KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4 NĂM HỌC 2025-2026
Lượt xem:
| TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP LÝ | Phục lục 2.L4 | |||||
| TỔ CHUYÊN MÔN 4+5 | ||||||
| KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4 | ||||||
| NĂM HỌC 2025-2026 | ||||||
| 1. Môn Tiếng Việt(Kết nối tri thức với cuộc sống) | ||||||
| 1.1. Hoạt động bắt buộc | ||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Mỗi người một vẻ | Bài 1: Điều kì diệu | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 2: Thi nhạc | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 2 | Bài 3: Anh em sinh đôi | 3 tiết/105 phút | Tiết 2: TH quyền con người |
|||
| Bài 4: Công chúa và người dẫn chuyện | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 3 | Bài 5: Thằn lằn xanh và tắc kè | 3 tiết/105 phút | ||||
| Bài 6: Nghệ sĩ trống | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 4 | Bài 7: Những bức chân dung | 3 tiết/105 phút | Tiết 2,Bài 2 thôn Dương A, xã Hồng, tỉnh Ninh Bình |
|||
| Bài 8: Đò ngang | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 5 | Trải nghiệm và khám phá | Bài 9: Bầu trời trong quả trứng | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 10: Tiếng nói của cỏ cây | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 6 | Bài 11: Tập làm văn | 3 tiết/105 phút | ||||
| Bài 12: Nhà phát minh sáu tuổi | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 7 | Bài 13: Con vẹt xanh | 3 tiết/105 phút | Tiết 1: Tích hợp LTCM-ĐĐLS:GD tình yêu thương với người thân | |||
| Bài 14: Chân trời cuối phố | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 8 | Bài 15: Gặt chữ trên non | 3 tiết/105 phút | LTVC: Cách dùng và công dụng của từ điển (Tiết 7) | Học thư viện | ||
| Bài 16: Trước ngày xa quê | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 9 | Ôn tập giữa học kì I | 7 tiết/245 phút | Tiết 2: Vạn Phúc ở Hà Đông, TP Hà Nội.Tiết 4+ Giới thiệu địa chỉ mới: tỉnh Hưng Yên và bỏ cấp huyện | |||
| 10 | Bài 17: Vẽ màu | 3 tiết/105 phút | ||||
| Bài 18: Đồng cỏ nở hoa | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 11 | Niềm vui sáng tạo | Bài 19: Thanh âm của núi | 3 tiết/105 phút | Tiết 1: Tích hợp LTCM-ĐĐLS: GDLòng biết ơn, tình yêu quê hương đất nước. | ||
| Bài 20: Bầu trời mùa thu | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 12 | Bài 21: Làm thỏ con bằng giấy | 3 tiết/105 phút | ||||
| Bài 22: Bức tường có nhiều phép lạ | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 13 | Bài 23: Bét -tô – ven và Bản xô–nát Ánh trăng | 3 tiết/105 phút | ||||
| Bài 24: Người tìm đường lên các vì sao | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 14 | Chắp cánh ước mơ | Bài 25: Bay cùng ước mơ | 3 tiết/105 phút | Tiết 3: Tích hợp LTCM-ĐĐLS: GD tình yêu thương động vật | ||
| Bài 26: Con trai người làm vườn | 4 tiết/ 140 phút | Tiết 1:TH Quyền con người | Liên hệ | |||
| 15 | Bài 27: Nếu em có một khu vườn | 3 tiết/105 phút | Tích hợp GDQCN: Giáo dục quyền được giáo dục, học tập phát triển năng khiếu, chăm sóc nuôi dưỡng | |||
| Bài 28: Bốn mùa mơ ước | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 16 | Bài 29: Ở Vương quốc Tương lai | 3 tiết/105 phút | ||||
| Bài 30: Cánh chim nhỏ | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| Bài 31: Nếu chúng mình có phép lạ | 1 tiết/35 phút | |||||
| 17 | Bài 31: Nếu chúng mình có phép lạ | 2 tiết/70 phút | ||||
| Bài 32: Anh Ba | 4 tiết/140 phút | Tích hợp GDQPAN: Nêu tấm gương về tình thần yêu nước của Bác Hồ | ||||
| 18 | Ôn tập và đánh giá cuối học kì I | 7 tiết/245 phút | ||||
| 19 | Sống để yêu thương | Bài 1: Hải thượng Lãn Ông | 3 tiết/105 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS GD lòng biết ơn đối với những người thầy thuốc (T1) |
||
| Bài 2: Vệt phấn trên mặt bàn | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLSGD tình yêu thương với bạn bè, người thân (T4+5) |
Tiết 1:TH Quyền con người | |||
| 20 | Bài 3: Ông bụt đã đến | 3 tiết/105 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS:GD tình yêu thương với bạn bè, người thân (T3) | |||
| Bài 4: Quả ngọt cuối mùa. | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợpLTCM,ĐĐLS:GD tình yêu thương những người ruột thịt trong gia đình từ những sự quan tâm nho nhỏ. Biết ơn những tình cảm mà người thân dành cho mình (T4+5). | ||||
| 21 | Bài 5: Tờ báo tường của tôi | 3 tiết/105 phút | Từ 1/7/2025 bỏ đơn vị hành chính cấp huyện | Tiết 1:TH Quyền con người | ||
| Bài 6: Tiếng ru | 4 tiết/ 140 phút | GD tình yêu thương giữa cha mẹ và con cái, tình yêu thương với những người xung quanh (T4+5). | ||||
| 22 | Bài 7: Con muốn làm một cái cây | 3 tiết/105 phút | ||||
| Bài 8: Trên khóm tre đầu ngõ | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 23 | Uống nước nhớ nguồn | Bài 9: Sự tích con Rồng, cháu Tiên | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 10: Cảm xúc Trường Sa | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp GD Biển đảo (Tiết 1): Giới thiệu về quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Khẳng định hai Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là của Việt Nam | Tiết 1:TH Quyền con người. Tiết 3: Bài 2. Ý c+ Cập nhật địa chỉ mới: thuộc tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 24 | Uống nước nhớ nguồn | Bài 11: Sáng tháng Năm | 3 tiết/105 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS:Bồi dưỡng tìnhyêu, sự biết ơn, lòng kính trọng đối với Bác Hồ kính yêu (T1). | ||
| Bài 12: Chàng trai Làng Phù Ủng | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp Giáo dục QP&AN (Tiết 3): Nêu những vị tướng mà em biết trong lịch sử nước ta và những đóng góp của các vị tướng cho đất nước. | Học thư viện (Tiết 7) |
|||
| 25 | Bài 13: Vườn của ông tôi | 3 tiết/105 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS:GD: Lòng biết ơn, yêuthương và thấu hiểu cho sự hy sinh của mẹ (T4+5). | |||
| Bài 14: Trong lời mẹ hát | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS:GD: Lòng tự hào về truyền thống lịch sử của dân tộc ta và thêm yêu quê hương đất nước mình (T7). | ||||
| 26 | Bài 15: Người thầy đầu tiên của bố tôi | 3 tiết/105 phút | Tiết 1: TH LTCM, DĐ, LS: Giáo dục lòng biết ơn thầy cô giáo | |||
| Bài 16: Ngựa biên phòng | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp GDQPAN: Phải biết ơn các chiến sĩ biên phòng bảo vệ biên cương của Tổ quốc | ||||
| 27 | Ôn tập giữa học kì II | 7 tiết/245 phút | Quảng Bình nay là Quảng Trị | |||
| 28 | Quê hương trong tôi | Bài 17: Cây đa quê hương | 3 tiết/105 phút | Tiết 1: TH LTCM, DĐ, LS: Giáo dục tình yêu quê hương đất nước | ||
| Bài 18: Bước mùa xuân | 4 tiết/ 140 phút | TH LTCN: GDTình yêu quê hương đất nước, trân trọng những nét đẹp truyền thống của đất nước (T7). | ||||
| 29 | Bài 19: Đi hội Chùa Hương | 3 tiết/105 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS:GD: Tình yêu quê hương đất nước, trân trọng những nét đẹp truyền thống của đất nước (T7). | |||
| Bài 20: Chiều ngoại ô | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| Bài 21: Những cánh buồm( Tiết 1+2) | 2 tiết/70 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS:GD: Tình yêu quê hương đất nước (T1) | ||||
| 30 | Bài 21: Những cánh buồm( Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Bài 22: Cái cầu | 4 tiết/ 140 phút | THLTCMGD Tình yêu thương những người thân trong gia đình . | ||||
| Bài 23: Đường đi Sa Pa( Tiết 1+2) | 2tiết/ 70 phút | Sa Pa là một phường thuộc tỉnh Lào Cai. |
||||
| 31 | Bài 23: Đường đi Sa Pa | 1 tiết/ 35 phút | ||||
| Bài 24: Quê ngoại | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| Bài 25: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô- rông- gô – rô | 3 tiết/105 phút | |||||
| 32 | Bài 26: Ngôi nhà của yêu thương | 3 tiết/105 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS:GD: Tình yêu thương và chia sẻ với những người có hoàn cảnh khó khăn. | |||
| 33 | Bài 27: Băng tan | 3 tiết/105 phút | ||||
| Bài 28: Chuyến du lịch thú vị | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 34 | Bài 29: Lễ hội ở Nhật Bản | 3 tiết/105 phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS:GD tình yêu lễ hội, yêu truyền thống văn hoá của quê hương (T1).Tiết2 , bài 2:Thay dữ liệu khác cho HS vì đã bỏ cấp PGD và Quận; tỉnh Nam Định thay bằng tỉnh Ninh Bình. | |||
| Bài 30: Ngày hội | 4 tiết/ 140 phút | |||||
| 35 | Ôn tập và đánh giá cuối kì II | 7 tiết/245 phút | Cập nhật địa chỉ mới: thôn Nà Mạ, xã Trường Hà,tỉnh Cao Bằng. | |||
| 1.2. Hoạt động củng cố, tăng cường | ||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Tài liệu sử dụng | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 2 | Trải nghiệm và khám phá | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | ||
| 4 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 7 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 9 | Niềm vui sáng tạo | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | ||
| 11 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 13 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 15 | Vì một thế giới BY | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | ||
| 19 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 21 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 23 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 25 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 28 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 35 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Tiếng Việt 4 | |||
| 2. Môn Toán (Cánh diều) | ||||||
| 2.1. Hoạt động bắt buộc | ||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Chủ đề I/ Số tự nhiên |
Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1triệu | 2 tiết/70 phút | |||
| Ôn tập về hình học và đo lường | 2 tiết/35phút | |||||
| Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất | 1 tiết/35phút | |||||
| 2 | Các số trong phạm vi 1 000 000 | 1 tiết/35phút | ||||
