KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3 NĂM HỌC 2025-2026
Lượt xem:
| TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP LÝ | Phục lục 2.L3 | ||||||||||
| TỔ CHUYÊN MÔN 2+3 | |||||||||||
|
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3 |
|||||||||||
| NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||
|
1. Môn Toán |
|||||||||||
| 1.1. Hoạt động bắt buộc | |||||||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | ||||||||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||||||||
| 1 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 | 1 tiết/35phút | ||||||||
| Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 | 2 tiết/70phút | ||||||||||
| Ôn tập về hình học và đo lường ( Tiết 1; 2) | 2 tiết/70phút | ||||||||||
| 2 | Bảng nhân bảng chia | Mi- li- mét | 1 tiết/35phút | ||||||||
| Ôn tập về phép nhân, bảng nhân 2, bảng nhân 5. | 2 tiết/70phút | ||||||||||
| Bảng nhân 3 ( Tiết 1; tiết 2) | 2 tiết/70phút | ||||||||||
| 3 | Bảng nhân bảng chia | Bảng nhân 4 | 2 tiết/70phút | ||||||||
| Bảng nhân 6 | 2 tiết/70phút | ||||||||||
| Gấp một số lên một số lần | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| 4 | Bảng nhân bảng chia | Bảng nhân 7 | 2 tiết/70phút | ||||||||
| Bảng nhân 8 | 2 tiết/70phút | ||||||||||
| Bảng nhân 9 ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 5 | Bảng nhân bảng chia | Bảng nhân 9 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||||||
| Luyện tập | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Luyện tập (tiếp theo) | 1 tiết/35phút | Dạy bài học STEM: Bảng nhân, chia | |||||||||
| Gam | 2 tiết/70phút | ||||||||||
| 6 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5 | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Bảng chia 3 | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Bảng chia 4 | 2 tiết/70phút | ||||||||||
| 7 | Bảng nhân bảng chia | Bảng chia 6 | 2 tiết/70phút | ||||||||
| Giảm một số đi một số lần. | 2 tiết/70phút | ||||||||||
| Bảng chia 7 | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| 8 | Bảng nhân bảng chia | Bảng chia 8 | 2 tiết/70phút | ||||||||
| Bảng chia 9 | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Luyện tập | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 9 | Bảng nhân bảng chia | Luyện tập ( Tiếp theo) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Một phần hai. Một phần tư | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Một phần ba. Một phần năm. Một phần sáu | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Một phần bảy. Một phần tám. Một phần chín. | 1 tiết/35 phút | Bài học Stem: Bài 3: Trải nghiệm cùng một phần mấy | |||||||||
| Em ôn lại những gì đã học( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 10 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Em ôn lại những gì đã học( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Em vui học Toán | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Nhân số tròn chục với số có một chữ số | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Nhân với số có một chữ số( Không nhớ) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 11 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Luyện tập | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Phép chia hết. Phép chia có dư | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Chia số tròn chục, tròn trăm cho số có một chữ số | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Chia cho số có một chữ số | 1tiết/35 phút | ||||||||||
| 12 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Luyện tập | 1tiết/35 phút | ||||||||
| Luyện tập chung | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| So sánh số lớn gấp mấy lần số bé | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Giải bài toán có đến hai bước tính ( T1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 13 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Giải bài toán có đến hai bước tính ( T2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Làm quen với biểu thức số | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Tính giá trị của biểu thức số | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Tính giá trị của biểu thức số ( Tiếp theo) | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| 14 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||||||
| Mi-li-lít | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Nhiệt độ | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 15 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Góc vuông. Góc không vuông | 2 tiết/70 phút | ||||||||
| Hình tam giác. Hình tứ giác | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Chu vi hình tam giác. Chu vi hình tứ giác | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| 16 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Hình chữ nhật | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Hình vuông | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Chu vi hình chữ nhật. Chu vi hình vuông | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Em ôn lại những gì đã học ( T1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 17 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Em ôn lại những gì đã học ( T2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Em vui học Toán | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Ôn tập về phép nhân, phép chia trong phạm vi 1 000 | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| 18 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Ôn tập về hình học và đo lường ( Tiết 1; tiết 2) | 2 tiết/70 phút | ||||||||
| Ôn tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Kiểm tra định kỳ HK I | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 19 | Các số trong phạm vi 100 000 | Các số trong phạm vi 10 000 | 2 tiết/70 phút | ||||||||
| Các số trong phạm vi 10 000(tt) | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Làm quen với chữ số La Mã | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 20 | Các số trong phạm vi 100 000 | Các số trong phạm vi 100 000 | 2 tiết/70 phút | ||||||||
| Các số trong phạm vi 100 000(tt) | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 21 | Các số trong phạm vi 100 000 | So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Luyện tập | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Vẽ trang trí hình tròn | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 22 | Các số trong phạm vi 100 000 | Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| 23 | Các số trong phạm vi 100 000 | Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Thực hành xem đồng hồ | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Thực hành xem đồng hồ(tt) | 2 tiết/70 phút | Bài học Stem: Bài 10: Đồng hồ sử dụng số La Mã | |||||||||
| 24 | Các số trong phạm vi 100 000 | Tháng – Năm | 2 tiết/70 phút | ||||||||
| Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Em vui học Toán(Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 25 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Em vui học Toán(Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Phép cộng trong phạm vi 100 000 | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Phép trừ trong phạm vi 100 000 | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| 26 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Tiền Việt Nam | 1 tiết/35 phút | Tích hơp CDS bài 10: Kinh tế số | |||||||
| Nhân với số có một chữ số(không nhớ) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Nhân với số có một chữ số(có nhớ) | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Luyện tập (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 27 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Luyện tập (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Chia cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Chia cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000(tt) | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Luyện tập (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 28 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Luyện tập(Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Chia cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000(tiếp theo) | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Luyện tập | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| 29 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||||||
| Tìm thành phần chưa biết của phép tính | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Tìm thành phần chưa biết của phép tính (tt-Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 30 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Tìm thành phần chưa biết của phép tính (tt-Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Diện tích một hình | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| Đơn vị đo diện tích. Xăng – ti-mét vuông (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 31 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Đơn vị đo diện tích. Xăng – ti-mét vuông (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Luyện tập chung ( Tiết 1; tiết 2) | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu thống kê ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 32 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu thống kê ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Bảng số liệu thống kê | 2 tiết/70 phút | Tích hơp CDS bài 7: Tạo và đọc dữ liệu thống kê trên zalo | |||||||||
