KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2 NĂM HỌC 2025-2026
Lượt xem:
| TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP LÝ | Phục lục 2.L2 | |||||
| TỔ CHUYÊN MÔN 2 + 3 | ||||||
| KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2 | ||||||
| Năm học 2025 – 2026 | ||||||
| 1. Môn Tiếng việt | ||||||
| 1.1. Hoạt động bắt buộc | ||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Em lớn lên từng ngày |
Bài 1. Tôi là học sinh lớp 2 | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi? | 6 tiết /210 phút | |||||
| 2 | Em lớn lên từng ngày |
Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 4: Làm việc thật là vui | 6 tiết /210 phút | |||||
| 3 | Em lớn lên từng ngày |
Bài 5: Em có xinh không? | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 6: Một giờ học | 6 tiết /210 phút | GDLTĐĐCM: Giáo dục những việc làm đem lại lợi ích cho cuộc sống và cách thể hiện tình cảm, an ủi với nhau. |
||||
| 4 | Em lớn lên từng ngày |
Bài 7: Cây xấu hổ | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 8: Cầu thủ dự bị | 6 tiết /210 phút | |||||
| 5 | Đi học vui sao | Bài 9: Cô giáo lớp em | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 10: Thời khóa biểu | 6 tiết /210 phút | |||||
| 6 | Đi học vui sao | Bài 11: Cái trống trường em | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 12: Danh sách học sinh | 6 tiết /210 phútt | |||||
| 7 | Đi học vui sao | Bài 13: Yêu lắm trường ơi! | 4 tiết /140 phút | Tích hợp giáo dục ANQP Giới thiêu về trường em | ||
| Bài 14: Em học vẽ | 6 tiết /210 phút | |||||
| 8 | Đi học vui sao | Bài 15: Cuốn sách của em | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 16: Khi trang sách mở ra | 6 tiết /210 phút | |||||
| 9 | Đi học vui sao | Ôn tập giữa học kì I | 10 tiết/350 phút | |||
| 10 | Niềm vui tuổi thơ | Bài 17: Gọi bạn | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 18: Tớ nhớ cậu | 6 tiết /210 phút | |||||
| 11 | Niềm vui tuổi thơ | Bài 19: Chữ A và những người bạn | 4 tiết /140 phút | Tích hợp giáo dục GDLTĐĐCM: Kể chuyện về tình bạn phải biết giúp đỡ, bảo vệ nhau khi gặp khó khăn |
||
| Bài 20: Nhím nâu kết bạn | 6 tiết /210 phút | |||||
| 12 | Niềm vui tuổi thơ | Bài 21: Thả diều | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 22: Tớ là lê- gô | 6 tiết /210 phút | |||||
| 13 | Niềm vui tuổi thơ | Bài 23: Rồng rắn lên mây | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 24: Nặn đồ chơi | 6 tiết /210 phút | Tiết học thư viện | ||||
| 14 | Mái ấm gia đình | Bài 25: Sự tích hoa tỉ muội | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 26: Em mang về yêu thương | 6 tiết /210 phút | GDLTĐĐCM: GD học sinh bộc lộ tình cảm sẻ chia với mọi người | ||||
| 15 | Mái ấm gia đình | Bài 27: Mẹ | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 28: Trò chơi của bố | 6 tiết /210 phút | GDLTĐĐCM: Thông qua bài viết HS biết thể hiện sự biết ơn của mình với người thân. | ||||
| 16 | Mái ấm gia đình | Bài 29: Cánh cửa nhớ bà | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 30: Thương ông | 6 tiết /210 phút | |||||
| Bài 31: Ánh sáng của yêu thương | 2 tiết /70 phút | |||||
| 17 | Mái ấm gia đình | Bài 31: Ánh sáng của yêu thương | 2 tiết /70 phút | |||
| Bài 32 : Chơi chong chóng | 6 tiết /210 phút | |||||
| 18 | Mái ấm gia đình | Ôn tập và đánh giá cuối học kì I | 10 tiết/350 phút | |||
| 19 | Vẻ đẹp quanh em | Bài 1. Chuyện bốn mùa | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 2: Mùa nước nổi | 6 tiết /210 phút | Tích hợp ANQP: Mọi HS phải tập bơi và biết bơi, ví dụ một số vụ việc đuối nước để giúp các em học sinh tránh được tai nạn có thể xảy ra. (Tích hợp vào tiết 6) | ||||
| 20 | Vẻ đẹp quanh em | Bài 3: Họa mi hót | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 4: Tết đến rồi | 6 tiết /210 phút | GDLTĐĐCM:GD hành vi giao tiếp có văn hoá cho HS thông qua tạo lập VB có tính đặc thù như bưu thiếp, tin nhắn/lời cảm ơn, xin lỗi. | ||||
| 21 | Vẻ đẹp quanh em | Bài 5: Giọt nước và biển lớn | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 6: Mùa vàng | 6 tiết /210 phút | |||||
| 22 | Vẻ đẹp quanh em | Bài 7: Hạt thóc | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 8: Lũy tre | 6 tiết /210 phút | |||||
| 23 | Hành tinh xanh của em |
Bài 9: Vè chim | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 10: Khủng long | 6 tiết /210 phút | |||||
| 24 | Hành tinh xanh của em |
Bài 11: Sự tích cây thì là | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 12: Bờ tre đón khách | 6 tiết /210 phút | |||||
| 25 | Hành tinh xanh của em |
Bài 13: Tiếng chổi tre | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 14: Cỏ non cười rồi | 6 tiết /210 phút | Tích hợp giáo dục ANQP: Nêu những việc cần làm ở nơi công cộng để bảo vệ của công. .(Tích hợp vào tiết 6) | ||||
| 26 | Hành tinh xanh của em |
Bài 15: Những con sao biển | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 16: Tạm biệt cánh cam | 6 tiết /210 phút | Tiết học thư viện | ||||
| 27 | Hành tinh xanh của em |
Ôn tập giữa học kì II | 10 tiết/350 phút | |||
| 28 | Giao tiết và kết nối | Bài 17: Những cách chào độc đáo | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 18: Thư viện biết đi | 6 tiết /210 phút | GDLTĐĐCM: HS thể hiện được sự ngac nhiên, khen ngợi. | ||||
| 29 | Giao tiết và kết nối | Bài 19: Cảm ơn anh hà mã | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét | 6 tiết /210 phút | |||||
| 30 | Con người Việt Nam | Bài 21: Mai An Tiêm | 4 tiết /140 phút | |||
| Bài 22: Thư gửi bố ngoài đảo | 6 tiết /210 phút | Tích hợp giáo dục biển, hải đảo: Giới thiệu về quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa; khẳng định chủ quyền của đất nước Việt Nam. .( Tích hợp vào tiết 4) | ||||
| 31 | Con người Việt Nam | Bài 23: Bóp nát quả cam | 4 tiết /140 phút | Tích hợp giáo dục ANQP: Giới thiệu thêm một số tấm gương anh hùng nhỏ tuổi với tinh thần yêu nước nồng nàn. .( Tích hợp vào tiết 4) | ||
| Bài 24: Chiếc rễ đa tròn | 6 tiết /210 phút | Tích hợp giáo dục ANQP:Ghi nhớ công lao to lớn của Bác Hồ, khắc ghi tình yêu thương của Bác dành cho thiếu nhi. .( Tích hợp vào tiết 6) | ||||
| Bài 25: Đất nước chúng mình | 2 tiết /70phút | |||||
| 32 | Việt Nam quê hương em |