| Các số trong phạm vi 1 000 000( TT) | 2 tiết/70phút | Cập nhật địa chỉ mới: vận động Thiên Trường (Ninh Bình) |
||||
| Các số có nhiều chữ số | 1 tiết/35phút | |||||
| Các số có nhiều chữ số ( TT – T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 3 | Chủ đề I/ Số tự nhiên |
Các số có nhiều chữ số ( TT – T2) | 1 tiết/35phút | |||
| Luyện tập | 1 tiết/35phút | |||||
| So sánh các số có nhiều chữ số | 2 tiết/70phút | |||||
| Làm tròn số đến hàng trăm nghìn (TT- T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 4 | Làm tròn số đến hàng trăm nghìn (TT- T2) | 1 tiết / 35phút | ||||
| Luyện tập | 2 tiết/70phút | Bài học Stem: Bài 11: Thực hành ước lượng trong tính toán Tiết 2 | ||||
| Số tự nhiên và dãy số tự nhiên | 1 tiết/35phút | |||||
| Viết số tự nhiên trong hệ thập phân | 1 tiết/35phút | |||||
| 5 | Yến, tạ, tấn | 2 tiết/70phút | ||||
| Giây | 1 tiết/35phút | |||||
| Thế kỉ | 1 tiết/35phút | Bài học STEM .Bài 4.Thế kỉ | ||||
| Bài toán có liên quan đến rút gọn đơn vị (T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 6 | Bài toán có liên quan đến rút gọn về đơn vị (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Luyện tập | 1 tiết/35phút | |||||
| Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | 1 tiết/35phút | |||||
| Đơn vị đo góc. Độ | 2 tiết/70phút | |||||
| 7 | Hai đường thẳng vuông góc. Vẽ hai đường thẳng vuông góc | 2 tiết/70phút | ||||
| Hai đường thẳng song song. Vẽ hai đường thẳng song song | 2 tiết/70phút | |||||
| Luyện tập chung ( T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 8 | Luyện tập chung ( T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | |||||
| Em vui học Toán | 2 tiết/70 phút | |||||
| 9 | Chủ đề II/ Các phép tính với số tự nhiên |
Phép công, phép trừ | 1 tiết/35 phút | |||
| Các tính chất của phép cộng | 2 tiết/70 phút | |||||
| Tìm số trung bình cộng(T1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| KTGHK1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 10 | Tìm số trung bình cộng(T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó | 2 tiết/70 phút | |||||
| Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| 11 | Nhân với số có một chữ số | 2 tiết/70 phút | ||||
| Nhân với số có hai chữ số | 2 tiết/70 phút | |||||
| Luyện tập (T1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 12 | Luyện tập (T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Các tính chất của phép nhân | 2 tiết/70 phút | |||||
| Luyện tập | 1 tiết/35 phút | |||||
| Nhân với 10,100,1000,… | 1 tiết/35 phút | |||||
| 13 | Luyện tập chung | 1 tiết/35 phút | ||||
| Chia cho số có một chữ số | 2 tiết/70phút | |||||
| Chia cho số 10,100,1000,… | 1 tiết/35 phút | |||||
| Chia cho số có hai chữ số (T1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 14 | Chia cho số có hai chữ số (T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||||
| Chia cho số có hai chữ số | 2 tiết/70phút | |||||
| 15 | Luyện tập | 2 tiết/70 phút | ||||
| Thương có chữ số 0 | 2 tiết/70 phút | |||||
| Luyện tập (T1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 16 | Luyện tập (T2) | 1tiết/35 phút | ||||
| Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| Ước lượng tính | 2 tiết/70 phút | |||||
| Luyện tập | 1 tiết/35 phút | |||||
| 17 | Biểu thức có chứa chữ | 2 tiết/70 phút | ||||
| Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70phút | |||||
| 18 | Em vui học Toán | 2 tiết/70 phút | ||||
| Ôn tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| Kiểm tra cuối HK1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 19 | Chủ đề III/ Phân số |
Khái niệm về phân số | 2 tiết/70phút | |||
| Khái niệm về phân số ( Tiếp theo) | 1 tiết/35 phút | |||||
| Phân số và phép chia số tự nhiên | 2 tiết/70 phút | |||||
| 20 | Luyện tập | 1 tiết/35 phút | ||||
| Phân số bằng nhau | 2 tiết/70 phút | |||||
| Tính chất cơ bản của phân số | 2 tiết/70 phút | |||||
| 21 | Rút gọn phân số | 2 tiết/70 phút | ||||
| Quy đồng mẫu số các phân số | 2 tiết/70 phút | |||||
| So sánh hai phân số cùng mẫu số (T1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 22 | So sánh hai phân số cùng mẫu số (T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| So sánh hai phân số khác mẫu số | 2 tiết/70 phút | |||||
| Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||||
| 23 | Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||
| Hình bình hành | 1 tiết/35 phút | |||||
| Hình thoi | 1 tiết/35 phút | |||||
| Mét vuông (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 24 | Mét vuông (T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Đề – xi- mét vuông | 2 tiết/70 phút | Tiết 2 học tại thư viện | ||||
| Mi- li- mét vuông | 2 tiết/70 phút | |||||
| 25 | Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||
| Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | |||||
| Em vui học Toán (T1) | 1 tiết/35 phút | Tích hợp tài liệu Bài học STEM (Bài 15:Thực hành trải nghiệm cùng bộ lắp ghéphình phẳng ) | ||||
| 26 | Chủ đề IV/ Các phép tính về phân số |
Em vui học Toán (T2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Cộng các phân số cùng mẫu số | 2 tiết/70 phút | |||||
| Trừ các phân số cùng mẫu số | 2 tiết/70 phút | |||||
| 27 | Luyện tập | 2 tiết/70 phút | ||||
| Cộng các phân số khác mẫu số | 2 tiết/70phút | |||||
| Kiểm tra giữa HKII | 1 tiết/35 phút | |||||
| 28 | Trừ các phân số khác mẫu số | 2 tiết/70 phút | ||||
| Luyện tập | 1 tiết/35 phút | Tích hợp CDS: Bài 10:Sử dụng các thiết bị kĩ thuật số | ||||
| Luyện tập chung (T1) | 2 tiết/70 phút | |||||
| 29 | Luyện tập chung (T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Phép nhân phân số | 2 tiết/70 phút | |||||
| Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||||
| 30 | Tìm phân số của một số | 2 tiết/70 phút | ||||
| Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||||
| Phép chia phân số (T1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 31 | Phép chia phân số (T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| Luyện tập chung ( Tiếp theo) | 2 tiết/70 phút | |||||
| Dãy số liệu thống kê | 1 tiết/35 phút | Tích hợp CDS: Bài 11:Kĩ năng về thông tin và dữ liệu | ||||
| Dãy số liệu thống kê | 1 tiết/35 phút | |||||
| 32 | Biểu đồ cột | 2 tiết/70 phút | Tích hợp CDS: Bài 9:Kĩ năng về thông tin và dữ liệu | |||
| 33 | Kiểm đếm số lần xuất hiện của một sự kiện | 1 tiết/35 phút | ||||
| Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | |||||
| Em vui học Toán (tiết 1,2) | 2tiết/70 phút | |||||
| 34 | Ôn tập số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên (T1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Ôn tập số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên (T2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| Ôn tập về phân số và các phép tính về phân số | 2 tiết/70 phút | |||||
| Ôn tập về hình học và đo lường | 2 tiết/70 phút | |||||
| 35 | Ôn tập về 1 số thống kê và xác suất | 2 tiết/70 phút | ||||
| Ôn tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| Kiểm tra cuối HKII | 1 tiết/35 phút | |||||
| 2.2. Hoạt động củng cố, tăng cường | ||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Tài liệu sử dụng | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 3 | Chủ đề I/ Số tự nhiên |
Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | ||
| 6 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 8 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 10 | Chủ đề II/ Các phép tính với số tự nhiên |
Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | ||
| 12 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 14 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 16 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 18 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 20 | Chủ đề III/ Phân số |
Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | ||
| 22 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 24 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 26 | Chủ đề IV/ Các phép tính về phân số |
Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | ||
| 27 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BTCC và PTNL Toán 4 | |||
| 3. Môn Tiếng Anh | ||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung cần điều chỉnh, bổ sung. |
Ghi chú | |||
| Chủ đề / mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Introduction | Introduction | 1 tiết/35 phút | |||
| Starter. Back to school! |
Lesson 1. Greeting | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 2. Classroom language | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary: Numbers 11-20 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 2 | Lesson 3b. Grammar: Numbers 11-20 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4. Phonics: /l/, /m/, /n/ | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5a. Vocabulary: Numbers 21-100 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Grammar: Numbers 21-100 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 3 | Unit 1. Time for school! | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 4 | Lesson 4. Phonics: Long oo and Short oo | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| 5 | Lesson 7a. Story: Back to school! | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: Back to school | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Skills practice: Back to school | 1 tiết/35 phút | |||||
| Revision 1 | Revision 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 6 | Revision 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 2. It’s a happy day! | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 7 | Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4. Phonics: /er/, /or/ | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 8 | Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7a. Story: Einstein is colorful! | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7b. Story: Einstein is colorful! | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Project: Make a timetable: My day. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 9 | Unit 3. Free time activities | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 10 | Lesson 4. Phonics: /r/, /w/, /ng/ | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| 11 | Lesson 7a. Story: Where’s Lucy? | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: Where’s Lucy? | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Skills practice: My weekend | 1 tiết/35 phút | |||||