| 33 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Khả năng xảy ra của một sự kiện | 1 tiết/35 phút | ||||||||
| Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Em vui học Toán | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000(Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 34 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000(Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||||||
|
Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000(TT) |
2 tiết/70 phút | ||||||||||
| Ôn tập về hình học và đo lường
|
2 tiết/70 phút | ||||||||||
| 35 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Ôn tập về một số yếu tố thống kê xác suất | 2 tiết/70 phút | ||||||||
| Ôn tập chung | 2 tiết/70 phút | ||||||||||
| KTĐK HKII | 1 tiết/35 phút | ||||||||||
| 1. 2. Hoạt động củng cố, tăng cường | |||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Tài liệu tham khảo | Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 1 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 2 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 3 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 4 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 5 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 6 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | Tích hợp Xanh- sạch -khỏe. Bài : Da của em | ||
| 7 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 8 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 9 | Bảng nhân bảng chia | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 10 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 11 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 12 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 13 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 14 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 15 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 16 | Nhân, chia các số trong phạm vi 1000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 19 | Các số trong phạm vi 100 000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 20 | Các số trong phạm vi 100 000 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 21 | Các số trong phạm vi 100 000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 22 | Các số trong phạm vi 100 000 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 23 | Các số trong phạm vi 100 000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 24 | Các số trong phạm vi 100 000 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 25 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 26 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 27 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 28 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| Ôn tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |||
| 30 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 33 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Ôn tập | 2 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 35 | Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000 | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL Toán 3 | |
| 2. Môn Tiếng Việt | |||||
| 2.1. Hoạt động bắt buộc | |||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 1 | Những trải nghiệm thú vị | Bài 1: Ngày gặp lại | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 2: Về thăm quê | 4 tiết/140 phút | Tích hợp GDLTCM:GD học sinh tình cảm yêu quê, yêu quý, biết ơn đối với người thân trong gia đình, dòng họ. | |||
| 2 | Những trải nghiệm thú vị | Bài 3: Cánh rừng trong nắng | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 4: Lần đầu ra biển | 4 tiết/140 phút | ||||
| 3 | Những trải nghiệm thú vị | Bài 5: Nhật kí tập bơi | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 6: Tập nấu ăn | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 4 | Những trải nghiệm thú vị | Bài 7: Mùa hè lấp lánh | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 8: Tạm biệt mùa hè | 4 tiết/ 140 phút | Học thư viện (Tiết 2) | |||
| 5 | Cổng trường rộng mở | Bài 9: Đi học vui sao | 3 tiết/105 phút | Tích hợp GDĐĐLS (Chủ đề 2: Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè) | |
| Bài 10: Con đường đến trường | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp ATGT (Liên hệ): Đi bên phải đúng phần đường, không chơi và nô nghịch dưới lòng đường. |
|||
| 6 | Cổng trường rộng mở | Bài 11: Lời giải toán đặc biệt | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 12: Bài tập làm văn | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 7 | Cổng trường rộng mở | Bài 13: Bàn tay cô giáo | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 14: Cuộc họp của chữ viết | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp CDS bài 2: XD hình ảnh trên mạng XH | |||
| 8 | Cổng trường rộng mở | Bài 15: Thư viện | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 16: Ngày em vào Đội | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp GDQP: HS liên hệ với bản thân, thấy được trách nhiệm của mình | |||
| 9 | Ôn tập | Ôn tập giữa học kì I | 7 tiết/245 phút | ||
| 10 | Mái nhà yêu thương | Bài 17: Ngưỡng cửa | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 18: Món quà đặc biệt | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 11 | Mái nhà yêu thương | Bài 19: Khi cả nhà bé tí | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 20: Trò chuyện cùng mẹ | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 12 | Mái nhà yêu thương | Bài 21: Tia nắng bé nhỏ | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 22: Để cháu nắm tay ông | 4 tiết/ 140 phút | Tích hơp CDS bài 11: Nhận diện cảm xúc | |||
| 13 | Mái nhà yêu thương | Bài 23: Tôi yêu em tôi | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 24: Bạn nhỏ trong nhà | 4 tiết/ 140 phút | Học thư viện (Tiết 2) | |||
| 14 | Cộng đồng gắn bó | Bài 25: Những bậc đá chạm mây | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 26: Đi tìm mặt trời | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp GDLTCM, ĐĐLS: GDHS cảm xúc, thẩm mỹ trước cái đẹp | |||
| 15 | Cộng đồng gắn bó | Bài 27: Những chiếc áo ấm | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 28: Con đường của bé | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 16 | Cộng đồng gắn bó | Bài 29: Ngôi nhà trong cỏ | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 30: Những ngọn hải đăng | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp GDQP: GD chủ quyền biển đảo quê hương | |||
| 17 | Cộng đồng gắn bó | Bài 31: Người làm đồ chơi | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 32: Cây bút thần | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 18 | Ôn tập | Ôn tập và đánh giá cuối học kì I | 7 tiết/245 phút | ||
| 19 | Những sắc màu thiên nhiên | Bài 1: Bầu trời | 3 tiết/105 phút | Tích hợp KTTV: Những dấu hiệu nhận biết về thời tiết | |
| Bài 2: Mưa | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 20 | Những sắc màu thiên nhiên | Bài 3: Cóc kiện Trời | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 4: Những cái tên đáng yêu | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 21 | Những sắc màu thiên nhiên | Bài 5: Ngày hội rừng xanh | 3 tiết/105 phút | GDBVMT: Liên hệ HS có ý thức trồng và bảo vệ rừng | |
| Bài 6: Cây gạo | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 22 | Những sắc màu thiên nhiên | Bài 7: Mặt trời xanh của tôi | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 8: Bầy voi rừng Trường Sơn | 4 tiết/ 140 phút | Tích hợp BVMT (Liên hệ) : Bảo vệ các động vật hoang dã, quý hiếm, đặc biệt là voi rừng. | |||
| 23 | Bài học từ cuộc sống | Bài 9: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục | 3 tiết/105 phút | Lồng ghép GDQP-AN: Ca ngợi tinh thần thể dục TT của Bác; GD tinh thần thể thao, nâng cao sức khỏe |
|
| Bài 10: Quả hồng của thỏ con | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 24 | Bài học từ cuộc sống | Bài 11: Chuyện bên cửa sổ | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 12: Tay trái và tay phải | 4 tiết/ 140 phút | Học thư viện ( Tiết 2) | |||
| 25 | Bài học từ cuộc sống | Bài 13: Mèo đi câu cá | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 14: Học nghề | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 26 | Bài học từ cuộc sống | Bài 15: Ngày như thế nào là đẹp? | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 16: A lô, tớ đây | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 27 | Ôn tập | Ôn tập giữa học kì II | 7 tiết/245 phút | ||
| 28 | Đất nước ngàn năm | Bài 17: Đất nước là gì? | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 18: Núi quê tôi | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 29 | Đất nước ngàn năm | Bài 19: Sông Hương | 3 tiết/105 phút | ||
| Bài 20: Tiếng nước mình | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 30 | Đất nước ngàn năm | Bài 21: Nhà rông | 3 tiết/105 phút | Tích hợp GDQP: Giới thiệu về quần đảo Trường Sa. Khẳng định là của VN | |
| Bài 22: Sự tích ông Đùng, bà Đùng | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| Bài 23: Hai Bà Trưng | 1 tiết/ 35 phút | ||||
| 31 | Đất nước ngàn năm | Bài 23: Hai Bà Trưng | 2 tiết/70 phút | ||
| Bài 24: Cùng Bác qua suối | 4 tiết/140 phút | ||||
| Trái đất của chúng mình | Bài 25: Ngọn lửa Ô- lim- pích | 3 tiết/105 phút | |||