Bài 25: Đất nước chúng mình | 2 tiết /70 phút | Tích hợp giáo dục ANQP” Giáo dục học sinh tình yêu quê hương đất nước , có ý thức giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc, niềm tự hào dân tộc.(Tích hợp vào tiết 3) | ||
| 33 | Việt Nam quê hương em |
Bài 26: Trên các miền đất nước | 6 tiết /70phút | |||
| Bài 27: Chuyện quả bầu | 4 tiết /140 phút | |||||
| Bài 28: Khám phá đáy biển ở Trường Sa | 2 tiết /70phút | |||||
| 34 | Việt Nam quê hương em |
Bài 28: Khám phá đáy biển ở Trường Sa | 2 tiết /140 phút | Tích hợp giáo dục biển, hải đảo: Ca ngợi vẻ đẹp của Trường sa vùng biển thân yêu của Tổ quốc từ đó giáo dục lòng yêu quê hương đất nước..( Tích hợp vào tiết 6) | ||
| Bài 29: Hồ Gươm | 4 tiết /140 phút | Tích hợp giáo dục ANQP: GV kể về sự tích Hồ Gươm và ca ngợi công lao của vua Lê Lợi chống giặc ngoại xâm. (Tích hợp vào tiết 3) | ||||
| Bài 30: Cánh đồng quê em | 4 tiết /210 phút | |||||
| 35 | Việt Nam | Bài 30: Cánh đồng quê em | 2 tiết /70 phút | Tích hợp giáo dục ANQP: Giáo dục lòng yêu quê hương nơi đồng quê yên bình. (Tích hợp vào tiết 5) | ||
| Ôn tập và đánh giá cuối học kì II | 10 tiết/350 phút | |||||
| quê hương em | ||||||
| 1.2. Hoạt động củng cố, tăng cường | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Tài liệu sử dụng | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Em lớn lên từng ngày |
Ôn tập tuần 1 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 1 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 1 | Em lớn lên từng ngày |
Ôn tập tuần 2 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 2 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 3 | Em lớn lên từng ngày |
Ôn tập tuần 3 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 3 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 4 | Em lớn lên từng ngày |
Ôn tập tuần 4 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 4 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 5 | Đi học vui sao | Ôn tập tuần 5 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 5 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 6 | Đi học vui sao | Ôn tập tuần 6 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 6 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 7 | Đi học vui sao | Ôn tập tuần 7 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 7 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | Bài: Chuyến du hành kì thú của bé OMO | |||
| 8 | Đi học vui sao | Ôn tập tuần 8 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 8 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 9 | Đi học vui sao | Ôn tập tuần 9 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 9 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 10 | Niềm vui tuổi thơ | Ôn tập tuần 10 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 10 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 11 | Niềm vui tuổi thơ | Ôn tập tuần 11 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 11 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 12 | Ôn tập tuần 12 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | |||
| Ôn tập tuần 12 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 13 | Niềm vui tuổi thơ | Ôn tập tuần 13 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 13 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 14 | Mái ấm gia đình | Ôn tập tuần 14 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 14 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 15 | Mái ấm gia đình | Ôn tập tuần 15 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 15 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 16 | Mái ấm gia đình | Ôn tập tuần 16 | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| 18 | Mái ấm gia đình | Ôn tập tuần 18 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 18 (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 1 | ||||
| 19 | Vẻ đẹp quanh em | Ôn tập tuần 19 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 19 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 20 | Vẻ đẹp quanh ta | Ôn tập tuần 20 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 20 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 21 | Vẻ đẹp quanh ta | Ôn tập tuần 21 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 21 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 22 | Vẻ đẹp quanh ta | Ôn tập tuần 22 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 22 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 23 | Hành tinh xanh của em |
Ôn tập tuần 23 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 23 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 24 | Hành tinh xanh của em |
Ôn tập tuần 24 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 24 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 25 | Hành tinh xanh của em |
Ôn tập tuần 25 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 25 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 26 | Hành tinh xanh của em |
Ôn tập tuần 26 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 26 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 27 | Hành tinh xanh của em |
Ôn tập tuần 27 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 27 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 28 | Giao tiết và kết nối | Ôn tập tuần 28 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 28 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 29 | Giao tiết và kết nối | Ôn tập tuần 29 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 29 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 30 | Con người Việt Nam | Ôn tập tuần 30 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 30 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 34 | Con người Việt Nam | Ôn tập tuần 34 | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| 35 | Việt Nam quê hương em |
Ôn tập tuần 35 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 35 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||||
| 2. Môn Toán | ||||||
| 2.1. Hoạt động bắt buộc | ||||||
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | CĐ1: Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Bài 1: Ôn tập các số đến 100 | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 2: Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 100 | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 3: Tia số. Số liền trước – Số liền sau (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 2 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Bài 3: Tia số. Số liền trước – Số liền sau (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 4: Đề-xi-mét | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 5: Số hạng – Tổng | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 6: Số bị trừ – Số trừ – Hiệu | 1 tiết/35 phút | |||||