| Revision 2 | Revision 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 12 | Revision 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 4. At the zoo! | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 13 | Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4. Phonics: /z/, /s/, /g/ | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 14 | Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7a. Story: A play at the zoo | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7b. Story: A play at the zoo | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Skills practise: Helping the kangaroos | 1 tiết/35 phút | |||||
| 15 | Unit 5. I want to be a cook! | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 16 | Lesson 4. Phonics: /br/, /dr/, /tr/ | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| 17 | Lesson 7a. Story: The pop concert | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: The pop concert | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Project: Jobs around me! | 1 tiết/35 phút | |||||
| Revision 3 | Review of Unit 4 and Unit 5 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 18 | End – Term Revision 1 | Review and Preparation for Final term test 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Review and Preparation for Final term test 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Final term test 1 | Final term test 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Test correction | 1 tiết/35 phút | |||||
| 19 | Unit 6. A camping trip | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 20 | Lesson 4. Phonics: th – /θ/, /ð/ | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| 21 | Lesson 7a. Story: The map problem | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: The map problem | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Skills practice: A camping trip | 1 tiết/35 phút | |||||
| Review Unit 6 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 22 | Unit 7. My home | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 23 | Lesson 4. Phonics: /or/, /o/ | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| 24 | Lesson 7a. Story: Fun at Ben and Sam’s house | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: Fun at Ben and Sam’s house | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Project: My family chores | 1 tiết/35 phút | |||||
| Review Unit 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 25 | Unit 8. Let’s dress up! | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 26 | Lesson 4. Phonics: /t/, /d/, /y/ | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| 27 | Lesson 7a. Story: The fashion show | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: The fashion show | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Project: Roses in spring | 1 tiết/35 phút | |||||
| Revision 4 | Review of Unit 6, Unit 7, Unit 8 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 28 | Review of Unit 6, Unit 7, Unit 8 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 9. Animals on the farm | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 29 | Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4. Phonics: /ee/, /i/, /ar/, /u/ | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| 30 | Lesson 7a. Story: Watch out, Marie! | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7b. Story: Watch out, Marie! | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8. Project: Draw your farm | 1 tiết/35 phút | |||||
| Review Unit 9 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 31 | Unit 10. Around the town | Lesson 1. Vocabulary and Grammar 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3a. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3b. Vocabulary and Grammar 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 32 | Lesson 4. Phonics: Stress in a compound noun | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5a. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 33 | Lesson 5b. Vocabulary and Grammar 3 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 6. Review and extension | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7a. Story: A party for Ben | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7b. Story: A party for Ben | 1 tiết/35 phút | |||||
| 34 | Lesson 8. Project: My friend’s stories | 1 tiết/35 phút | ||||
| Revision 5 | Review of Unit 9 and Unit 10 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Review of Unit 9 and Unit 10 | 1 tiết/35 phút | |||||
| End-Term Revision 2 | Review and Preparation for Final Test 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Review and Preparation for Final Test 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 35 | Final test term 2 | Final Test 2 | 1 tiết/35 phút | |||
| Final Test 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Test correction | 1 tiết/35 phút | |||||
| Test correction | 1 tiết/35 phút | |||||
| 4. Môn Khoa học(Kết nối tri thức) | ||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Chất | Bài 1: Tính chất của nước và nước với cuộc sống | 2 tiết/70phút | |||
| 2 | Bài 2: Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp Bài học STEM (Bài 1. Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên) | |||
| Bài 2: Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 3 | Bài 3: Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 3: Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 4
5 |
Bài 4: Không khí có ở đâu ? Tính chất và thành phần của không khí (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 4: Không khí có ở đâu ? Tính chất và thành phần của không khí (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| Bài 5: Vai trò của không khí và bảo vệ bầu không khí trong lành ( Tiết 1) | 2 tiết/70phút | |||||
| 6 | Bài 6: Gió, bão và phòng chống bão | 2 tiết/70phút | Bài học STEM: Bài 2 | |||
| 7 | Bài 7: Ôn tập chủ đề Chất | 1 tiết/35phút | Bài học STEM: Bài 9 | |||
| Năng lượng | Bài 8: Ánh sáng và sự truyền ánh sáng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 8 | Bài 8: Ánh sáng và sự truyền ánh sáng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 9: Vai trò của ánh sáng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 9 | Bài 9: Vai trò của ánh sáng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Tích hợp Bảo vệ mắt và phòng chống mù loà: Cách phòng tránh cận thị học đường Cách phòng tránh chấn thương mắt . | |||
| Bài 10 : Âm thanh và sự truyền âm thanh (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 10 | Bài 10 : Âm thanh và sự truyền âm thanh (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Ôn tập đánh giá giữa học kì I | 1 tiết/35phút | |||||
| 11 | Bài 11: Âm thanh trong cuộc sống | 2 tiết/70phút | Bài học STEM:Bài 5 | |||
| 12 | Bài 12: Nhiệt độ và sự truyền nhiệt | 2 tiết/70phút | ||||
| 13 | Bài 13: Vật dẫn nhiệt tốt, vật dẫn nhiệt kém (Tiết 1,2) | 2 tiết/70phút | Tích hợp Bảo vệ mắt và phòng chống mù loà: Cách phòng tránh cận thị học đường Cách phòng tránh chấn thương mắt . | Bài học STEM Bài 6 |
||
| 14 | Bài 14: Ôn tập chủ đề năng lượng | 1 tiết/35phút | ||||
| Thực vật và động vật | Bài 15: Thực vật cần gì để sống (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 15 | Bài 15: Thực vật cần gì để sống (Tiết 2+3) | 2 tiết/70phút | HĐ3: Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí các bonic thải ra khí oxi. QT này làm giảm thiểu khí thải nhà kính, hạn chế sự nóng lên của trái đất. |
|||
| 16 | Bài 16: Động vật cần gì để sống (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | ||||
| 17 | Bài 16: Động vật cần gì để sống (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 17: Chăm sóc cây trồng, vật nuôi (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 18 | Bài 17: Chăm sóc cây trồng, vật nuôi (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Ôn tập đánh giá học kì I | 1 tiết/35phút | |||||
| 19 | Nấm | Bài 18: Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật | 1 tiết/35phút | TH CDS:Bài 5:Sáng tạo sản phẩm số.Giải quyết vấn đề. | ||
| Bài 19: Đặc điểm chung của nấm (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 20 | Bài 19: Đặc điểm chung của nấm (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 20: Nấm ăn và nấm trong chế biến thực phẩm (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 21 | Bài 20: Nấm ăn và nấm trong chế biến thực phẩm (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 21: Nấm gây hỏng thực phẩm và nấm độc (T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 22 | Bài 21: Nấm gây hỏng thực phẩm và nấm độc (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 22: Ôn tập chủ đề Nấm | 1 tiết/35phút | TH CDS:Bài 6:Sáng tạo sản phẩm số. | ||||
| 23 | Con người và sức khỏe | Bài 23: Vai trò của dinh dưỡng đối với cơ thể (T1+2) | 2 tiết/70phút | |||
| 24 | Bài 24: Chế độ ăn uống cân bằng (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | T/h GDQCN: Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng để phát triển thể chất, trí tuệ. – Quyền được chăm sóc sức khỏe |
|||
| 25 | Bài 24: Chế độ ăn uống cân bằng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | Bài học Stem: Bài 12 | |||
| Bài 25: Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng (T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 26 | Bài 25: Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng (T 2+3) | 2 tiết/70phút | THQCN:Quyền được chăm sóc sức khoẻ |
|||
| 27 | Bài 26: Thực phẩm an toàn (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | ||||
