ 4: Hành động vì cộng đồng ( Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Xây dựng bảng quy ước “Thiết lập mối quan hệ thân thiện”. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 17 | Chủ đề 5: Hội chợ xuân và quản lí chi tiêu | SHDC: Hội diễn văn nghệ chào năm mới | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 5: Hội chợ xuân và quản lí chi tiêu ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Tìm hiểu cách ghi chép chi tiêu. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 18 | Chủ đề 5: Hội chợ xuân và quản lí chi tiêu | SHDC: Tìm hiểu phong tục đón năm mới của địa phương | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 5: Hội chợ xuân và quản lí chi tiêu ( Tiết 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Trưng bày, giới thiệu sổ ghi chép chi tiêu. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 19 | Chủ đề 5: Hội chợ xuân và quản lí chi tiêu | SHDC: Tìm hiểu những lễ hội cháo đón năm mới ở ba miền. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 5: Hội chợ xuân và quản lí chi tiêu ( Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | Học tại thư viện THGDLS: Ý thức tiết kiệm, chi tiêu hợp lí | |||
| SHL: Triển khai kế hoạch “Hội chợ xuân” do nhà trường tổ chức. | 1 tiết/35 phút | THGDLS: Ý thức tiết kiệm, chi tiêu hợp lí | |||
| 20 | Chủ đề 5: Hội chợ xuân và quản lí chi tiêu | SHDC: Tổ chức hoạt độngchào năm mới. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 5: Hội chợ xuân và quản lí chi tiêu ( Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Tham gia “Hội chợ xuân” do nhà trường tổ chức. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 21 | Chủ đề 6: Phát triển bản thân, thích ứng với môi trường mới. | SHDC: Phong trào “Phát triển bản thân, thích ứng với môi trường mới”. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ6: Phát triển bản thân, thích ứng với môi trường mới.( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | GDRèn luyện được một số đức tính cần thiết để thích ứng với môi trường học tập mới. | |||
| SHL: Xây dựng phiếu tìm hiểu về môi trường học tập mới. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 22 | Chủ đề 6: Phát triển bản thân, thích ứng với môi trường mới. | SHDC: Hoạt động rèn luyện và phát triển bản thân. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ6: Phát triển bản thân, thích ứng với môi trường mới.( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Lập kế hoạch rèn luyện một số đức tính cần thiết để phát triển bản thân, thích ứng với môi trường học tập mới. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 23 | Chủ đề 6: Phát triển bản thân, thích ứng với môi trường mới. | SHDC: Trình diễn khả năng trong phong trào “Phát triển bản thân, thích ứng với môi trường mới” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ6: Phát triển bản thân, thích ứng với môi trường mới.( Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Diễn đàn “Điều em mong muốn khi vào môi trường học tập mới”. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 24 | Chủ đề 7: Yêu thương gia đình. Tôn trọng phụ nữ |
SHDC: Toạ đàm chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8 – 3. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 7: Yêu thương gia đình.Tôn trọng phụ nữ ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Tôn trọng phụ nữ | 1 tiết/35 phút | ||||
| 25 | Chủ đề 7: Yêu thương gia đình. Tôn trọng phụ nữ |
SHDC: Sáng tác truyện, thơ theo chủ đề “Lời nhắn nhủ yêu thương” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 7: Yêu thương gia đình.Tôn trọng phụ nữ ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Hát về chủ đề gia đình. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 26 | Chủ đề 7: Yêu thương gia đình. Tôn trọng phụ nữ |
SHDC: Giao lưu với những phụ nữ tiêu biểu của địa phương. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 7: Yêu thương gia đình.Tôn trọng phụ nữ ( Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Tham Tham gia sân kháu tương tác về chủ đề gia đình gia diễn đàn “Yêu thương và trách nhiệm trong gia đình”. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 27 | Chủ đề 7: Yêu thương gia đình. Tôn trọng phụ nữ |
SHDC: Tham gia sân kháu tương tác về chủ đề gia đình | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 7: Yêu thương gia đình.Tôn trọng phụ nữ ( Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Trò chơi “Xúc xắc yêu thương” | 1 tiết/35 phút | ||||
| 28 | Chủ đề 8: Em và môi trường xanh | SHDC: Lan toả thông điệp “Môi trường xanh – Cuộc sống xanh” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 8: Em và môi trường xanh ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Chuẩn bị tìm hiểu thực trạng cảnh quan thiên nhiên. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 29 | Chủ đề 8: Em và môi trường xanh | SHDC: Tham gia hoạt động “Chung tay bảo vệ môi trường” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 8: Em và môi trường xanh ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Chuẩn bị cho “Ngày hội đọc sách”. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 30 | Chủ đề 8: Em và môi trường xanh | SHDC: Hoạt động hưởng ứng “Ngày hội đọc sách” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 8: Em và môi trường xanh ( Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Làm bản cam kết về bảo tồn cảnh quan thiên nhiên – hưởng ứng Ngày trái đất. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 31 | Chủ đề 8: Em và môi trường xanh | SHDC: Phong trào “Làm kế hoạch nhỏ”. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 8: Em và môi trường xanh ( Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | Đề xuất được những cách làm cụ thể để nuôi dưỡng, giữ gìn tình bạn, tình thầy trò | |||