| 3 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Bài 7: Luyện tập chung | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 8: Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 9: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 10: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 11: Luyện tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 4 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Bài 11: Luyện tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 12: Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 13: Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||||
| 5 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 |
Bài 14: Luyện tập chung | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 15: Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 16: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 17: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 18: Luyện tập ( Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 6 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 20 | Bài 18: Luyện tập ( Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 19: Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 20: Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||||
| 7 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 20 | Bài 21: Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 22: Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 23: Luyện tập | 1 tiết/35 phút | |||||
| 8 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 20 | Bài 24: Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo) | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 25: Luyện tập | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 26: Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| 9 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 20 | Bài 27: Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 28: Em vui học toán | 2 tiết/70 phút | Bài học STEM: Thước gấp (Tiết 1+2) | ||||
| Ôn tập, kiểm tra đánh giá giữa HKI | 1 tiết/35 phút | |||||
| 10 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 29: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 30: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo) |
2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 31: Luyện tập (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 11 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 31: Luyện tập (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 32: Luyện tập (tiếp theo) | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 33: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 | 2 tiết/70 phút | |||||
| 12 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 34: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo) | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 35: Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 36: Luyện tập (tiếp theo) (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 13 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 36: Luyện tập (tiếp theo) (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 37: Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 38: Ki – lô – gam | 2 tiết/70 phút | |||||
| 14 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 39: Lít | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 40: Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 41: Hình tứ giác | 1 tiết/35 phút | |||||
| 15 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 42: Điểm – Đoạn thẳng | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 43: Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 44: Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc | 2 tiết/70 phút | |||||
| 16 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 45: Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 46: Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 47: Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 47: Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 17 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 48: Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 |
2 tiết/70 phút | |||
| Bài 49: Ôn tập về hình học và đo lường | 2 tiết/70 phút | |||||
| 18 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 50: Ôn tập | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 51: Em vui học toán | 2 tiết/70 phút | Tiết học thư viện | ||||
| Ôn tập, kiểm tra đánh giá cuối HKI | 1 tiết/35 phút | |||||
| 19 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Bài 52: Làm quen với phép nhân – Dấu nhân | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 53: Phép nhân | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 54: Thừa số – Tích | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 55: Bảng nhân 2 (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 20 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Bài 55: Bảng nhân 2 (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 56: Bảng nhân 5 | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 57: Làm quen với phép chia – Dấu chia | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 58: Phép chia | 1 tiết/35 phút | |||||
| 21 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Bài 59: Phép chia (tiếp theo) | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 60: Bảng chia 2 | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 61: Bảng chia 5 (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 22 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Bài 61: Bảng chia 5 (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 62: Số bị chia – Số chia – Thương | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 63: Luyện tập | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 64: Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| 23 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Bài 65: Khối trụ – Khối cầu | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 66: Thực hành lắp ghép, xếp hình khối | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 67: Ngày – Giờ | 2 tiết/70 phút | |||||