| 28 | Ôn tập đánh giá giữa học kì II | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 27: Phòng tránh đuối nước (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | QCN: Quyền được bảo vệ khỏi các tình huống tai nạn, thiên tai nguy hiểm |
||||
| 29 | Bài 27: Phòng tránh đuối nước (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDQCN: Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng để phát triển thể chất, trí tuệ. | |||
| Bài 28: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe (T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 30 | Bài 28: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Sinh vật và môi trường | Bài 29: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 31 | Bài 29: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên (Tiết 2+3) | 2 tiết/70phút | Bài học STEM ( Bài 14 Chuỗi thức ăn trong tự nhiên | |||
| 32 | Bài 30:Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | ||||
| 33 | Bài 30: Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 31: Ôn tập chủ đề sinh vật và môi trường | 1 tiết/35phút | Bài học STEM: Bài 16 | ||||
| 34 | Ôn tập và Đ giá | Ôn tập và đánh giá cuối năm (Tiết 1+2) | 2 tiết/70phút | Bài học STEM: Bài 17 | ||
| 35 | Tổng kết cuối năm | Ôn tập | 1 tiết/35phút | |||
| Kiểm tra cuối năm | 1 tiết/35phút | |||||
|
|
||||||
| 5. Môn Lịch Sử – Địa lý | ||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Phần mở đầu | Bài 1. Làm quen với phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí (Tiết1+2) | 2 tiết/70phút | Tiết 1 HĐ2:Bản đồ hành chính mới | ||
| 2 | Bài 1. Làm quen với phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí (Tiết3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 2. Địa phương em (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Tiết1) | 1 tiết/35phút | GDĐP: CĐ1: Thiên nhiên và con người HN( Ninh Bình) (tiết 1) | ThayTH CDSBai 3 | |||
| 3 | Bài 2. Địa phương em (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Tiết 2+3) | 2 tiết/70phút | GDĐP: CĐ1: Thiên nhiên và con người HN( Ninh Bình) (tiết 2) CĐ2: Làng nghề và văn hóa truyền thống tỉnh Hà Nam ( Ninh Bình) |
Thay Mới | ||
| 4 | Bài 2. Địa phương em (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Tiết4) | 1 tiết/35phút | CĐ2: Làng nghề và văn hóa truyền thống tỉnh Hà Nam( Ninh Bình) | Thay | ||
| Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ | Bài 3. Thiên nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Tiết1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 5 | Bài 3. Thiên nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Tiết 2+3) | 2 tiết/70phút | Giới thiệu Cao nguyên Đồng Văn (thuộc tỉnh Tuyên Quang mới) |
|||
| 6 | Bài 4. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Tiết1+2) | 2 tiết/70phút | Hòa Bình- Phú Thọ, Bắc Giang- Bắc Ninh, Yên Bái- Phú Thọ | |||
| 7 | Bài 4. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Tiết3+4) | 2 tiết/70phút | ||||
| 8 | Bài 5. Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng Vương (Tiết1+2) | 2 tiết/70phút | Giới thiệu địa chỉ mới: Xã Hy Cương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
|||
| 9 | Bài 5. Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng Vương (T3) | 1 tiết/35phút | + Sử dụng lược đồ mới | |||
| Vùng Đồng Bằng Bắc Bộ | Bài 6. Thiên nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ (T1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp Nội dung dông, lốc,báo, áp thấp nhiệt đới, mưa đá. |
|||
| 10 | Bài 6. Thiên nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ (T2+3) | 2 tiết/70phút | ||||
| 11 | Bài 7. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ (T1+2) | 2 tiết/70phút | GDĐP: CĐ3: Làng nghề truyền thống ở Hà Nam ( Ninh Bình) (liên hệ) | |||
| 12 | Bài 7. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ (T3+4) | 2 tiết/70phút |
GDĐP: CĐ5: Lễ hội Tịch Điền (Bộ phận) CĐ7: GD truyền thống địa phương (Liên hệ) |
Thái Bình- Hưng Yên |
||
| 13 | Bài 8. Sông Hồng và văn minh sông Hồng (T1+2) | 2 tiết/70phút | ||||
| 14 | Bài 9. Thăng Long – Hà Nội (T1+2) | 2 tiết/70phút | ||||
| 15 | Bài 9. Thăng Long – Hà Nội (T3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 10. Văn Miếu – Quốc Tử Giám (T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 16 | Bài 10. Văn Miếu – Quốc Tử Giám (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Ôn tập CHK1 | 1 tiết/35phút | |||||
| 17 | Ôn tập CHK1 | 1 tiết/35phút | ||||
| KTCHK1 | 1 tiết/35phút | |||||
| 18 | Vùng Duyên hải Miền Trung | Bài 11. Thiên nhiên vùng Duyên hải miền Trung (T1+2) | 2 tiết/70phút | Tích hợp HDD3: Mưa lớn, tác hại của mưa lớn, lũ lụt , hạn hán |
Quảng Bình- Quảng Trị |
|
| 19 | Bài 11. Thiên nhiên vùng Duyên hải miền Trung (T3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 12. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Duyên hải miền Trung (T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 20 | Bài 12. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Duyên hải miền Trung (T2+3) | 2 tiết/70phút | Ninh Thuận – Khánh Hòa, Quảng Nam- Tp Đà Nẵng | |||
| 21 | Bài 12. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Duyên hải miền Trung (T4) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 13. Cố đô Huế (T1) | 1 tiết/35phút | +Giới thiệu địa chỉ mới | ||||
| 22 | Bài 13. Cố đô Huế (T2+3) | 2 tiết/70phút | + Sử dụng lược đồ HC mới | |||
| 23 | Bài 14. Phố cổ Hội An (T1+2) | 2 tiết/70phút | Hội An, TP Đà Nẵng, phường Hội An |
|||
| 24 | Vùng Tây Nguyên | Bài 15. Thiên nhiên vùng Tây Nguyên (T1+2) | 2 tiết/70phút | Giới thiệu tên 4 tỉnh mới: Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng. |
||
| 25 | Bài 15. Thiên nhiên vùng Tây Nguyên (T3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 16. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Tây Nguyên (T1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 26 | Bài 16. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Tây Nguyên (T2+3) | 2 tiết/70phút | Bài học STEM: Bài 10 | |||
| 27 | Bài 16. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Tây Nguyên (T4) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 17. Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên (T1) | 1 tiết/35phút | Kon Tum- Quảng Ngãi | ||||
| 28 | Bài 17. Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Vùng Nam Bộ | Bài 18. Thiên nhiên vùng Nam Bộ (T1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 29 | Bài 18. Thiên nhiên vùng Nam Bộ (T2+3) | 2 tiết/70phút | Kiên Giang- An Giang | |||
| 30 | Bài 19. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Nam Bộ (T1+2) | 2 tiết/70phút | T/h GDANQP: Tinh thần đoàn kết, dũng cảm của đồng bào Nam Bộ cùng với bộ đội trong kháng chiến chống Pháp và Mỹ.+ Sử dụng lược đồ mới | |||
| 31 | Bài 19. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Nam Bộ (T3) | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 19. Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa ở vùng Nam Bộ (T4) | 1 tiết/35phút | |||||
| 32 | Bài 20. Thành phố Hồ Chí Minh (T1) | 1 tiết/35phút | + Sử dụng lược đồ mới | |||
| 33 | Bài 20. Thành phố Hồ Chí Minh (T2+3) | 2 tiết/70phút | ||||
| 34 | Bài 21. Địa đạo Củ Chi (T1+T2) | 2 tiết/70phút | + Sử dụng lược đồ mới | |||
| 35 | Ôn tập | 2 tiết/70phút | ||||
| Kiểm tra CHK2 | 1 tiết/35phút | |||||
| 6. Môn Đạo Đức (Kết nối tri thức) | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài dạy | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Biết ơn người lao động |
Bài 1: Người lao động (T1) | 1tiết/35phút | |||
| 2 | Bài 1: Người lao động (T2) | 1tiết/35phú | ||||
| 3 | Bài 2: Em biết ơn người lao động (T1) | 1 tiết/35phút | LH: Tấm gương Cao Bá Quát | |||
| 4 | Bài 2: Em biết ơn người lao động (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 5 | Cảm thông,giúp đỡ người gặp khó khăn |
Bài 3: Em nhận biết sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (T1) |
1 tiết/35phút | Tiết học thư viện ( Tiết 1) | ||
| 6 | Bài 3: Em nhận biết sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (T2) |
1 tiết/35phút | ||||
| 7 | Bài 4: Em thể hiện sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (T1) |
1 tiết/35phút | ||||
| 8 | Bài 4: Em thể hiện sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (T2) |
1 tiết/35phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS: Tích cực, tự giác tham gia hoạt động lao động phù hợp với khả năng của bản thân. Quý trọng người yêu lao động; không đồng tình với những biểu hiện lười lao động.(Tiết 2) | |||
| 9 | Bài 4: Em thể hiện sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (T3) |
1 tiết/35phút | ||||
| 10 | Yêu lao động | Bài 5: Em yêu lao động (T1) | 1 tiết/35phút | |||
| 11 | Bài 5: Em yêu lao động (T2) | 1 tiết/35phút | GD lí tưởng CMTích cực, tự giác tham gia hoạt động lao động phù hợp với khả năng của bản thân. Quý trọng người yêu lao động; không đồng tình với những biểu hiện lười lao động. |
|||
| 12 | Bài 6: Em tích cực tham gia lao động (T1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 13 | Bài 6: Em tích cực tham gia lao động (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 14 | Tôn trọng tài sản của người khác |
Bài 7: Em tôn trọng tài sản của người khác (T1) | 1 tiết/35phút | TH CDS: Bai 4:Sử dụng các thiết bị kĩ thuật số An toàn kĩ thuật số |
||
| 15 | Bài 7: Em tôn trọng tài sản của người khác (T2) | 1 tiết/35phút | GD lí tưởng CM:Thể hiện thái độ tôn trọng tài sản của người khác bằng những lời nói,việc làm cụ thể phù hợp.Nhắc nhở bạn bè, người thân tôn trọng tài sản của người khác |
|||
| 16 | Bài 7: Em tôn trọng tài sản của người khác (T3) | 1 tiết/35phút | ||||
| 17 | Ôn tập tổng hợp (T1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 18 | Ôn tập tổng hợp (T1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 19 | Bảo vệ của công | Bài 8: Em bảo vệ của công (T1) | 1 tiết/35phút | TH CDS: Bai 4:Sử dụng các thiết bị kĩ thuật số An toàn kĩ thuật số |
||