| SHL: Báo cáo kết quả vận động người thân tham gia lao động công ích, giữ vệ simh môi trường ở khu dân cư. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 32 | Chủ đề 9: Nghề em mơ ước | SHDC: Phong trào “Người tốt, việc tốt” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 9: Nghề em mơ ước (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | GD lí tưởng cách mạng: Rèn luyện được một số đức tính cần thiết để thích ứng với môi trường học tập mới. | |||
| SHL: Thực hành sắm vai nghề em mơ ước | 1 tiết/35 phút | ||||
| 33 | Chủ đề 9: Nghề em mơ ước | SHDC: Diễn đàn“Việc em làm tốt”, | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 9: Nghề em mơ ước (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Sáng tác thơ, ca, hò, vè,…về nghề em mơ ước. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 34 | Chủ đề 9: Nghề em mơ ước | SHDC: Kỉ niệm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh. | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ 9: Nghề em mơ ước (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Viết thư kể về “Nghề em mơ ước”. | 1 tiết/35 phút | ||||
| 35 | Tuần Tổng kết – Vào hè | SHDC:Tham gia các hoạt động “Tri ân, chia tay thầy cô, bạn bè” | 1 tiết/35 phút | ||
| CĐ:Chia tay thầy cô và bạn bè | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Chia tay kết thúc năm học. | 1 tiết/35 phút | ||||
- HĐGD
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | ||
| Chủ đề/ | Tên bài dạy | Tiết học/ | |||
| Mạch nội dung | thời lượng | ||||
| 1 | ATGT | Điều khiển xe đạp chuyển hướng an toàn. | 1 tiết/35 phút | ||
| 2 | ATGT | Phòng tránh tai nạn giao thông nơi tầm nhìn bị che khuất. | 1 tiết/35 phút | ||
| 3 | ATGT | Tham gia giao thông đường hàng không an toàn. | 1 tiết/35 phút | ||
| 4 | ATGT | Em làm tuyên truyền viên an toàn giao thông. | 1 tiết/35 phút | ||
| 5 | ATGT | Ứng xử khi gặp sự cố giao thông. | 1 tiết/35 phút | ||
| 6 | ATGT | Ôn tập | 1 tiết/35 phút | ||
| 7 | BVMT ( GD xanh – sạch – khỏe) | Bài 1: Rác Thải | 1 tiết/35 phút | ||
| 8 | BVMT ( GD xanh – sạch – khỏe) | Bà 3: Giữ gìn và sử dụng nhà vệ sinh sạch sẽ | 1 tiết/35 phút | ||
| 9 | BVMT ( GD xanh – sạch – khỏe) | Bài 4: Chiến sĩ diệt vi khuẩn | 1 tiết/35 phút | ||
| 10 | TĐTV | Đọc to nghe chung | 1 tiết/35 phút | ||
| 11 | ATTH | Kiểm soát tức giận | 1 tiết/35 phút | ||
| 12 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35 phút | ||
| 13 | ATTH | Hỗ trợ khi người khác gặp tai nạn thương tích | 1 tiết/35 phút | ||
| 14 | TĐTV | Đọc to nghe chung | 1 tiết/35 phút | ||
| 15 | ATTH | Dinh dưỡng trong luyện tập thể dục, thể thao. | 1 tiết/35 phút | ||
| 16 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35 phút | ||
| 17 | ATTH | Phòng, tránh mua bán trẻ em. | 1 tiết/35 phút | ||
| 18 | TĐTV | Cùng đọc | 1 tiết/35 phút | ||
| 19 | ATTH | Ứng phó với rủ ro thiên tai | 1 tiết/35 phút | ||
| 20 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35 phút | ||
| 21 | ATTH | Ôn tập | 1 tiết/35 phút | ||
| 22 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35 phút | ||
| 23 | BVMT | Chủ để 1. Chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu. | 1 tiết/35 phút | ||
| 24 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35 phút | ||
| 25 | BVMT | Chủ đề 2. bảo vệ sự đa dạng của động vật. | 1 tiết/35 phút | ||
| 26 | TĐTV | Cùng đọc | 1 tiết/35 phút | ||
| 27 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35 phút | ||
| 28 | TĐTV | Cùng đọc | 1 tiết/35 phút | ||
| 29 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35 phút | ||
| 30 | BVMT | Chủ để 3.Bảo vệ hệ sinh thái | 1 tiết/35 phút | ||
| 31 | TĐTV | Cùng đọc | 1 tiết/35 phút | ||
| 32 | BVMT | Chủ đề 4. Chung tay bảo vệ nguồn nước | 1 tiết/35 phút | ||
| 33 | TĐTV | Đọc to nghe chung | 1 tiết/35 phút | ||
| 34 | BVMT | Chủ đề 5. Ngày trái đất. | 1 tiết/35 phút | ||
| 35 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35 phút | ||
- GDKNS
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | ||
| Chủ đề/ | Tên bài dạy | Tiết học/ | |||
| Mạch nội dung | thời lượng | ||||
| 1 | Chế độ dinh dưỡng tuổi dạy thì | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 2 | Phát triển chiều cao tối ưu | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 3 | Chăm sóc sức khỏe tinh thần tuổi dậy thì | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 4 | Lòng tự trọng | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 5 | Nhận thức điểm mạnh, điểm yếu của bản thân | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 6 | Dọn dẹp sau khi ăn | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 7 | Thoát hiểm khi có hỏa hoạn | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 8 | An toàn khi đi đường một mình | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 9 | Ôn tập | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 10 | Điều hòa cảm xúc | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 11 | Nhận diện các dấu hiệu căng thẳng | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 12 | iChiến lược vượt qua căng thẳng | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 