| 32 | Trái đất của chúng mình | Bài 26: Rô- bốt ở quanh ta | 3 tiết/ 105 phút | ||
| 33 | Trái đất của chúng mình | Bài 26: Rô- bốt ở quanh ta | 1 tiết/ 35 phút | ||
| Bài 27: Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ | 3 tiết/ 105 phút | ||||
| Bài 28: Những điều nhỏ tớ làm cho Trái Đất | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 34 | Trái đất của chúng mình | Bài 29: Bác sĩ Y- éc- xanh | 3 tiết/105 phú | ||
| Bài 30: Một mái nhà chung | 4 tiết/ 140 phút | ||||
| 35 | Ôn tập | Ôn tập và đánh giá cuối kì II | 7 tiết/245 phút | ||
| 2.2. Hoạt động củng cố, tăng cường | ||||||
| Chương trình và sách giáo khoa | Tài liệu sử dụng | Ghi chú | ||||
| Tuần, tháng |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 1 | Những trải nghiệm thú vị | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 2 | Những trải nghiệm thú vị | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 3 | Những trải nghiệm thú vị | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 4 | Những trải nghiệm thú vị | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 5 | Cổng trường rộng mở | Ôn tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 6 | Cổng trường rộng mở | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 7 | Cổng trường rộng mở | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | Tích hợp Xanh- sạch -khỏe. Bài : Thế giới động vật | |||
| 8 | Cổng trường rộng mở | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 9 | Ôn tập | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 10 | Mái nhà yêu thương | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 11 | Mái nhà yêu thương | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 12 | Mái nhà yêu thương | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 13 | Cộng đồng gắn bó | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 14 | Cộng đồng gắn bó | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 15 | Cộng đồng gắn bó | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 16 | Cộng đồng gắn bó | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 19 | Những sắc màu thiên nhiên | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 20 | Những sắc màu thiên nhiên | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 21 | Những sắc màu thiên nhiên | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 22 | Những sắc màu thiên nhiên | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 23 | Bài học từ cuộc sống | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 24 | Bài học từ cuộc sống | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 25 | Bài học từ cuộc sống | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 26 | Bài học từ cuộc sống | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 27 | Ôn tập | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 28 | Đất nước ngàn năm | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 33 | Trái đất của chúng mình | Ôn tập | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| 35 | Trái đất của chúng mình | Ôn tập (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||
| Ôn tập (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố, PTNL TV3 | ||||
| 3. Môn Tự nhiên xã hội | |||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 1 | Gia đình | Bài 1: Họ hàng và những ngày kỉ niệm của gia đình (Tiết 1; 2) | 2 tiết/70phút | ||
| 2 | Gia đình | Bài 1: Họ hàng và những ngày kỉ niệm của gia đình (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 2: Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp PCCC: Lấy ví dụ để minh chứng cho HS thấy hậu quả của những vụ cháy (nhà, kho, rừng,…)(liên hê.) | |||
| 3 | Gia đình | Bài 2: Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 3: Vệ sinh xung quanh nhà (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 4 | Gia đình | Bài 3: Vệ sinh xung quanh nhà (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 4: Ôn tập chủ đề gia đình (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp Xanh- sạch -khỏe. Bài : Ngày hội của hiệp sĩ nước | |||
| 5 | Trường học | Bài 4: Ôn tập chủ đề gia đình (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 5: Hoạt động kết nối với cộng đồng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 6 | Trường học | Bài 5: Hoạt động kết nối với cộng đồng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Tích hợp CDS Bài 1: Tổ chức và lưu giữ thông tin | |
| Bài 6: Truyền thống trường em (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 7 | Trường học | Bài 6: Truyền thống trường em ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 7: Giữ an toàn và vệ sinh ở trường ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 8 | Trường học | Bài 7: Giữ an toàn và vệ sinh ở trường ( Tiết 2) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 7: Giữ an toàn và vệ sinh ở trường ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | Tích hợp nội dung PCCC ở hoạt động vận dụng | |||
| 9 | Trường học | Bài 8: Ôn tập chủ đề trường học ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 8: Ôn tập chủ đề trường học ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 10 | Cộng đồng địa phương | Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 11 | Cộng đồng địa phương | Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 10: Hoạt động sản xuất thủ công và công nghiệp ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 12 | Cộng đồng địa phương | Bài 10: Hoạt động sản xuất thủ công và công nghiệp ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 10: Hoạt động sản xuất thủ công và công nghiệp (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| 13 | Cộng đồng địa phương | Bài 11: Di tích lịch sử , văn hóa và cảnh quan thiên nhiên | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP chủ đề 4: Lễ hội Trần Thương (T 3) |
|
| Bài 11: Di tích lịch sử , văn hóa và cảnh quan thiên nhiên | 1 tiết/35phút | ||||
| 14 | Cộng đồng địa phương | Bài 12: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 12: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương | 1 tiết/35phút | ||||
| 15 | Thực vật và động vật | Bài 13: Một số bộ phận của thực vật( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 13: Một số bộ phận của thực vật( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 16 | Thực vật và động vật | Bài 13: Một số bộ phận của thực vật ( Tiết 3) | 1tiết/35phút | Bài học Stem | |
| Bài 14: Chức năng một số bộ phận của thực vật ( Tiết 1) | 1tiết/35phút | ||||
| 17 | Thực vật và động vật | Bài 14: Chức năng một số bộ phận của thực vật ( Tiết 2) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 15: Một số bộ phận của động vật và chức năng của chúng ( T.1) | 1tiết/35phút | ||||
| 18 | Thực vật và động vật | Bài 15: Một số bộ phận của động vật và chức năng của chúng ( T.2) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 15: Một số bộ phận của động vật và chức năng của chúng ( T.3) | 1tiết/35phút | ||||
| 19 | Thực vật và động vật | Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I | 1tiết/35phút | ||
| Bài 16: Sử dụng hợp lý thực vật và động vật ( Tiết 1) | 1tiết/35phút | ||||
| 20 | Thực vật và động vật | Bài 16: Sử dụng hợp lý thực vật và động vật ( Tiết 2) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 17: Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật ( Tiết 1) | 1tiết/35phút | ||||
| 21 | Con người và sức khỏe | Bài 17: Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật ( Tiết 2) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 18: Cơ quan tiêu hóa ( Tiết 1) | 1tiết/35phút | ||||
| 22 | Con người và sức khỏe | Bài 18: Cơ quan tiêu hóa ( Tiết 2) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 19: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tiêu hóa ( Tiết 1) | 1tiết/35phút | ||||
| 23 | Con người và sức khỏe | Bài 19: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tiêu hóa ( Tiết 2) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 20: Cơ quan tuần hoàn ( Tiết 1) | 1tiết/35phút | ||||
| 24 | Con người và sức khỏe | Bài 20: Cơ quan tuần hoàn ( Tiết 2) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 21: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tuần hoàn ( Tiết 1) | 1tiết/35phút | ||||
| 25 | Con người và sức khỏe | Bài 21: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tuần hoàn ( Tiết 2) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 22: Cơ quan thần kinh ( Tiết 1) | 1tiết/35phút | ||||
| 26 | Con người và sức khỏe | Bài 22: Cơ quan thần kinh | 1tiết/35phút | ||
| Bài 23: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan thần kinh ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 27 | Con người và sức khỏe | Bài 23: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan thần kinh ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 24: Thu thập thông tin về các chất và hoạt động có hại cho sức khỏe | 1 tiết/35phút | ||||
| 28 | Con người và sức khỏe | Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe (Tiết 1) | 1tiết/35phút | ||
| Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 29 | Trái đất và bầu trời | Bài 26: Xác định các phương trong không gian (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 26: Xác định các phương trong không gian (Tiết 2) | 1 tiết/35phú | ||||
| Bài 27: Trái Đất và các đới khí hậu (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 30 | Trái đất và bầu trời | Bài 27: Trái Đất và các đới khí hậu (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Tích hợp KTTV,BVMT:Nhiệt độ đang nóng lên, có ý thức BVMT, tiết kiệm NL | |