| 24 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Bài 68: Giờ – Phút | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 69: Ngày – Tháng | 2 tiết/70 phút | Bài học STEM: Lịch để bàn tiện ích( Tiết 1+2) | ||||
| Bài 70: Luyện tập chung (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 25 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Bài 70: Luyện tập chung (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 71: Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 72: Em vui học toán | 2 tiết/70 phút | |||||
| 26 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 73: Các số trong phạm vi 1000 | 3 tiết/105 phút | |||
| Bài 74: Các số có ba chữ số | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 75: Các số có ba chữ số (tiếp theo) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 27 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 76: So sánh các số có ba chữ số | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 77: Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 78: Luyện tập chung (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 28 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 78: Luyện tập chung (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Ôn tập, kiểm tra đánh giá giữa HKII | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 79: Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 80: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 29 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 80: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 81: Luyện tập | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 82: Mét | 2 tiết/70 phút | |||||
| 30 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 83: Ki – lô – mét | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 84: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 85: Luyện tập | 1 tiết/35 phút | |||||
| 31 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 86: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 87: Luyện tập | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 88: Luyện tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 89: Luyện tập chung | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 90: Thu thập – Kiểm đếm (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 32 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 90: Thu thập – Kiểm đếm (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | Tích hợp KNCDS | ||
| Bài 90: Thu thập – Kiểm đếm (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 33 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 91: Biểu đồ tranh | 2 tiết/70 phút | |||
| Bài 92: Chắc chắn – Có thể – Không thể | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 93: Em ôn lại những gì đã học | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 94: Em vui học toán (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||||
| 34 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 94: Em vui học toán (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 95: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 | 2 tiết/70 phút | |||||
| Bài 96: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo) | 2 tiết/70 phút | |||||
| 35 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Bài 97: Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| Bài 97: Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 98: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất | 1 tiết/35 phút | |||||
| Bài 99: Ôn tập chung | 2 tiết/70 phút | |||||
| Ôn tập, kiểm tra đánh giá cuối HKII | 1 tiết/35 phút | Tiết học thư viện | ||||
| 2.2. Hoạt động củng cố, tăng cường | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Tài liệu sử dụng | Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Ôn tập tuần 1 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 1 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||||
| 2 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Ôn tập tuần 2 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 2 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||||
| 3 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Ôn tập tuần 3 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 3 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||||
| 4 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Ôn tập tuần 4 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 4 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||||
| 5 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Ôn tập tuần 5 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 5 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||||
| 6 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Ôn tập tuần 6 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 6 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||||
| 7 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Ôn tập tuần 7 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 7 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||||
| 8 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Ôn tập tuần 8 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 8 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||||
| 9 | CĐ1:Ôn tập lớp1 Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 | Ôn tập tuần 9 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 9 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||||
| 10 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 10 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 10 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||||
| 11 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 11 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 11 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||||
| 12 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 12 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 12 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||||
| Luyện tập tuần 12 | 1 tiết/35phút | Luyện tập PTNL Toán-tập 1 | ||||
| 13 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 13 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 13 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||||