| 20 | Bài 8: Em bảo vệ của công (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 21 | Bài 8: Em bảo vệ của công (T3) | 1 tiết/35phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS: Có những việc làm cụ thể để bảo vệ của công. Nhắc nhở mọi người giữ gìn, bảo vệ của công.(Tiết 3) | |||
| 22 | Thiết lập và duy trì quan hệ bạn bè |
Bài 9: Em làm quen với bạn bè (T1) | 1 tiết/35phút | |||
| 23 | Bài 9: Em làm quen với bạn bè (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 24 | Bài 9: Em làm quen với bạn bè (T3) | 1 tiết/35phút | ||||
| 25 | Bài 10: Em nuôi dưỡng quan hệ bạn bè (T1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 26 | Bài 10: Em nuôi dưỡng quan hệ bạn bè (T2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 27 | Bài 10: Em nuôi dưỡng quan hệ bạn bè (T3) | 1 tiết/35phút | Tích hợp LTCM-ĐĐLS:Nhận biết được cách đơn giản để thiết lập, duy trì quan hệ bạn bè. Có quan hệ tốt với bạn bè ở trường học và làng xóm, khối phố( Tiết 3). | |||
| 28 | Quý trọng đồng tiền |
Bài 11: Em quý trọng đồng tiền (T1) | 1 tiết/35phút | |||
| 29 | Bài 11: Em quý trọng đồng tiền (T2) | 1 tiết/35phút | Biết bảo quản và tiết kiệm tiền; mua sắm quần áo, đồ dùng, đồ chơi, quà bánh,… đúng mức, phù hợp với hoàn cảnh gia đình. Nhắc nhở bạn bè chi tiêu tiết kiệm | |||
| 30 | Bài 11: Em quý trọng đồng tiền (T3) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDQCN :Quyền về tài sản. Bổn phận đối với gia đình, xã hội | Học tại thư viện | ||
| 31 | Bài 12: Em thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em (T1) |
1 tiết/35phút | TH: Quyền con người. | |||
| 33 | Bài 12: Em thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em (T2) |
1 tiết/35phút | ||||
| 34 | Bài 12: Em thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em (T3) |
1 tiết/35phút | ||||
| Dành cho địa phương: Tìm hiểu việc bảo vệ , chăm sóc các di tích lịch sử |
1 tiết/35phút | |||||
| 35 | Ôn tập tổng hợp | 1 tiết/35phút | ||||
| 7. Môn Giáo dục thể chất | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài dạy | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ |
Bài 1: Động tác đi đều một hàng dọc vòng bên phải. | ||||
| Tiết 1: Động tác đi đều một hàng dọc vòng bên phải. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Ôn động tác đi đều một hàng dọc vòng bên phải. | 1 tiết/35phút | |||||
| 2 | Tiết 3: Ôn động tác đi đều một hàng dọc vòng bên phải. | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 2: Động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên phải. | ||||||
| Tiết 1: Động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên phải. | 1 tiết/35phút | |||||
| 3 | Tiết 2: Ôn động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên phải. | 1 tiết/35phút | ||||
| T3: Ôn động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên phải. | 1 tiết/35phút | |||||
| 4 | T4: Ôn động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên phải. | 1 tiết/35phút | ||||
| Kiểm tra: Động tác đi đều một (nhiều) hàng dọc vòng bên phải. | 1 tiết/35phút | |||||
| 5 | Bài 3: Động tác đi đều một hàng dọc vòng bên trái. | |||||
| Tiết 1: Động tác đi đều một hàng dọc vòng bên trái. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Ôn động tác đi đều một hàng dọc vòng bên trái. | 1 tiết/35phút | |||||
| 6 | Tiết 3: Ôn động tác đi đều một hàng dọc vòng bên trái. | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 4: Động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên trái. | ||||||
| Tiết 1: Động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên trái. | 1 tiết/35phút | |||||
| 7 | Tiết 2: Ôn động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên trái. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 3: Ôn động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên trái. | 1 tiết/35phút | |||||
| 8 | Tiết 4: Ôn động tác đi đều nhiều hàng dọc vòng bên trái. | 1 tiết/35phút | ||||
| Kiểm tra: Động tác đi đều một (nhiều) hàng dọc vòng bên trái. | 1 tiết/35phút | |||||
| 9 | BÀI TẬP THỂ DỤC | Bài 1: Động tác vươn thở, động tác lườn, động tác vặn mình và động tác bụng với gậy. | ||||
| Tiết 1: Động tác vươn thở, động tác lườn với gậy. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Động tác vặn mình và động tác bụng với gậy. | 1 tiết/35phút | |||||
| 10 | Tiết 3: Ôn động tác vươn thở, động tác lườn, động tác vặn mình và động tác bụng với gậy. | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 2: Động tác lưng, động tác chân, động tác nhảy và động tác điều hòa với gậy. | ||||||
| Tiết 1: Động tác lưng, động tác chân với gậy. | 1 tiết/35phút | |||||
| 11 | Tiết 2: Động tác nhảy và động tác điều hòa với gậy. | 1 tiết/35phút | ||||
| Hoàn thiện bài tập thể dục | 1 tiết/35phút | |||||
| 12 | Ôn bài tập thể dục | 1 tiết/35phút | ||||
| Kiểm tra: Bài tập thể dục. | 1 tiết/35phút | |||||
| 13 | TƯ THẾ VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN | Bài 1: Thăng bằng tĩnh. | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 1: Thăng bằng một chân nâng gối trước. | ||||||
| Tiết 2: Thăng bằng trước. | 1 tiết/35phút | |||||
| 14 | Tiết 3: Ôn thăng bằng tĩnh. | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 2: Thăng bằng động. | ||||||
| Tiết 1: Thăng bằng một chân co, duỗi gối. | 1 tiết/35phút | |||||
| 15 | Tiết 2: Thăng bằng một chân cúi chạm vật chẩn. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 3: Ôn thăng bằng động. | 1 tiết/35phút | |||||
| 16 | Bài 3: Thăng bằng di chuyển. | |||||
| Tiết 1: Đi lùi thăng bằng theo vạch kẻ thẳng. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Ôn đi lùi thăng bằng theo vạch kẻ thẳng. | 1 tiết/35phút | |||||
| 17 | Tiết 3: Thăng bằng một chân ôm gối bật nhảy qua trái, phải. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 4: Ôn thăng bằng một chân ôm gối bật nhảy qua trái, phải. | 1 tiết/35phút | |||||
| 18 | Tiết 5: Ôn thăng bằng di chuyển. | 1 tiết/35phút | ||||
| Kiểm tra: Thăng bằng tĩnh, thăng bằng động, thăng bằng di chuyển. | 1 tiết/35phút | |||||
| 19 | Bài 4: Bật nhảy chụm chân. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 1: Bật nhảy chụm chân co gối trước. | Học thư viện | |||||
| Tiết 2: Ôn bật nhảy chụm chân co gối trước. | 1 tiết/35phút | |||||
| 20 | Tiết 3: Bật nhảy chụm chân ra trước vượt chướng ngại vật thấp. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 4: Ôn bật nhảy chụm chân ra trước vượt chướng ngại vật thấp. | 1 tiết/35phút | |||||
| 21 | Bài 5: Bật nhảy tách chân. | |||||
| Tiết 1: Bật nhảy tách chân sang ngang. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Ôn bật nhảy tách chân sang ngang. | 1 tiết/35phút | |||||
| 22 | Tiết 3: Bật nhảy tách chân trước – sau. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 4: Ôn bật nhảy tách chân trước – sau. | 1 tiết/35phút | Chuyển sang tuàn 23 | ||||
| 23 | Bài 6: Bật nhảy quay các hướng. | |||||
| Tiết 1: Bật nhảy trên một chân quay trái, phải. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Ôn bật nhảy trên một chân quay trái, phải. | 1 tiết/35phút | |||||
| 24 | Tiết 3: Bật nhảy hai chân quay sau. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 4: Ôn bật nhảy hai chân quay sau. | 1 tiết/35phút | |||||
| 25 | Tiết 5: Ôn bật nhảy quay các hướng. | 1 tiết/35phút | ||||
| Kiểm tra: Bật nhảy chụm chân, bật nhảy tách chân và bật nhảy quay các hướng. | 1 tiết/35phút | |||||
| 26 | CHỦ ĐỀ 4: THỂ THAO TỰ CHỌN (BÓNG ĐÁ) | Bài 1: Động tác tâng bóng bằng mu bàn chân. | ||||
| Tiết 1: Động tác tâng bóng bằng mu bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Ôn động tác tâng bóng bằng mu bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| 27 | Tiết 3: Ôn động tác tâng bóng bằng mu bàn chân. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 4: Ôn động tác tâng bóng bằng mu bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| 28 | Bài 2: Động tác dừng bóng lăn sệt bằng lòng bàn chân. | |||||
| Tiết 1: Động tác dừng bóng lăn sệt bằng lòng bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Ôn động tác dừng bóng lăn sệt bằng lòng bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| 29 | Tiết 3: Ôn động tác dừng bóng lăn sệt bằng lòng bàn chân. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 4: Ôn động tác dừng bóng lăn sệt bằng lòng bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| 30 | Kiểm tra: Động tác tâng bóng bằng mu bàn chân và động tác dừng bóng lăn sệt bằng lòng bàn chân. | 1 tiết/35phút | ||||
| Bài 3: Động tác đá bóng cố định bằng mu trong (má trong) bàn chân. | ||||||
| Tiết 1: Động tác đá bóng cố định bằng mu trong (má trong) bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Ôn động tác đá bóng cố định bằng mu trong (má trong) bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| 31 | Tiết 3: Ôn động tác đá bóng cố định bằng mu trong (má trong) bàn chân. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 4: Ôn động tác đá bóng cố định bằng mu trong (má trong) bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| 32 | Bài 4: Phối hợp chạy đà đá bóng cố định. | |||||
| Tiết 1: Phối hợp chạy đà đá bóng cố định bằng lòng bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| 33 | Tiết 2: Ôn phối hợp chạy đà đá bóng cố định bằng lòng bàn chân. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 3: Ôn phối hợp chạy đà đá bóng cố định bằng lòng bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| 34 | Tiết 4: Phối hợp chạy đà đá bóng cố định bằng mu trong (má trong) bàn chân. | 1 tiết/35phút | ||||
| Tiết 5: Ôn phối hợp chạy đà đá bóng cố định bằng mu trong (má trong) bàn chân. | 1 tiết/35phút | |||||
| 35 | Tiết 6: Ôn phối hợp chạy đà đá bóng cố định bằng mu trong (má trong) bàn chân. | 1 tiết/35phút | ||||
| Kiểm tra: Phối hợp chạy đà đá bóng cố định. | 1 tiết/35phút | |||||