| Bài 28: Bề mặt Trái Đất ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 31 | Trái đất và bầu trời | Bài 28: Bề mặt Trái Đất ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 28: Bề mặt Trái Đất ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| 32 | Trái đất và bầu trời | Bài 29: Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| 33 | Trái đất và bầu trời | Bài 29: Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng (Tiết 2; 3) | 2 tiết/70 phút | ||
| 34 | Trái đất và bầu trời | Bài 30: Ôn tập chủ đề Trái Đất và bầu trời (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| Bài 30: Ôn tập chủ đề Trái Đất và bầu trời (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 35 | Ôn tập | Ôn tập cuối năm | 1 tiết/35phút | ||
| Kiểm tra, đánh giá cuối năm | 1 tiết/35phút | ||||
| 4. Môn Đạo đức | |||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 1 | Em yêu Tổ quốc Việt Nam | Bài 1: Em khám phá đất nước Việt Nam ( T1) | 1 tiết/35phút | Lồng ghép GDQP- AN Giới thiệu về đất nước Việt Nam. |
|
| 2 | Bài 1: Em khám phá đất nước Việt Nam ( T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 3 | Bài 1: Em khám phá đất nước Việt Nam ( T3) | 1 tiết/35phút | |||
| 4 | Bài 2: Em yêu Tổ quốc Việt Nam ( T1) | 1 tiết/35phút | Lồng ghép GDQP-AN : Giới thiệu một số cảnh đẹp quê hương đất nước. |
||
| 5 | Bài 2: Em yêu Tổ quốc Việt Nam ( T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 6 | Bài 2: Em yêu Tổ quốc Việt Nam ( T3) | 1 tiết/35phút | Tích hợp TP GDĐP: CĐ3: Một số nhân vật anh hùng ở Hà Nam (T1 |
||
| 7 | Quan tâm hàng xóm láng giềng | Bài 3: Em quan tâm hàng xóm láng giềng( T1) | 1 tiết/35phút | ||
| 8 | Bài 3: Em quan tâm hàng xóm láng giềng( T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 9 | Bài 3: Em quan tâm hàng xóm láng giềng( T3) | 1 tiết/35phút | |||
| 10 | Ôn giữa kì I | 1 tiết/35phút | |||
| 11 | Ham học hỏi | Bài 4: Ham học hỏi ( T1) | 1 tiết/35phút | ||
| 12 | Bài 4: Ham học hỏi( T2) | 1 tiết/35phút | Tích hơp CDS bài 9: Cùng học tập và sáng tạo trên không gian mạng | ||
| 13 | Bài 4: Ham học hỏi ( T3) | 1 tiết/35phút | Học thư viện | ||
| 14 | Giữ lời hứa | Bài 5: Em giữ lời hứa ( T1) | 1 tiết/35phút | ||
| 15 | Bài 5: Em giữ lời hứa ( T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 16 | Bài 5: Em giữ lời hứa ( T3) | 1 tiết/35phút | |||
| 17 | Tích cực hoàn thành nhiệm vụ | Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I | 1 tiết/35phút | ||
| 18 | Bài 6: Em tích cực hoàn thành nhiệm vụ ( T1) | 1 tiết/35phút | |||
| 19 | Bài 6: Em tích cực hoàn thành nhiệm vụ ( T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 20 | Bài 6: Em tích cực hoàn thành nhiệm vụ ( T3) | 1 tiết/35phút | |||
| 21 | Khám phá bản thân | Bài 7: Em khám phá bản thân ( T1) | 1 tiết/35phút | ||
| 22 | Bài 7: Em khám phá bản thân ( T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 23 | Bài 8: Em hoàn thiện bản thân ( T1) | 1 tiết/35phút | |||
| 24 | Bài 8: Em hoàn thiện bản thân ( T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 25 | Bài 8: Em hoàn thiện bản thân ( T3) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDLTCM: HS chia sẻ một số cách đơn giản để đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của bản thân; các cách để phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu. | ||
| 26 | Xử lí bất hòa với bạn bè | Bài 9: Em nhận biết những bất hòa với bạn ( T1) | 1 tiết/35phút | ||
| 27 | Bài 9: Em nhận biết những bất hòa với bạn ( T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 28 | Ôn tập giữa học kì II | 1 tiết/35phút | |||
| 29 | Bài 10: Em xử lí bất hòa với bạn ( Tiết 1; 2) | 2 tiết/70 phút | Tích hợp GDLTCM: Học sinh chia sẻ về một lần bất hòa với bạn và cách xử lý của em. | ||
| 30 | Tuân thủ quy tắc an toàn giao thông | Bài 11: Em nhận biết quy tắc an toàn giao thông ( T1) | 1 tiết/35phút | ||
| 31 | Bài 11: Em nhận biết quy tắc an toàn giao thông ( T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 33 | Bài 12: Em tuân thủ quy tắc an toàn giao thông ( T1) | 1 tiết/35phút | |||
| 34 | Bài 12: Em tuân thủ quy tắc an toàn giao thông ( T2) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐĐLS: Chấp hành luật lệ giao thông | ||
| 35 | Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II | 1 tiết/35phút | |||
| 5. Môn Hoạt động trải nghiệm | |||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 1 | CĐ1: Em và trường tiểu học thân yêu | SHDC: Chào mừng năm học mới | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ1: Em và trường tiểu học thân yêu (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Bầu chọn ban cán sự lớp | 1 tiết/35phút | ||||
| 2 | SHDC: Tham gia học tập nội quy nhà trường | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ1: Em và trường tiểu học thân yêu (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Tham gia xây dựng nội quy lớp học | 1 tiết/35phút | ||||
| 3 | CĐ1: Em và trường tiểu học thân yêu | SHDC: Hoạt động vui trung thu | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ1: Em và trường tiểu học thân yêu (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Tham gia vui tết trung thu ở lớp em. | 1 tiết/35phút | GDBVMT (Liên hệ) : Giáo dục HS ýthức dọn vệ sinh lớp học sạch sẽ sau khi liên hoan vui trung thu. | |||
| 4 | SHDC: Múa hát TT theo chủ đề” Em và trường Tiểu học thân yêu” | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ1: Em và trường tiểu học thân yêu (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Chia sẻ cảm xúc của em sau khi trang trí lớp học. | 1 tiết/35phút | ||||
| 5 | CĐ2: An toàn trong cuộc sống | SHDC: Tham gia chương trình” An toàn trong cuộc sống” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ2: An toàn trong cuộc sống (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Thảo luận về tham gia giao thông an toàn. | 1 tiết/35phút | ||||
| 6 | SHDC: Nghe nói chuyện về An toàn giao thông | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ2: An toàn trong cuộc sống (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Nghe hướng dẫn sưu tầm tranh hoặc ảnh về vệ sinh AT thực phẩm. | 1 tiết/35phút | ||||
| 7 | CĐ2: An toàn trong cuộc sống | SHDC: Tiểu phẩm về vệ sinh an toàn thực phẩm. | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ2: An toàn trong cuộc sống (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Thực hành nhận diện thực phẩm an toàn và không an toàn. | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP- CĐ3: Một số NV anh hùng ở HN |
|||
| 8 | SHDC: Tham gia tổng kết hoạt động chủ đề” An toàn trong cuộc sống” | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ2: An toàn trong cuộc sống ( Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Tìm hiểu việc giữ an toàn trong lao động. | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP- CĐ3: Một số NV anh hùng ở HN |
|||
| 9 | CĐ3: Kính yêu thầy cô – Thân thiện với bạn bè | SHDC: Tham gia tháng hành động” Em là học sinh thân thiện” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ3: Kính yêu thầy cô – Thân thiện với bạn bè ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Chia sẻ cảm nghĩ, mong muốn của em với thầy, cô giáo. | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDLTCM: HS kể lại được điều ấn tượng nhất về thầy giáo, cô giáo | |||
| 10 | SHDC: Kể chuyện” Thầy cô trong trái tim em. | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ3: Kính yêu thầy cô – Thân thiện với bạn bè (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Báo cáo kết quả thực hiện việc làm thể hiện sự kính yêu thầy cô. | 1 tiết/35phút | ||||
| 11 | CĐ3: Kính yêu thầy cô – Thân thiện với bạn bè | SHDC: Văn nghệ chào mừng Ngày nhà giáo Việt Nam | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ3: Kính yêu thầy cô – Thân thiện với bạn bè (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Xây dựng” Quy ước yêu thương” | 1 tiết/35phút | ||||
| 12 | CĐ3: Kính yêu thầy cô – Thân thiện với bạn bè | SHDC: Tham gia tổng kết tháng hành động” Em là học sinh thân thiện” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ3: Kính yêu thầy cô – Thân thiện với bạn bè (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Văn nghệ theo chủ đề” Thầy cô và bạn bè” | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP – CĐ4: GDHS biết kính trọng thầy cô | |||
| 13 | CĐ 4: Tự hào truyền thống quê em | SHDC: Hưởng ứng tháng hành động giữ gìn truyền thống quê em. | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 4: Tự hào truyền thống quê em (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Hoạt động tình nguyện, nhân đạo ở địa phương em. | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP- CĐ 4: Lễ hội đền trần thương |
|||
| 14 | SHDC: Sân khấu hóa một truyền thống tiêu biểu của quê hương em. | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ 4: Tự hào truyền thống quê em ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP – CĐ6: Liên hệ HS biết chia sẻ với người có hoàn cảnh khó khăn | |||
| SHL: Thực hiện hoạt động tình nguyện, nhân đạo của trường, địa phương | 1 tiết/35phút | ||||
| 15 | CĐ 4: Tự hào truyền thống quê em | SHDC: Tham gia thi tìm hiểu về truyền thống quê hương. | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 4: Tự hào truyền thống quê em (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP – CĐ6:GD HS phát huy truyền thống quê hương để học tốt | |||