13 | Khi em thất vọng | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 14 | Tự tạo động lực cho bản thân | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 15 | Tạo sự đồng cảm với những người xung quanh | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 16 | 5 yếu tố của 1 mục tiêu hiệu quả | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 17 | Đặt mục tiêu hiệu quả | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 18 | Ôn tập | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 19 | Lập kế hoạch | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 20 | Phương pháp quản lí thời gian | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 21 | Kĩ năng tóm tắt sách | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 22 | Thế giới sách | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 23 | Giới thiệu về cuốn sách yêu thích | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 24 | Đánh giá độ tin cậy của nguồn thông tin | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 25 | Đánh giá độ tin cậy của thông tin | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 26 | Cách đọc 1Website để lấy thông tin | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 27 | Ôn tập | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 28 | Kĩ năng giải quyết vấn đề (1) | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 29 | Kĩ năng giải quyết vấn đề(2) | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 30 | 6 chiếc mũ tư duy | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 31 | Ứng dụng 6 chiếc mũ tư duy | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 32 | Học sinh lớp 5 nên hay không nên sử dụng mạng xã hội? | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 33 | Tranh biện:Học sinh lớp 5 nên hay không nên sử dụng mạng xã hội? | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 34 | Hành trang vào lớp 6 | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 35 | Ôn tập | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 36 | Tổng kết | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 37 | Bữa sáng giàu năng lượng cho một ngày học tập hiệu quả | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 38 | Chuẩn bị trước khi đi du lịch | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 39 | Lợi ích của tiết kiệm | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 40 | Sổ chi tiêu | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 41 | Ma trận quản lí thời gian | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 42 | Làm gì khi có người động chạm không an toàn | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 43 | Các kĩ năng sơ cấp cứu cơ bản | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 44 | Điều chỉnh kế hoạch để thực hiện mục tiêu | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 45 | Ôn tập | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 46 | Ứng xử văn minh trên mạng xã hội | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 47 | Nhận biết bắt nạt trực tuyến | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 48 | Làm gì khi bị bắt nạt trực tuyến | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 49 | Phòng tránh lừa đảo qua mạng (1) | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 50 | Phòng tránh lừa đảo qua mạng (2) | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 51 | Phát triển kĩ năng học từ thất bại | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 52 | Tự tin vào chính mình | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 53 | Lãnh đạo và chịu trách nhiệm với nhóm | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 54 | Ôn tập | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 55 | Kĩ năng phản biện trong việc tiếp nhận thông tin | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 56 | Mạnh dạn nêu ra và bảo vệ quan điểm bản thân | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 57 | Nói sao cho bố mẹ hiểu | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 58 | Bình đẳng giới | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 59 | Tìm hiểu trí tuệ nhân tạo | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 60 | Tranh biện: Trí tuệ nhân tạo tốt hay không tốt | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 61 | Tư duy máy tính | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 62 | Ứng dụng tư duy máy tính để giải quyết 1 số vấn đề đơn giản | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 63 | Ôn tập | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 64 | Kĩ năng đặt câu hỏi | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 65 | Vấn đề ô nhiễm không khí (1) | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 66 | Vấn đề ô nhiễm không khí (2) | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 67 | Đề xuất các giải pháp ( kĩ thuật tạo ra nhiễu ý tưởng) | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 68 | Xấy dựng dàn ý thuyết trình | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 69 | Thuyết trình về trách nhiệm của em với các vấn đề toàn cầu | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 70 | Hành trang vào lớp 6 | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 71 | Ôn tập | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
| 72 | Tổng kết | 1 tiết/ 35 phút | Tài liệu Dạy học Kỹ năng sống Golden Mind | ||
Hiệu trưởng Khối trưởng