| 8. Môn | Mĩ thuật | |||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài dạy | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Chủ đề: Gia đình vui vẻ | Bài 1: Tranh xé dán giấy màu (T1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 2 | Bài 1: Tranh xé dán giấy màu(T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 3 | Bài 2: Phong cảnh quê em(T1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 4 | Bài 2: Phong cảnh quê em(T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 5 | Bài 1: Tranh vẽ với các hình nối tiếp nhau(T1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 6 | Chủ đề: Ngôi nhà hạnh phúc | Bài 1: Tranh vẽ với các hình nối tiếp nhau(T2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 7 | Bài 2: Không gian trong thư viện(T1) | 1 tiết/35 phút | TH CDS: Bài 3:Sáng tạo sản phẩm số. |
|||
| 8 | Bài 2: Không gian trong thư viện(T2) | 1 tiết/35 phút | Học thư viện | |||
| 9 | Bài 3: Tranh chân dung nhân vật(T1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 10 | Bài 3: Tranh chân dung nhân vật(T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 11 | Chủ đề: Thế giới tự nhiên | Bài 1: Sản phẩm mĩ thuật với các lớp cảnh(T1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 12 | Bài 1: Sản phẩm mĩ thuật với các lớp cảnh(T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 13 | Bài 2: Tranh chấm màu(T1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 14 | Bài 2: Tranh chấm màu(T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 15 | Bài 3: Tạo hình động vật từ vật liệu đã qua sử dụng(T1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 16 | Bài 3: Tạo hình động vật từ vật liệu đã qua sử dụng(T2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| Bài 4: Mô hình khu bảo tồn thiên nhiên | 1 tiết/35 phút | |||||
| 18 | Bài 4: Mô hình khu bảo tồn thiên nhiên | 1 tiết/35 phút | ||||
| 19 | Chủ đề: Quê hương đất nước | Bài 1: Tranh vẽ về biển đảo Việt Nam | 1 tiết/35 phút | |||
| 20 | Bài 1: Tranh vẽ về biển đảo Việt Nam | 1 tiết/35 phút | ||||
| 21 | Bài 2: Nhân vật với trang phục dân tộc | 1 tiết/35 phút | ||||
| 22 | Bài 2: Nhân vật với trang phục dân tộc | 1 tiết/35 phút | ||||
| 23 | Bài 3: Món ăn truyền thống | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP CĐ5: lễ hội Tịch Điền Mô tả một số nét chính về trang phục của lễ hội Tịch Điền ở Ninh Binh vào HĐ Khám phá.(T1) | |||
| 24 | Bài 3: Món ăn truyền thống | 1 tiết/35 phút | ||||
| 25 | Chủ đề: Cuộc sống quanh em | Bài 1: Tạo hình của nhà rông | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP CĐ4: Phong tục tập quán ở ( Ninh Bình). GT, các món ăn truyền thống, tục Ăn Tết lại ở ( Ninh Bình)vào HĐ Khám phá.(T1) | ||
| 26 | Bài 1: Tạo hình của nhà rông | 1 tiết/35 phút | ||||
| 27 | Bài 2: Hoạt cảnh với nhân vật 3D | 1 tiết/35 phút | ||||
| 28 | Bài 2: Hoạt cảnh với nhân vật 3D | 1 tiết/35 phút | ||||
| 29 | Bài 3: Tranh vẽ hoạt động vì cộng đồng | 1 tiết/35 phút | ||||
| 30 | Bài 3: Tranh vẽ hoạt động vì cộng đồng | 1 tiết/35 phút | ||||
| 31 | Chủ đề: Đồ dùng hữu ích | Bài 1: Đồ gia dụng quen thuộc | 2 tiết/70 phút | |||
| 33 | Bài 2: Hình in với giấy gói quà | 1 tiết/35 phút | ||||
| 34 | Bài 2: Hình in với giấy gói quà | 1 tiết/35 phút | ||||
| 35 | Bài tổng kết: Mô hình bài học từ những mảnh ghép | 1 tiết/35 phút | ||||
|
|
||||||
| 9. Môn Âm nhạc | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài dạy | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Chủ đề 1: Âm thanh ngày mới | – Lí thuyết âm nhạc: Một số kí hiệu ghi nhạc | 1 tiết/35 phút | |||
| – Đọc nhạc: Bài số 1 | ||||||
| 2 | – Ôn đọc nhạc: Bài số 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Hát: Chuông gió leng keng | ||||||
| 3 | – Ôn bài hát: Chuông gió leng keng | 1 tiết/35 phút | ||||
| Thường thức âm nhạc: Hình thức biểu diễn trong ca hát | ||||||
| 4 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | ||||
| 5 | Chủ đề 2: Giai điệu quê hương | – Hát: Chim sáo | 1 tiết/35 phút | |||
| 6 | – Ôn bài hát: Chim sáo | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | ||||||
| 7 | – Thường thức âm nhạc: Giới thiệu đàn tranh | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Nghe nhạc: Lý ngựa ô | ||||||
| 8 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | Học thư viện | |||
| 9 | Chủ đề 3: Thầy cô với chúng em | – Lý thuyết âm nhạc: Giới thiệu các hình nốt | 1 tiết/35 phút | |||
| – Đọc nhạc: Bài số 2 | ||||||
| 10 | – Ôn đọc nhạc: Bài số 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Hát: Nếu em là… | ||||||
| 11 | – Ôn bài hát: Nếu em là… | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Nghe nhạc: Điều mong ước tặng thầy | ||||||
| 12 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | ||||
| 13 | Chủ đề 4: Vui đón tết | – Hát: Tết là Tết | 1 tiết/35 phút | |||
| 14 | – Ôn bài hát: Tết là Tết | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | ||||||
| 15 | – Thường thức âm nhạc: Pi-tơ và chó sói | 1 tiết/35 phút | ||||
| 16 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | ||||
| 17 | Ôn tập | Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1(Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 18 | Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1(Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 19 | Chủ đề 5: Thiên nhiên tươi đẹp | – Lí thuyết âm nhạc: Dấu lặng | 1 tiết/35 phút | |||
| – Đọc nhạc: Bài số 3 | ||||||
| 20 | – Hát: Hạt mưa kể chuyện | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Ôn đọc nhạc: Bài số 3 | ||||||
| 21 | – Nghe nhạc: Không gian xanh | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Ôn bài hát: Hạt mưa kể chuyện | ||||||
| 22 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | ||||
| 23 | Chủ đề 6: Tình bạn tuổi thơ | – Hát: Tình bạn tuổi thơ | 1 tiết/35 phút | |||
| 24 | – Ôn bài hát: Tình bạn tuổi thơ | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | ||||||
| 25 | – Ôn nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | 1 tiết/35 phút | Học TV | |||
| – Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ Lưu Hữu Phước và bài hát Reo vang bình minh. | ||||||
| 26 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | ||||
| 27 | Chủ đề 7: Khúc ca bạch dương | – Lí thuyết âm nhạc: Ôn tập | 1 tiết/35 phút | |||
| – Đọc nhạc: Bài số 4 | ||||||
| 28 | – Ôn đọc nhạc: Bài số 4 | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Hát: Miền quê em | ||||||
| 29 | – Ôn bài hát: Miền quê em | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Thường thức âm nhạc: Kèn trôm-pét (trumpet) | ||||||
| – Nghe nhạc: Khúc nhạc mở đầu (U-ve-tu-re) | ||||||
| 30 | – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | 1 tiết/35 phút | ||||
| 31 | Chủ đề 8: Chào mùa hè | – Hát: Em yêu mùa hè quê em. | 1 tiết/35 phút | |||
| 32 | – Ôn bài hát: Em yêu mùa hè quê em | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | ||||||
| 33 | – Nghe nhạc: Đón mùa hè vui | 1 tiết/35 phút | ||||
| – Tổ chức hoạt động Vận dụng – Sáng tạo | ||||||
| 34 | Ôn tập và đánh giá cuối năm (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 35 | Ôn tập và đánh giá cuối năm(Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 10. Môn Công nghệ( Cánh diều) | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài dạy | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | CĐ1: Công nghệ và đời sống | Bài 1: Lợi ích của hoa và cây cảnh (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 2 | Bài 1: Lợi ích của hoa và cây cảnh (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 3 | Bài 2: Một số loại hoa phổ biến (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | T/h CDS: Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình.Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. | |||
| 4 | Bài 2: Một số loại hoa phổ biến (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 5 | Bài 3: Một số loại cây cảnh phổ biến (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 6 | Bài 3: Một số loại cây cảnh phổ biến (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 7 | Bài 4: Chậu và giá thể trồng hoa, cây cảnh (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 8 | Bài 4: Chậu và giá thể trồng hoa, cây cảnh (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 9 | Bài 5: Gieo hạt và trồng cây cây con trong chậu (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 10 | Bài 5: Gieo hạt và trồng cây cây con trong chậu (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Bài học STEM: Bài 7; Chậu hoa và cây cảnh mini | |||
| 11 | Bài 6: Trồng và chăm sóc hoa trong chậu (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp Phòng chống TNTT: Sử dụng các dụng cụ trồng rau, hoa đảm bảo an toàn | |||
| 12 | Bài 6: Trồng và chăm sóc hoa trong chậu (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 13 | Bài 6: Trồng và chăm sóc hoa trong chậu (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| 14 | Bài 7: Trồng và chăm sóc cây cảnh trong chậu (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 15 | Bài 7: Trồng và chăm sóc cây cảnh trong chậu (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 16 | Bài 7: Trồng và chăm sóc cây cảnh trong chậu (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| 17 | Ôn tập và kiểm tra | 1 tiết/35phút | ||||
| 18 | Ôn tập và kiểm tra | 1 tiết/35phút | ||||
| 19 | CĐ2: Thủ công kĩ thuật | Bài 8: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 20 | Bài 8: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 21 | Bài 9: Lắp ghép mô hình cái đu (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 22 | Bài 9: Lắp ghép mô hình cái đu (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 23 | Bài 9: Lắp ghép mô hình cái đu (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| 24 | Bài 10: Lắp ghép mô hình robot (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 25 | Bài 10: Lắp ghép mô hình robot (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 26 | Bài 10: Lắp ghép mô hình robot (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| 27 | Bài 11: Đồ chơi dân gian | 1 tiết/35phút | TH CDS Bai 12:Kĩ năng về thông tin và dữ liệu. Sáng tạo sản phẩm số. |
|||