| SHL: Báo cáo kết quả gây quỹ từ thiện. | 1 tiết/35phút | ||||
| 16 | CĐ 4: Tự hào truyền thống quê em | SHDC: Chào mừng ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam. | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 4: Tự hào truyền thống quê em (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Kể chuyện tương tác” Yêu thương còn mãi” | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP-CĐ 6: Tổ chức xã hội ở HN ( T.2) | |||
| 17 | CĐ 5: Năm mới và việc tiêu dùng thông minh | SHDC: Hội diễn văn nghệ chào năm mới | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 5: Năm mới và việc tiêu dùng thông minh (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Nghe hướng dẫn tìm hiểu thu nhập của các thành viên trong gia đình. | 1 tiết/35phút | ||||
| 18 | SHDC: Tìm hiểu phong tục đón năm mới của địa phương | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ 5: Năm mới và việc tiêu dùng thông minh (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Làm phiếu điều tra sử dụng điện nước của gia đình. | 1 tiết/35phút | ||||
| 19 | CĐ 5: Năm mới và việc tiêu dùng thông minh | SHDC: Tìm hiểu trang phục đón năm mới của một số dân tộc. | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 5: Năm mới và việc tiêu dùng thông minh (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Thảo luận về lợi ích của điện, nước trong cuộc sống. | 1 tiết/35phút | ||||
| 20 | SHDC: Tổng kết chủ đề: “Năm mới và việc tiêu dùng thông minh” | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ 5: Năm mới và việc tiêu dùng thông minh (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Bình chọn thông điệp tuyên truyền” Tiết kiệm điện, nước là tiết kiệm tiền bạc” | 1 tiết/35phút | ||||
| 21 | CĐ 6: Chăm sóc và phát triển bản thân | SHDC: Hưởng ứng phong trào: “Chăm sóc và phát triển bản thân” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 6: Chăm sóc và phát triển bản thân (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp quyền con người: Có ý thức giữ vệ sinh cá nhân | |||
| SHL: Thảo luận về những việc làm để chăm sóc và phát triển bản thân | 1 tiết/35phút | ||||
| 22 | SHDC: Hoạt động rèn luyện bản thân | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ 6: Chăm sóc và phát triển bản thân (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Xây dựng thói quen rèn luyện để phát triển bản thân. | 1 tiết/35phút | ||||
| 23 | CĐ 6: Chăm sóc và phát triển bản thân | SHDC: Tổng kết phong trào: “Chăm sóc và phát triển bản thân” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 6: Chăm sóc và phát triển bản thân (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Chia sẻ những việc em đã làm để phát triển bản thân. | 1 tiết/35phút | ||||
| 24 | CĐ 7: Yêu thương gia đình – Quý trọng phụ nữ | SHDC: Chào mừng ngày Quốc tế phụ nữ 8-3 | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 7: Yêu thương gia đình – Quý trọng phụ nữ (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Tìm hiểu về những ngày đáng nhớ của gia đình. | 1 tiết/35phút | ||||
| 25 | CĐ 7: Yêu thương gia đình – Quý trọng phụ nữ | SHDC: Tham gia hoạt động: ” Lời nhắn nhủ yêu thương” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 7: Yêu thương gia đình – Quý trọng phụ nữ (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Xác định cách thực hiện những việc giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp. | 1 tiết/35phút | ||||
| 26 | CĐ 7: Yêu thương gia đình – Quý trọng phụ nữ | SHDC: Tham gia giao lưu với những phụ nữ tiêu biểu của địa phương. | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 7: Yêu thương gia đình – Quý trọng phụ nữ (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Trưng bày các sản phẩm trang trí nhà cửa. | 1 tiết/35phút | ||||
| 27 | CĐ 7: Yêu thương gia đình – Quý trọng phụ nữ | SHDC: Biểu diễn văn nghệ về chủ đề gia đình. | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 7: Yêu thương gia đình – Quý trọng phụ nữ (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Lá thư yêu thương | 1 tiết/35phút | ||||
| 28 | CĐ 8: Cuộc sống xanh | SHDC: Hưởng ứng phong trào: “Môi trường xanh – Cuộc sống xanh” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 8: Cuộc sống xanh (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP- CĐ7: Môi trường ở Hà Nam(T1) |
|||
| SHL: Nghe hướng dẫn cách điều tra thực trạng ô nhiễm môi trường ở ĐP | 1 tiết/35phút | ||||
| 29 | CĐ 8: Cuộc sống xanh | SHDC: Tham gia hoạt động: ” Chung tay bảo vệ môi trường” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 8: Cuộc sống xanh (Tiết 2; 3) | 2 tiết/70 phút | Tích hợp GDĐP- CĐ7: Môi trường ở Hà Nam (T2) |
|||
| SHL: Lập kế hoạch tuyên truyền phòng chống ô nhiễm môi trường. | 1 tiết/35phút | ||||
| 30 | CĐ 8: Cuộc sống xanh | SHDC: Tham gia:” Ngày hội đọc sách” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 8: Cuộc sống xanh (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Hưởng ứng Ngày Trái Đất. | 1 tiết/35phút | ||||
| 31 | CĐ 8: Cuộc sống xanh | SHDC: Làm kế hoạch nhỏ để bảo vệ môi trường. | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 9: Những người sống quanh em và nghề em yêu thích (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDĐP- CĐ2: Ngành nghề phổ biến ở HN (T1) |
|||
| SHL: Tổ chức Hội chợ đồ cũ | |||||
| 32 | CĐ 9: Những người sống quanh em và nghề em yêu thích | SHDC: Phong trào: ” Làm nhiều việc tốt” | 1 tiết/35phút | ||
| 33 | SHL: Sưu tần tranh, ảnh về nghề em yêu thích | 1 tiết/35phút | |||
| SHDC: Hoạt cảnh về việc làm tốt của em. | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Văn nghệ chào mừng sinh nhật Bác. | 1 tiết/35phút | ||||
| 34 | CĐ 9: Những người sống quanh em và nghề em yêu thích | SHDC: Tham gia kỉ niệm sinh nhật Bác Hồ. | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ 9: Những người sống quanh em và nghề em yêu thích ( Tiết 2; 3) | 2 tiết/70 phút | Tích hợp GDĐP- CĐ2: Ngành nghề phổ biến ở Hà Nam (T2) |
|||
| SHL: Chơi trò chơi về: ” Nghề em yêu thích” | 1 tiết/35phút | ||||
| 35 | CĐ 9: Những người sống quanh em và nghề em yêu thích | SHDC: Cam kết: ” Mùa hè ý nghĩa và an toàn” | 1 tiết/35phút | ||
| CĐ: Làm ” Trái tim yêu thương” tặng bạn | 1 tiết/35phút | ||||
| SHL: Múa hát tập thể chia tay thầy cô và bạn bè. | 1 tiết/35phút | ||||
| 6. Môn Công nghệ | |||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung( nếu có) |
Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||
| 1 | Công nghệ và đời sống | Bài 1: Tự nhiên và công nghệ (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| 2 | Bài 1: Tự nhiên và công nghệ (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 3 | Bài 2: Sử dụng đèn học( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 4 | Công nghệ và đời sống | Bài 2: Sử dụng đèn học (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| 5 | Bài 2: Sử dụng đèn học ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 6 | Bài 2: Sử dụng đèn học ( Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||
| 7 | Công nghệ và đời sống | Bài 3: Sử dụng quạt điện ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp nội dung PCCC ở hoạt động vận dụng | |
| 8 | Bài 3: Sử dụng quạt điện ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 9 | Bài 3: Sử dụng quạt điện ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 10 | Công nghệ và đời sống | Bài 3: Sử dụng quạt điện ( Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||
| 11 | Bài 4: Sử dụng máy thu thanh ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 12 | Bài 4: Sử dụng máy thu thanh ( Tiết 2 | 1 tiết/35phút | |||
| 13 | Công nghệ và đời sống | Bài 4: Sử dụng máy thu thanh ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||
| 14 | Bài 4: Sử dụng máy thu thanh ( Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||
| 15 | Bài 5: Sử dụng máy thu hình ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 16 | Công nghệ và đời sống | Bài 5: Sử dụng máy thu hình ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| 17 | Bài 5: Sử dụng máy thu hình ( Tiết 3; tiết 4) | 2 tiết/70 phút | Tích hợp nội dung Chăm sóc mắt và PCML ở HĐ5 | ||
| 18 | |||||
| 19 | Công nghệ và đời sống | Ôn tập HK I | 1 tiết/35phút | ||
| 20 | Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T1) | 1 tiết/35phút | Tích hợp nội dung PCCC phần liên hệ | ||
| 21 | Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình( T2) | 1 tiết/35phút | Tích hơp CDS bài 8: Lập trình SCRATCH | ||
| 22 | Thủ công kĩ thuật | Bài 7: Làm đồ dùng học tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||
| 23 | Bài 7: Làm đồ dùng học tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 24 | Bài 7: Làm đồ dùng học tập ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 25 | Thủ công kĩ thuật | Bài 7: Làm đồ dùng học tập ( Tiết 4) | 1 tiết/35phút | Bài học Stem: Sáng tạo đồ dùng học tập | |
| 26 | Bài 8: Làm biến báo giao thông ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 27 | Bài 8: Làm biến báo giao thông ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 28 | Thủ công kĩ thuật | Bài 8: Làm biến báo giao thông ( Tiết 3; 4) | 2 tiết/70phút | ||
| 30 | Bài 9: Làm đồ chơi ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 31 | Thủ công kĩ thuật | Bài 9: Làm đồ chơi ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||