| 28 | Bài 12: Làm chong chóng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp Bài học STEM (Bài 13. Làm chong chóng) | |||
| 29 | Bài 12: Làm chong chóng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 30 | Bài 12: Làm chong chóng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| 31 | Bài 9: Làm đèn lồng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Bài học STEMBP: Bài 11 | |||
| 33 | Bài 9: Làm đèn lồng (Tiết 2+3) | 2 tiết/70phút | ||||
| 34 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | ||||
| 35 | Kiểm tra | 1 tiết/35phút | ||||
| 11. Môn Tin học | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài dạy | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Chương 1: Máy tính và em | Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính | 1 tiết/35 phút | Tích hợp giáo dục chăm sóc mắt và phòng chống mù loà: Giới thiệu một số hình ảnh sử dụng máy tính nhiều, không đúng gây ảnh hưởng cho mắt. | ||
| 2 | Bài 2. Một số thao tác gây lỗi, hỏng cho phần cứng, phần mềm | 1 tiết/35 phút | ||||
| 3 | Bài 3. Gõ phím với hàng phím số | 1 tiết/35 phút | ||||
| 4 | Bài 4. Lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách | 1 tiết/35 phút | ||||
| 5 | Chương 2. Mạng máy tính và internet | Bài 5. Thông tin trên trang web | 1 tiết/35 phút | |||
| 6 | Bài 6. Tác hại khi xem những trang web không phù hợp lứa tuổi và không nên xem | 1 tiết/35 phút | ||||
| 7 | Chương 3: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Bài 7. Tìm thông tin trên internet theo từ khoá | 1 tiết/35 phút | |||
| 8 | Bài 8. Tìm kiếm hình ảnh trên internet | 1 tiết/35 phút | ||||
| 9 | Bài 9. Thực hành tìm kiếm thông tin trên internet | 1 tiết/35 phút | Tích hợp giáo dục chăm sóc mắt và phòng chống mù loà: Giới thiệu một số hình ảnh sử dụng máy tính nhiều, không đúng gây ảnh hưởng cho mắt. | |||
| 10 | Bài 10. Các thao tác cơ bản với tệp và thư mục | 1 tiết/35 phút | ||||
| 11 | Bài 11. Thực hành thao tác với tệp, thư mục | 1 tiết/35 phút | ||||
| 12 | Chương 4: Đạo đức pháp luật và văn hoá trong môi trường sống | Bài 12. Phần mềm miễn phí và không miễn phí | 1 tiết/35 phút | |||
| 13 | Chương 5: Ứng dụng tin học | Bài 13. Phần mềm soạn thảo văn bản | 1 tiết/35 phút | Tích hợp giáo dục chăm sóc mắt và phòng chống mù loà: Giới thiệu một số hình ảnh sử dụng máy tính nhiều, không đúng gây ảnh hưởng cho mắt. | ||
| 14 | Bài 14. Soạn thảo văn bản | 1 tiết/35 phút | ||||
| 15 | Bài 15. Chèn hình ảnh vào văn bản | 1 tiết/35 phút | ||||
| 16 | Bài 16. Sao chép, di chuyển, xoá văn bản | 1 tiết/35 phút | ||||
| 17 | Ôn tập | 1 tiết/35 phút | ||||
| 18 | Kiểm tra HKI | 1 tiết/35 phút | ||||
| 19 | Bài 17. Thực hành soạn thảo văn bản | 1 tiết/35 phút | ||||
| 20 | Bài 18. Tạo bài trình chiếu | 1 tiết/35 phút | ||||
| 21 | Bài 19. Dấu gạch đẩu dòng trong trang chiếu | 1 tiết/35 phút | ||||
| 22 | Bài 20. Định dạng văn bản trong trang chiếu | 1 tiết/35 phút | ||||
| 23 | Bài 21. Tạo hiệu ứng chuyển trang | 1 tiết/35 phút | ||||
| 24 | Bài 22. Thực hành tạo bài trình chiếu | 1 tiết/35 phút | ||||
| 25 | Bài 23B. Sử dụng phần mềm luyện tập gõ bàn phím (Chủ đề con tự chọn) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 26 | Chương 6: Giải quyết vấn đề vơi sứ trợ giúp của máy tính | Bài 24. Làm quen với phần mềm scratch | 1 tiết/35 phút | |||
| 27 | Bài 25. Nhóm lệnh và lệnh | 1 tiết/35 phút | ||||
| 28 | Bài 26. Chương trình scratch | 1 tiết/35 phút | ||||
| 29 | Bài 27. Tạo, xoá nhân vật | 1 tiết/35 phút | ||||
| 30 | Bài 28. Nhóm lệnh bút vẽ | 1 tiết/35 phút | ||||
| 31 | Bài 29. Nhân bản khối lệnh | 1 tiết/35 phút | ||||
| 33 | Bài 30. Lệnh ẩn, hiện – lệnh đợi | 1 tiết/35 phút | ||||
| Bài 31. Lập trình cho nhiều nhân vật | 1 tiết/35 phút | |||||
| 35 |
|
Ôn tập | 1 tiết/35 phút | |||
| Kểm tra KHII | 1 tiết/35 phút | |||||
| 12. Môn HĐTN | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài dạy | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Chủ đề 1: Em lớn lên cùng mái trường mến yêu | SHDC: Tham gia lễ khai giảng | 1 tiết/35 phút | |||
| CĐ1:Em lớn lên cùng mái trường mến yêu (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | GD lí tưởng cách mạng: HĐ1: Nhận ra được giá trị của bản thân |
||||
| SHL: Bầu chọn BCSL và trao đổi về ATGT đường bộ | 1 tiết/35 phút | |||||
| 2 | SHDC: Tham gia học tập nội quy nhà trường | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ1:Em lớn lên cùng mái trường mến yêu (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Báo cáo kết quả bước đầu về những việc làm đáng tự hào của bản thân em | 1 tiết/35 phút | |||||
| 3 | SHDC: Hát múa về mái trường Tiểu học”. | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ1:Em lớn lên cùng mái trường mến yêu (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Vui tết trung thu ở lớp em. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 4 | SHDC: Hoạt động vui trung thu | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ1: Em lớn lên cùng mái trường mến yêu (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Tham gia hoạt động tìm hiểu về Đôi TNTPHCM | 1 tiết/35 phút | |||||
| 5 | Chủ đề 2:An toàn trong cuộc sống của em | SHDC: Chương trình” An toàn giao thông” | 1 tiết/35 phút | “ Hiểu và biết cách phòng tránh xâm hại thân thể”. | ||
| CĐ2: An toàn trong cuộc sống của em (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Những hậu quả khi bị xâm hại | 1 tiết/35 phút | |||||
| 6 | SHDC: “ Hiểu và biết cách phòng tránh xâm hại thân thể”. | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ2: An toàn trong cuộc sống của em (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Biện pháp phòng tránh bị xâm hại thân thể | 1 tiết/35 phút | |||||
| 7 | SHDC: Biểu diễn tiểu phẩm về phòng tránh bị xâm hại tinh thần | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ2: An toàn trong cuộc sống của em (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Xử lý khi bị xâm hại tinh thần | 1 tiết/35 phút | |||||
| 8 | SHDC: Giao lưu về phòng tránh bị xâm hại tình dục | 1 tiết/35 phút | “TH Quyền CN | |||
| CĐ2: An toàn trong cuộc sống của em (Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Diễn tập cách bảo vệ bản thân, phòng tránh bị xâm hại tình dục | 1 tiết/35 phút | |||||
| 9 | Chủ đề 3:Biết ơn thầy cô yêu quý bạn bè | SHDC: Tham gia tháng hành động” Em là học sinh thân thiện” | 1 tiết/35 phút | |||
| CĐ3: Biết ơn thầy cô yêu quý bạn bè (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Chia sẻ bài thơ, câu chuyện về thầy, cô giáo | 1 tiết/35 phút | |||||
| 10 | SHDC: Chương trình” Thầy cô trong trái tim em. | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ3: Biết ơn thầy cô yêu quý bạn bè (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | GD lí tưởng cách mạng: Có tinh thần đoàn kết, xây dựng tập thể |
||||
| SHL: Làm báo tường chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 11 | SHDC: Văn nghệ chào mừng Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ3: Biết ơn thầy cô yêu quý bạn bè (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Tham gia trò chơi tập thể | 1 tiết/35 phút | |||||
| 12 | SHDC: Tham gia tổng kết tháng hành động” Em là học sinh thân thiện” | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ3:Biết ơn thầy cô yêu quý bạn bè (Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Tham gia múa hát tập thể theo chủ đề” Thầy cô và bạn bè” | 1 tiết/35 phút | |||||
| 13 | Chủ đề 4: Em yêu truyền thống quê hương | SHDC: Hưởng ứng tháng hành động giữ gìn ” Truyền thống quê em”. | 1 tiết/35 phút | “ | ||
| CĐ 4: Em yêu truyền thống quê hương (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | GDĐP: CĐ 5:Lễ hội Tịch Điền |
Bộ phận | |||
| SHL: Chia sẻ những hành vi có văn hóa ở nơi công cộng. | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP: CĐ4: phong tục tập quán ở HN ( Ninh Bình) |
Bộ phận | |||
| 14 | SHDC: Truyền thống quê hương | 1 tiết/35 phút | “. | |||
| CĐ 4: Em yêu truyền thống quê hương (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP: CĐ4:GD phong tục tập quán ở HN( Ninh Bình) |
Bộ phận | |||
| SHL: Báo cáo những việc em đã tham gia để kết nối cộng đồng | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP: CĐ4:GD phong tục tập quán ở HN( Ninh Bình) |
Bộ phận | |||
| 15 | SHDC: Tham gia giao lưu tìm hiểu về truyền thống quê hương. | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 4: Em yêu truyền thống quê hương (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | GDĐP: CĐ 5: Lễ hội Tịch Điền |
Bộ phận | |||
| SHL: Báo cáo tiến độ thực hiện dự án đền ơn đáp nghĩa và giáo dục truyền thống quê hương ở địa phương | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP: CĐ7:GD truyền thống ở địa phương |
Bộ phận | |||
| 16 | SHDC: Chào mừng ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam. | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 4: Em yêu truyền thống quê hương (Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP: CĐ 7: GD truyền thống địa phương. |
Bộ phận | |||
| SHL: Đánh giá dự án đền ơn đáp nghĩa và giáo dục truyền thống quê hương ở địa phương | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP: CĐ7:GD truyền thống ở địa phương |
Bộ phận | |||
| 17 | Chủ đề 5: Chào năm mới và chi tiêu tiết kiệm | SHDC: Hội diễn văn nghệ chào năm mới | 1 tiết/35 phút | |||
| CĐ 5: Chào năm mới và chi tiêu tiết kiệm (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Những việc làm gây lãng phí trong cuộc sống hàng ngày | 1 tiết/35 phút | |||||
| 18 | SHDC: Tìm hiểu phong tục đón năm mới của địa phương | 1 tiết/35 phút | ||||
| CDD5: Chào năm mới và chi tiêu tiết kiệm (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Làm phiếu so sánh giá của một số mặt hàng phổ biến sử dụng trong dịp đón năm mới. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 19 | SHDC: Tìm hiểu ttrò chơi dân gian trong dịp năm mới | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 5: Chào năm mới và chi tiêu tiết kiệm (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Thực hành mua sắm trong dịp Tết. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 20 | SHDC: Tổng kết chủ đề: “Chào năm mới và chi tiêu tiết kiệm” | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 5: Chào năm mới và chi tiêu tiết kiệm (Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Chới trò chơi” Đi siêu thị” | 1 tiết/35 phút | |||||