| 32 | Bài 9: Làm đồ chơi ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 33 | Bài 9: Làm đồ chơi ( Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||
| 34 | Ôn tập | Ôn tập | 1 tiết/35phút | ||
| 35 | Kiểm tra định kì cuối kì II | 1 tiết/35phút | |||
| 7. Hoạt động giáo dục | ||||||||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Tiết học/ Thời lượng |
Tài liệu sử dụng | Ghi chú | ||||||||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | |||||||||||
| 1 | ATGT | CĐ1: Cổng trường an toàn giao thông | 1 tiết/35phút | Sách ATGT | ||||||||
| 2 | ATGT | CĐ 2:Biển báo hiệu giao thông đường bộ | 1 tiết/35phút | Sách ATGT | ||||||||
| 3 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc to nghe chung) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 4 | ATGT | CĐ 3: Đi bộ tại những nơi đường giao nhau | 1 tiết/35phút | Sách ATGT | ||||||||
| 5 | ATGT | CĐ4: Tham gia GT an toàn trên các PTGT công cộng | 1 tiết/35phút | Sách ATGT | ||||||||
| 6 | ATGT | CĐ5: Làm quen với xe đạp ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Sách ATGT | ||||||||
| 7 | ATGT | CĐ5: Làm quen với xe đạp ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Sách ATGT | ||||||||
| 8 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc cặp đôi) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 9 | ATTH | Chủ đề 1: Phòng chống ngộ độc | 1 tiết/35phút | Sách GDAT trường học | ||||||||
| 10 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc cá nhân) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 11 | ATTH | Chủ đề 2: Phòng, tránh bỏng | 1 tiết/35phút | Sách GDAT trường học | ||||||||
| 12 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Cùng đọc) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 13 | ATTH | Chủ đề 3: Thói quen tốt trong ăn uống | 1 tiết/35phút | Sách GDAT trường học | ||||||||
| 14 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc to nghe chung) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 15 | ATTH | Chủ đề 4: Làm gì khi bị bỏ rơi, bỏ mặc? | 1 tiết/35phút | Sách GDAT trường học | ||||||||
| 16 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc cặp đôi) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 17 | ATTH | Chủ đề 5: An toàn cho bản thân khi có mưa, bão ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Sách GDAT trường học | ||||||||
| 18 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc cá nhân) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 19 | ATTH | Chủ đề 5: An toàn cho bản thân khi có mưa, bão ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Sách GDAT trường học | ||||||||
| 20 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Cùng đọc) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 21 | BVMT | Vệ sinh nơi công cộng | 1 tiết/35phút | Sách bảo vệ môi trường | ||||||||
| 22 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc to nghe chung) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 23 | BVMT | Bảo vệ động vật | 1 tiết/35phút | Sách bảo vệ môi trường | ||||||||
| 24 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc cặp đôi) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 25 | BVMT | Cây xanh và cuộc sống của chúng ta (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Sách bảo vệ môi trường | ||||||||
| 26 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc cá nhân) | 1 tiết/35phút | Sách thư viện | ||||||||
| 27 | BVMT | Cây xanh và cuộc sống của chúng ta (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Sách bảo vệ môi trường | ||||||||
| 28 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc cặp đôi) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 29 | BVMT | Địa phương em với việc bảo vệ nguồn nước | 1 tiết/35phút | Sách bảo vệ môi trường | ||||||||
| 30 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc cá nhân) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 31 | BVMT | Sử dụng năng lượng mặt trời | 1 tiết/35phút | Sách bảo vệ môi trường | ||||||||
| 32 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc cặp đôi) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 33 | TĐTV | HĐ đọc thư viện ( Đọc to nghe chung) | 1 tiết/35phút | Sách, tài liệu thư viện | ||||||||
| 34 | ATTH | Ôn tập | 1 tiết/35phút | |||||||||
| 35 | ATTH | Ôn tập | 1 tiết/35phút | |||||||||
| 8. Môn Giáo dục thể chất | ||||||||||||
| Tuần/ tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | |||||||||
| Chủ đề/ Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng | ||||||||||
| 1 | Đội hình đội ngũ | Bài 1: Biến đổi đội hình từ một vòng thành hai,ba vòng tròn và ngược lại (T1) | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 1: Biến đổi đội hình từ một vòng thành hai,ba vòng tròn và ngược lại (T2) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 2 | Bài 1: Biến đổi đội hình từ một vòng thành hai,ba vòng tròn và ngược lại (T3) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 2: Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành một hàng ngang và ngược lại (T1) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 3 | Đội hình đội ngũ | Bài 2: Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành một hàng ngang và ngược lại ( T2) | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 2: Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành một hàng ngang và ngược lại ( T3) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 4 | Bài 3: Dàn hàng và dồn hàng theo khối (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 3: Dàn hàng và dồn hàng theo khối (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 5 | Đội hình đội ngũ | Bài 3: Dàn hàng và dồn hàng theo khối (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 3: Dàn hàng và dồn hàng theo khối (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 6 | Kiểm tra: Biến đổi đội hình và dàn, dồn hàng theo khối. | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 4: Động tác đi đều, đứng lại (tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 7 | Bài 4: Động tác đi đều, đứng lại (tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 4: Động tác đi đều, đứng lại (tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 8 | Bài thể dục phát triển chung | Bài 4: Động tác đi đều, đứng lại (tiết 4) | 1 tiết/35phút | . | ||||||||
| Kiểm tra đánh giá chủ đề ĐHĐN | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 9 | Bài 1: Động tác Vươn thở và động tác tay. | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 2: Động tác chân và động tác vặn mình. | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 10 | Bài thể dục phát triển chung | Ôn 4 động tác đã học | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 3: Động tác lưng bụng và động tác phối hợp | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 11 | Bài 4: Động tác nhảy, động tác điều hòa. | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Hoàn thiện bài thể dục | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 12 | Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản | Ôn bài tập thể dục | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Kiểm tra: Bài tập thể dục. | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 13 | Bài 1: Di chuyển vượt chướng ngại vật thấp (tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 1: Di chuyển vượt chướng ngại vật thấp (tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 14 | Tư thế và kỹ năng vận động cơ bảnTT& KNVĐCB | Bài 1: Di chuyển vượt chướng ngại vật thấp (tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 2: Di chuyển vượt chướng ngại vật cao. (tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 15 | Bài 2: Di chuyển vượt chướng ngại vật cao (tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 2: Di chuyển vượt chướng ngại vật cao (tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 16 | Bài tập RLTT và KNVĐCB | Bài 3: Phối hợp di chuyển vượt qua các chướng ngại vật khác nhau (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 3: Phối hợp di chuyển vượt qua các chướng ngại vật khác nhau (Tiết 2; 3) | 2 tiết/70phút | |||||||||||