| 21 | Chủ đề 6: Phát triển bản thân | SHDC: Hưởng ứng phong trào: “Phát triển bản thân” | 1 tiết/35 phút | ” | ||
| CĐ 6: Phát triển bản thân (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Thực hiện nề nếp sinh hoạt ở trường | 1 tiết/35 phút | |||||
| 22 | SHDC: Hoạt động rèn luyện bản thân | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 6: Phát triển bản thân (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | Có ý thức học tập và làm theo tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh |
||||
| SHL: Báo cáo việc thực hiện quy định nền nếp sinh hoạt ở trường. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 23 | SHDC: Tổng kết phong trào: “Phát triển bản thân” | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 6: Phát triển bản thân (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Chia sẻ kinh nghiệm về sự tiến bộ của em trong việc thực hiện nền nếp sinh hoatj và tư duy khoa học | 1 tiết/35 phút | |||||
| 24 | Chủ đề 7: Gắn kết gia đình quý trọng phụ nữ | SHDC: Chào mừng ngày Quốc tế phụ nữ 8-3 | 1 tiết/35 phút | |||
| CĐ 7: Gắn kết gia đình quý trọng phụ nữ (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Vẽ tranh về những việc làm tạo sự gắn kết yêu thương với người thân trong gia đình. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 25 | SHDC: Chương trình : ” Lời nhắn nhủ yêu thương” | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 7: Gắn kết gia đình quý trọng phụ nữ (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDLTCM, Đ Đ, LS: GD HS tham gia tích cực vào hoạt động đền ơn đáp nghĩa và hoạt động giáo dục truyền thống ở địa phương | ||||
| SHL: Báo cáo kết quả thực hiện những việc làm để tạo sự gắn kết yêu thương với người thân trong gia đình | 1 tiết/35 phút | |||||
| 26 | SHDC: Giao lưu với những phụ nữ tiêu biểu của địa phương. | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 7: Gắn kết gia đình quý trọng phụ nữ (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Chới trò chơi” Mảnh ghép bí ẩn”. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 27 | SHDC: Biểu diễn văn nghệ về chủ đề gia đình. | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 7: Gắn kết gia đình quý trọng phụ nữ (Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Hái hoa dân chủ về chủ đề:” Gắn kết gia đình- Quý trọng phụ nữ”. | 1 tiết/35 phút | GDLTCM-Đ Đ, LS: GD hành vi có văn hóa nơi công cộng | ||||
| 28 | Chủ đề 8: Em và cuộc sống xanh | SHDC: Hưởng ứng phong trào: “Môi trường xanh – Cuộc sống xanh” | 1 tiết/35 phút | |||
| CĐ 8: Em và cuộc sống xanh (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Xây dựng phiếu thu hoạch cá nhân về chuyến thăm quan. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 29 | SHDC: Hoạt động: ” Chung tay bảo vệ môi trường” | 1 tiết/35 phút | Tìm hiểu ý nghĩa ngày chiến thắng 30/4. | |||
| CĐ 8: Em và cuộc sống xanh (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | Có ý thức tìm hiểu về các phẩm chất của công dân toàn cầu. | ||||
| SHL: Tuyên truyền về chủ đề” Bảo vệ cảnh quan thiên nhiên”. | 1 tiết/35 phút | GDLTCM- Đ Đ, LS: GD một số việc làm cụ thể để chăm sóc, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên | ||||
| SHDC: Tham gia:” Ngày hội đọc sách” | 1 tiết/35 phút | |||||
| 30 | CĐ 8: Em và cuộc sống xanh (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Chia sẻ ý tưởng làm đẹp trường lớp | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHDC: Tham gia hoạt động làm kế hoạch nhỏ | 1 tiết/35 phút | |||||
| 31 | CĐ 8: Em và cuộc sống xanh (Tiết 4) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Thực hiện kế hoạch ” Làm đẹp trường, lớp” | 1 tiết/35 phút | |||||
| Chủ đề 9: Những người sống quanh em và nghề em yêu thích | SHDC: Phong trào: ” Việc tốt quanh em “ | 1 tiết/35 phút | ||||
| 32 | CĐ 9: Những người sống quanh em và nghề truyền thống quê hương (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||
| SHL: Giao lưu với nghệ nhân làm nghề truyền thống ở địa phương | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDDP:CĐ3:Làng nghề truyền thống ở ( Ninh Bình) | Bộ phận | |||
| 33 | SHDC: Tiểu phẩm ” Việc làm tốt của em”. | 1 tiết/35 phút | Hát đọc thơ về nghề nghiệp | |||
| CĐ 9: Những người sống quanh em và nghề truyền thống quê hương (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Sưu tầm sản phẩm của nghề truyền thống ở địa phương. | 1 tiết/35 phút |
Tích hợp GDDP:CĐ3:Làng nghề truyền thống ở Hà Nam ( Ninh Bình) |
Bộ phận | |||
| 34 | SHDC: Tham gia kỉ niệm sinh nhật Bác Hồ. | 1 tiết/35 phút | ||||
| CĐ 9: Những người sống quanh em và nghề truyền thống quê hương (Tiết 3) | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Tuyên truyền về nghề truyền thống ở địa phương. | 1 tiết/35 phút |
Tích hợp GDDP:CĐ3:Làng nghề truyền thống ở Hà Nam ( Ninh Bình) |
Bộ phận | |||
| 35 | Tuần tổng kết | SHDC: Tham gia: ” Mùa hè vui, khỏe, an toàn” | 1 tiết/35 phút | |||
| CĐ: Làm ” Trái tim yêu thương” tặng bạn | 1 tiết/35 phút | |||||
| SHL: Chia tay kết thúc năm học. | 1 tiết/35 phút | |||||
| 12. HĐGD | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài dạy | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | ATGT | Điều khiển xe đạp an toàn | 1 tiết/35 phút | |||
| 2 | ATGT | Hiệu lệnh của người điều khiển GT | 1 tiết/35 phút | |||
| 3 | ATGT | Hậu quả của tai nạn GT | 1 tiết/35 phút | |||
| 4 | TĐTV | Đọc to nghe chung | 1 tiết/35 phút | |||
| 5 | ATGT | Dự đoán để phòng tránh TNGT đường bộ | 1 tiết/35 phút | |||
| 6 | ATGT | An toàn giao thông đường thủy | 1 tiết/35 phút | |||
| 7 | TĐTV | Cùng đọc | 1 tiết/35 phút | |||
| 8 | ATGT | Ôn tập | 1 tiết/35 phút | |||
| 9 | BVMT(X- S- K) | Bài : Tóc của chúng mình | 1 tiết/35 phút | |||
| 10 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35 phút | |||
| 11 | BVMT(X- S- K) | Bài: Làm túi giấy | 1 tiết/35 phút | |||
| 12 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35 phút | |||
| 13 | BVMT(X- S- K) | Bài: Ăn khỏe, ăn ngon | 1 tiết/35 phút | |||
| 14 | TĐTV | Đọc to nghe chung | 1 tiết/35 phút | |||
| 15 | ATTH | CĐ 1: An toàn khi tham gia giao thông | 1 tiết/35 phút | |||
| 16 | TĐTV | Cùng đọc | 1 tiết/35 phút | |||
| 17 | ATTH | CĐ 2: An toàn khi vui chơi ngoài trời | 1 tiết/35 phút | |||
| 18 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35 phút | |||
| 19 | ATTH | CĐ 3: Em sống xanh | 1 tiết/35 phút | |||
| 20 | TĐTV | Đọc to nghe chung | 1 tiết/35 phút | |||
| 21 | ATTH | CĐ 4: Làm gì để phòng, tránh xâm hại tình dục? | 1 tiết/35 phút | |||
| 22 | TĐTV | Cùng đọc | 1 tiết/35 phút | |||
| 23 | ATTH | CĐ 5: Ứng phó với lũ, lụt | 1 tiết/35 phút | |||
| 24 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35 phút | |||
| 25 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35 phút | |||
| 26 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35 phút | |||
| 27 | BVMT | CĐ 1: Chung tay bảo vệ tầng ôzon | 1 tiết/35 phút | |||
| 28 | ATTH | Ôn tập | 1 tiết/35 phút | |||
| 29 | BVMT | CĐ 2: Giải cứu động vật quý hiếm | 1 tiết/35 phút | |||
| 30 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35 phút | |||
| 31 | BVMT | CĐ 3: Bảo vệ rừng | 1 tiết/35 phút | |||
| 33 | BVMT | C Đ 4:Chung tay bảo vệ môi trường biển đảo VN | 1 tiết/35 phút | |||
| 35 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35 phút | |||
| BVMT | C Đ 5: Năng lượng trong cuộc sống | 1 tiết/35 phút | ||||
|
13. GDKNS |
||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài dạy | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Cảm xúc của em | 1 tiết/35 phút | ||||
| 2 | Điều em muốn nói | 1 tiết/35 phút | ||||
| 3 | Nơi em sinh sống | 1 tiết/35 phút | ||||
| 4 | Quỹ thời gian của em | 1 tiết/35 phút | ||||
| 5 | An toàn trong nhà bếp | 1 tiết/35 phút | ||||
| 6 | Người thân gặp sự cố làm gì đây? | 1 tiết/35 phút | ||||
| 7 | Ứng dụng nền tảng công nghệ | 1 tiết/35 phút | ||||
| 8 | Chủ điểm 20-11 Biết ơn thày cô( Bài 1) |
1 tiết/35 phút | ||||
| 9 | Chủ điểm 20-11 Biết ơn thày cô( Bài 2) |
1 tiết/35 phút | ||||
| 10 | Tấm lòng cao cả | 1 tiết/35 phút | ||||
| 11 | Làng nghề truyền thống | 1 tiết/35 phút | ||||
| 12 | Làng nghề truyền thống | 1 tiết/35 phút | ||||
| 13 | Hành tinh xanh | 1 tiết/35 phút | ||||
| 14 | Lá phổi của hành tinh xanh | 1 tiết/35 phút | ||||
| 15 | Trải nghiệm làm nghề nông | 1 tiết/35 phút | ||||
| 16 | Nhà chăn nuôi vui vẻ | 1 tiết/35 phút | ||||
| 17 | Ôn tập học kì 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 18 | Kế hoạch thiện nguyện | 1 tiết/35 phút | ||||
| 19 | Tết đoàn viên | 1 tiết/35 phút | ||||
| 20 | Giá trị của em | 1 tiết/35 phút | ||||
| 21 | Hợp tác vui vẻ | 1 tiết/35 phút | ||||
| 22 | .Phòng tránh thương tích chảy máu | 1 tiết/35 phút | ||||
| 23 | Em biết chi tiêu | 1 tiết/35 phút | ||||
| 24 | Kỹ năng phòng chống dịch Covis | 1 tiết/35 phút | ||||
| 25 | Quan sát nhạy bén | 1 tiết/35 phút | ||||
| 26 | Kỹ năng phòng chống dịch bệnh Bệnh tiêu chảySinh | 1 tiết/35 phút | ||||
| 27 | Xử lý khi bị ngộ độc thực phẩm | 1 tiết/35 phút | ||||
| 28 | Ngôi trường mến yêu | 1 tiết/35 phút | ||||
| 29 | Thân thiện trong trường học | 1 tiết/35 phút | ||||
| 30 | Kỹ năng xây dựng trách nhiệm trong nhà trường |
1 tiết/35 phút | ||||
| 31 | Thiên nhiên và cuộc sống | 1 tiết/35 phút | ||||
| 32 | Làm bạn cùng đồ tái chế | 1 tiết/35 phút | ||||
| 33 | Tái chế đơn giản thế | 1 tiết/35 phút | ||||
| 34 | Nghề nghiệp xưa và nay | 1 tiết/35 phút | ||||
| 35 | Ôn tập củng cố các kĩ năng | 1 tiết/35 phút | ||||
| 36 | Ôn tập củng cố các kĩ năng | 1 tiết/35 phút | ||||
Hiệu trưởng Tổ trưởng
Trần Thị Hợp Vũ Thị Thu Huyền