| 17 | Bài 3: Phối hợp di chuyển vượt qua các chướng ngại vật khác nhau (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| 18 | Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản | Kiểm tra: Di chuyển vượt chướng ngại vật thấp, cao và phối hợp di chuyển vượt qua các trướng ngại vật khác nhau. | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 4: Tại chỗ tung và bắt bóng bằng hai tay (tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 19 | Bài 4: Tại chỗ tung và bắt bóng bằng hai tay (tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 4: Tại chỗ tung và bắt bóng bằng hai tay (tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 20 | Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản | Bài 4: Tại chỗ tung và bắt bóng bằng hai tay (tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 5: Tại chỗ tung bóng một tay và bắt bóng hai tay (tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 21 | Bài 5: Tại chỗ tung bóng một tay và bắt bóng hai tay (tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 5: Tại chỗ tung bóng một tay và bắt bóng hai tay (tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 22 | Bài 5: Tại chỗ tung bóng một tay và bắt bóng hai tay (tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 5: Tại chỗ tung bóng một tay và bắt bóng hai tay (tiết 5) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 23 | Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản | Bài 6: Di chuyển tung và bắt bóng hai tay (tiết 1). | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 6: Di chuyển tung và bắt bóng hai tay (tiết 2). | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 24 | Bài 6: Di chuyển tung và bắt bóng hai tay (tiết 3). | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 6: Di chuyển tung và bắt bóng hai tay (tiết 4). | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 25 | Thể thao tự chọn (bóng đá) | Bài 6: Di chuyển tung và bắt bóng hai tay (tiết 5). | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Kiểm tra: Động tác tại chỗ, di chuyển tung và bắt bóng | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 26 | Bài 1: Làm quen phối hợp dẫn bóng và đá bóng (tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 1: Làm quen phối hợp dẫn bóng và đá bóng (tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 27 | Thể thao tự chọn (bóng đá) | Bài 1: Làm quen phối hợp dẫn bóng và đá bóng (tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 1: Làm quen phối hợp dẫn bóng và đá bóng (tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 28 | Bài 2: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 2: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 29 | Thể thao tự chọn (bóng đá) | Bài 2: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 2: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 30 | Bài 2: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng (Tiết 5) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 2: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng (Tiết 6) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 31 | Thể thao tự chọn (bóng đá) | Kiểm tra: Phối hợp dẫn bóng, đỡ bóng. | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 3: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 32 | Bài 3: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| 33 | Bài 3: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng ( Tiết 3) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Bài 3: Làm quen phối hợp đỡ bóng và dẫn bóng ( Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 34 | Thể thao tự chọn (bóng đá) | Bài 4: Làm quen phối hợp tâng bóng và đá bóng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||||||
| Bài 4: Làm quen phối hợp tâng bóng và đá bóng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| Bài 4: Làm quen phối hợp tâng bóng và đá bóng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 35 | Bài 4: Làm quen phối hợp tâng bóng và đá bóng (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | ||||||||||
| Kiểm tra: Phối hợp đỡ bóng, dẫn bóng, tâng bóng và đá bóng. | 1 tiết/35phút | |||||||||||
| 9. Môn Tiếng Anh | ||||||
| Tuần, tháng |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | ||
| Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
|||||
| Tuần 1 | Unit: Starter | Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 2 | Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6 | ||||||
| Unit 1: Hello | Lesson 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Tuần 3 | Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 1: Hello | Lesson 3 | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDCDS: Bài 5: Phần mềm hỗ trợ học tập | |||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 4 | Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 9 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 5 | Review Starter Unit and Unit 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 2 Look at my toys! |
Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 6 | Lesson 3A | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 7 | Lesson 5B | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 8 | Lesson 9 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 3 Where’s my pen? |
Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 9 | Lesson 3A | 2 tiết/70 phút | ||||
| Lesson 3B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 10 | Lesson 5B | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 11 | Lesson 9 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Review Unit 2 and Unit 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Mid-term test 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Correct Midterm test. | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 12 | Unit 4 Move your body! |
Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 13 | Lesson 3B | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 14 | Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 9 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 15 | Unit 5 Meet my family |
Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 16 | Lesson 3B | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 17 | Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 18 | Lesson 9 | |||||
| Review Unit 4 and Unit 5 | 1 tiết/35 phút | |||||
| End – Term Revision 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Final term test 1 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Test correction | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 19 | Unit 6 Help the animals! |
Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 20 | Lesson 3B | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 21 | Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 9 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 22 | Unit 7 Do you like peas? |
Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 23 | Lesson 3B | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 24 | Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 9 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 25 | Unit 8 It’s windy! |
Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 26 | Lesson 3B | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 27 | Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 9 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 28 | Review Unit 6, Unit 7 and Unit 8 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Mid-term test | 1 tiết/35 phút | |||||
| Mid-term test correction | 1 tiết/35 phút | |||||
| Unit 9:Who’s at home? | Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | ||||
| Tuần 29 | Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 3B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 30 | Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 31 | Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 9 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Unit 10:Let’s play outside | Lesson 1A | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 1B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 32 | Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 33 | Lesson 3B | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5A | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 5B | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 6 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 34 | Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Lesson 9 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Review Unit 9 and Unit 10 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Tuần 35 | End-Term Revision 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| End-Term Revision 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Final test term 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Test correction | 1 tiết/35 phút | |||||
- Môn Âm nhạc
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh/bổ sung (nếu có) | Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ thời lượng |
|||
| 1 | Chủ đề 1: Lễ hội âm thanh |
Học bài hát: Múa lân | 1 tiết/35 phút | ||
| 2 | Ôn bài hát: Múa lân – Đọc nhạc: Bài số 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| 3 | Ôn đọc nhạc: Bài số 1 – Thường thức Âm nhạc: Dàn trống dân tộc | 1 tiết/35 phút | |||
| 4 | Tổ chức hoạt động vận dụng sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 5 | Chủ đề 2: Em yêu tổ quốc Việt Nam |
Học bài hát: Quốc ca ViệtNam | 1 tiết/35 phút | ||
| 6 | Ôn bài hát: Quốc ca Việt nam Nghe nhạc: Ca ngợi tổ quốc | 1 tiết/35 phút | |||
| 7 | Nhạc cụ: Ma – ra – cat (Maracas) | 1 tiết/35 phút | |||
| 8 | Tổ chức hoạt động vận dụng sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 9 | Chủ đề 3: Vui đến trường |
Học bài hát: Vui đến trường | 1 tiết/35 phút | ||
| 10 | Đọc nhạc: Bài số 2 – Ôn bài hát: Vui đến trường | 1 tiết/35 phút | |||
| 11 | Nghe nhạc: Đi học – Ôn đọc nhạc: Bài số 2 | 1 tiết/35 phút | |||
| 12 | Tổ chức hoạt động vận dụng sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 13 | Chủ đề 4: Em yêu làn điệu dân ca |
Học bài hát : Khúc nhạc trên nương xa | 1 tiết/35 phút | ||
| 14 | Nhạc cụ: Thể hiện các hình tiết tấu bằng nhạc cụ gõ. Ôn bài hát : Khúc nhạc trên nương xa. | 1 tiết/35 phút | |||
| 15 | Nghe nhạc: Suối đàn T`rưng. -Thường thức Âm nhạc: Những khúc hát ru. | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP- CĐ5: Dân ca Hà Nam (T1) |
||
| 16 | Tổ chức hoạt động vận dụng sáng tạo | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDĐP- CĐ5: Dân ca Hà Nam (T2) |
||
| 18 | Chủ đề 4: Em yêu làn điệu dân ca |
Ôn tập cuối học kì I | 1 tiết/35 phút | ||
| Đánh giá cuối học kì I | 1 tiết/35 phút | ||||
| 19 | Chủ đề 5: Đón xuân về |
Học bài hát: Đón xuân về | 1 tiết/35 phút | ||
| 20 | Ôn bài hát: Đón xuân về – Đọc nhạc: Bài số 3 | 1 tiết/35 phút | |||
| 21 | Ôn đọc nhạc: Bài số 3. – Thường thức Âm nhạc: Giới thiệu đàn Vi – ô – lông(Violon).- Nghe nhạc: Mùa xuân ơi | 1 tiết/35 phút | |||
| 22 | Tổ chức hoạt động vận dụng sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 23 | Chủ đề 6: Đẹp mãi tuổi thơ |
Học bài hát: Đẹp mãi tuổi thơ | 1 tiết/35 phút | ||
| 24 | Nghe nhạc: Ước mơ hồng -Ôn bài hát: Đẹp mãi tuổi thơ | 1 tiết/35 phút | |||
| 25 | Nhạc cụ: Thể hiện các hình tiết tấu bằng nhạc cụ gõ | 1 tiết/35 phút | |||
| 26 | Tổ chức hoạt động vận dụng sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 27 | Chủ đề 7: Âm nhạc nước ngoài |
Học bài hát: Con chim non | 1 tiết/35 phút | ||
| 28 | Ôn bài hát: Con chim non- Đọc nhạc: Bài số 4 | 1 tiết/35 phút | |||
| 29 | Ôn đọc nhạc: Bài số 4 – Nghe nhạc: Van – xơ Pha – vô – rít (ValseFavorite) | 1 tiết/35 phút | |||
| 30 | Tổ chức hoạt động vận dụng sáng tạo | 1 tiết/35 phút | |||
| 31 | Chủ đề 8: Vui đón hè |
Học bài hát: Hè về vui quá | 1 tiết/35 phút | ||
| 33 | Ôn bài hát: Hè về vui quá – Nhạc cụ: Thể hiện các hình tiết tấu bằng nhạc cụ gõ | 1 tiết/35 phút | |||
| 34 | Thường thức Âm nhạc: Cá heo với Âm nhạc – Hoạt động vận dụng – trải nghiệm | 2 tiết/70 phút | |||
| 35 | Ôn tập -Kiểm tra cuối năm | 1 tiết/35 phút | |||
| 11. Môn Mĩ thuật | |||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | ||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ thời lượng |
|||
| 1 | Chủ đề Trường em |
Bài 1: Sắc màu của chữ ( Tiết1) | 1 tiết / 35 phút | ||
| 2 | Bài 1: Sắc màu của chữ ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 3 | Bài 2: Những người bạn thân thiện ( Tiết1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 4 | Bài 2: Những người bạn thân thiện ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 5 | Chủ đề Mùa thu quê em |
Bài 1: Mặt nạ trung thu ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||
| 6 | Bài 1: Mặt nạ trung thu ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 7 | Bài 2: Vui Tết Trung thu ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 8 | Bài 2: Vui Tết Trung thu ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 9 | Bài 3: Phong cảnh mùa thu ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 10 | Bài 3: Phong cảnh mùa thu( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 11 | Chủ đề Mái ấm gia đình |
Bài 1: Đồ vật thân quen( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||
| 12 | Bài 1: Đồ vật thân quen( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 13 | Bài 2: Người em yêu quý( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 14 | Bài 2: Người em yêu quý( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 15 | Bài 3: Gia đình yêu thương (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 16 | Bài 3: Gia đình yêu thương ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 18 | Chủ đề Góc học tập của em |
Bài 1: Chậu hoa xinh xắn (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||
| Bài 1: Chậu hoa xinh xắn (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | ||||
| 19 | Chủ đề Góc học tập của em |
Bài 2: Con vật ngộ nghĩnh (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||
| 20 | Bài 2: Con vật ngộ nghĩnh (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 21 | Bài 3: Ống đựng bút tiện dụng (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 22 | Bài 3: Ống đựng bút tiện dụng (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 23 | Chủ đề Khu vườn nhỏ |
Bài 1: Cây trong vườn (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||
| 24 | Bài 1: Cây trong vườn (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 25 | Bài 2: Những sinh vật nhỏ trong vườn ( T.1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 26 | Bài 2: Những sinh vật nhỏ trong vườn ( T.2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 27 | Bài 3: Khu vườn kì diệu ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 28 | Bài 3: Khu vườn kì diệu ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 29 | Chủ đề Đô thị ngày nay |
Bài 1: Mô hình nhà cao tầng ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | ||
| 30 | Bài 1: Mô hình nhà cao tầng ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 31 | Bài 2: Khu vui chơi của chúng em (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 33 | Bài 2: Khu vui chơi của chúng em (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| 34 |
|
1tiết/ 35 phút | Tích hợp GDDP: CĐ1: Danh lam thắng cảnh ở Hà Nam ( T.2) | ||
| Bài 3: Đô thị trong mắt em ( Tiết 2) | 1tiết/ 35 phút | Tích hợp GDDP: CĐ1: Danh lam thắng cảnh ở Hà Nam ( T.3) | |||
| 35 | Bài 4: Hành trình đến đô thị | 1tiết/ 35 phút | |||
| 12. Môn Tin học | ||||||
| Tuần, tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | |||
| Chủ đề/mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học | ||||
| 1 | Chương 1. Máy tính và em | Bài 1: Thông tin và quyết định | 1tiết/35phút | |||
| 2 | Bài 2: Dạng thông tin và xử lí thông tin | 1tiết/35phút | ||||
| 3 | Bài 3: Con người xử lí thông tin | 1tiết/35phút | ||||
| 4 | Bài 4 Máy xử lí thông tin | 1tiết/35phút | ||||
| 5 | Chương 1. Máy tính và em | Bài 5: Làm quen với máy tính | 1tiết/35phút | |||
| 6 | Bài 6 Sử dụng chuột máy tính | 1tiết/35phút | ||||
| 7 | Bài 7: Làm việc với máy tính | 1tiết/35phút | ||||
| 8 | Bài 8: Điều khiển máy tính | 1tiết/35phút | ||||
| 9 | Chương 1. Máy tính và em | Bài 9: An toàn về điện khi sử dụng máy tính | 1tiết/35phút | |||
| 10 | Bài 10: Bàn phím máy tính | 1tiết/35phút | ||||
| 11 | Bài 11: Cách đặt ngón tay gõ phím | 1tiết/35phút | ||||
| 12 | Bài 12: Gõ phím với phần mềm | 1tiết/35phút | ||||
| 13 | Bài 13: Thực hành sử dụng bàn phím | 1tiết/35phút | ||||
| 14 | Chương 2. Mạng máy tính và Internet | Bài 14: Thông tin và chương trình giải trí trên Internet | 1tiết/35phút | |||
| 15 | Bài 15: Thông tin tìm được trên Internet | 1tiết/35phút | ||||
| 16 | Bài 16: Thông tin của em và gia đình trong môi trường số | 1tiết/35phút | ||||
| 17 | Chương 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Bài 17: Sắp xếp và tìm kiếm | 1tiết/35phút | |||
| 18 | Kiểm tra HKI | 1tiết/35phút | ||||
| 19 | Bài 18: Tìm kiếm đối tượng dựa vào sắp xếp | 1tiết/35phút | ||||
| 20 | Bài 19: Ổ đĩa, thư mục và tệp | 1tiết/35phút | ||||
| 21 | Bài 20: Cấu trúc cây thư mục | 1tiết/35phút | ||||
| 22 | Bài 21: Tạo, đổi tên và xoá thư mục | 1tiết/35phút | ||||
| 23 | Chương 4. Ứng dụng tin học | Bài 22: Làm quen với phần mềm trình chiếu | 1tiết/35phút | |||
| 24 | Bài 23: Trang trình chiếu của em | 1tiết/35phút | ||||
| 25 | Bài 24: Đưa ảnh vào trang trình chiếu | 1tiết/35phút | ||||
| 26 | Bài 25: Khám phá thế giới tự nhiên | 1tiết/35phút | ||||
| 27 | Bài 26: Tạo bài trình chiếu về thế giới tự nhiên | 1tiết/35phút | ||||
| 28 | Chương 5 . Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Bài 27: Các bước thực hiện một công việc | 1tiết/35phút | |||
| 29 | Bài 28: Chia nhỏ nhiệm vụ | 1tiết/35phút | ||||
| 30 | Bài 29: Sử dụng cách nói Nếu … thì | 1tiết/35phút | ||||
| 31 | Bài 30: Xác định nhiệm vụ | 1tiết/35phút | ||||
| 32 | Bài 31: Chia nhỏ công việc và sự trợ giúp của máy tính | 1tiết/35phút | ||||
| 33 | Bài 32: Thực hiện nhiệm vụ với sự trợ giúp của máy tính | 1tiết/35phút | ||||
| 34 | Ôn tập HKII | 1tiết/35phút | ||||
| 35 | Kiểm tra HKII | 1tiết/35phút | ||||
- Giáo dục kĩ năng sống
| Tuần, tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | Ghi chú | ||
| Chủ đề/mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học | |||
| 1 | Mỗi người là một đóa hoa | 1tiết/35phút | |||
| 2 | Lời yêu thương | 1tiết/35phút | |||
| 3 | Ngôi nhà xinh | 1tiết/35phút | |||
| 4 | Em tự bảo vệ mình | 1tiết/35phút | |||
| 5 | Sử dụng đồ dùng an toàn | 1tiết/35phút | |||
| 6 | Bữa ăn vui vẻ | 1tiết/35phút | |||
| 7 | Xây dựng trường học hạnh phúc | 1tiết/35phút | |||
| 8 | Tôn sư trọng đạo | 1tiết/35phút | |||
| 9 | Người lái đò thầm lặng | 1tiết/35phút | |||
| 10 | Một tâm hồn đẹp | 1tiết/35phút | |||
| 11 | Văn hóa ẩm thực quê tôi | 1tiết/35phút | |||
| 12 | Văn hóa ẩm thực quê tôi | 1tiết/35phút | |||
| 13 | Trường học xanh (T1) | 1tiết/35phút | |||
| 14 | Trường học xanh (T2) | 1tiết/35phút | |||
| 15 | Nghệ nhân tương lai | 1tiết/35phút | |||
| 16 | Nghệ sĩ tương lai | 1tiết/35phút | |||
| 17 | Ôn tập củng cố kĩ năng HKI | 1tiết/35phút | |||
| 18 | Người công dân tốt | 1tiết/35phút | |||
| 19 | Tết yêu thương | 1tiết/35phút | |||
| 20 | Lòng trung thực | 1tiết/35phút | |||
| 21 | Đôi mắt tinh anh | 1tiết/35phút | |||
| 22 | Phòng tránh thương tích khi bị bỏng | 1tiết/35phút | |||
| 23 | Giá trị của lao động | 1tiết/35phút | |||
| 24 | Làm việc nhóm thật vui | 1tiết/35phút | |||
| 25 | Làm việc nhóm thật vui | 1tiết/35phút | |||
| 26 | Mua gì hôm nay | 1tiết/35phút | |||
| 27 | An toàn trong ăn uống | 1tiết/35phút | |||
| 28 | Trường học thân thiện | 1tiết/35phút | |||
| 29 | Trường học thân thiện | 1tiết/35phút | |||
| 30 | Em trách nhiệm | 1tiết/35phút | |||
| 31 | Thiên nhiên kì thú | 1tiết/35phút | |||
| 32 | Tô màu cho không khí | 1tiết/35phút | |||
| 33 | Cùng bảo vệ bầu khí quyển | 1tiết/35phút | |||
| 34 | Nhà thiết kế tương lai | 1tiết/35phút | |||
| 35 | Củng cố các kĩ năng đã học | 1tiết/35phút | |||
Hiệu trưởng Khối trưởng
Ngô Thị Hương Duyên