| 14 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 14 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 14 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||||
| 15 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 15 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 15 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||||
| 16 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 16 | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| 18 | CĐ2:Phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 18 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 18 (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||||
| 19 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Ôn tập tuần 19 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 1 | ||
| Ôn tập tuần 19 (Tiết 2) | 1 tiết/35 phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 1 | ||||
| 20 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Ôn tập tuần 20 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 20 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||||
| 21 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Ôn tập tuần 21 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Luyện tập PTNL Toán -tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 21 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||||
| 22 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Ôn tập tuần 22 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 22 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||||
| 23 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Ôn tập tuần 23 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 23 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||||
| 24 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Ôn tập tuần 24 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 24 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||||
| 25 | CĐ3:Phép nhân, phép chia | Ôn tập tuần 25 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Tiếng Việt -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 25 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||||
| 26 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 26 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 26 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||||
| 27 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 27 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 27 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||||
| 28 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 28 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 28 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||||
| 29 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 29 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 29 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||||
| 30 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ | Ôn tập tuần 30 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||
| trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 30 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | |||
| 30 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
|
Ôn tập tuần 33 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 33 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán-Tập 2 | ||||
| 34 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 30 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||
| 35 | CĐ4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Ôn tập tuần 35 (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||
| Ôn tập tuần 35 (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | BT củng cố KT PTNL Toán -Tập 2 | ||||
| 3. Môn Tiếng Anh | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Welcome | Classroom language | 1tiết/35 phút | |||
| Welcome 1 | 1tiết/35 phút | |||||
| 2 | Welcome 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 1: My toys | Lesson 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 3 | Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3a | 1 tiết/35 phút | |||||
| 4 | Lesson 3b | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 5 | Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | (Lesson 6: optional) | |||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 6 | Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Unit 2: My family | Lesson 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 7 | Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 8 | Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | (Lesson 6: optional) | |||
| Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 9 | Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 10 | Mid- Autumn Festival | Mid- Autumn Festival | 1 tiết/35 phút | |||
| Unit 3: My body | Lesson 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 11 | Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 12 | Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | (Lesson 6: optional) | ||||
| 13 | Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 14 | Unit 4: My face | Lesson 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 15 | Lesson 3 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 16 | Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | (Lesson 6: optional) | |||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 17 | Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Revision 1 | Evaluation sheet | 1 tiết/35 phút | ||||
| 18 | Evaluation sheet | 1 tiết/35 phút | ||||
| End of the 1st semester | End of the 1st semester | 1 tiết/35 phút | ||||
| 19 | Unit 5: Festival | Lesson 1a | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 1b | 1 tiết/35 phút | |||||
| 20 | Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 21 | Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | (Lesson 6: optional) | ||||
| 22 | Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 23 | Festivals: Christmas | Festivals: Christmas | 1 tiết/35 phút | |||
| Unit 6: Food | Lesson 1 | 1 tiết/35 phút | ||||
| 24 | Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 25 | Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | (Lesson 6: optional) | ||||
| 26 | Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 27 | Unit 7: Clothes | Lesson 1a | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 1b | 1 tiết/35 phút | |||||
| 28 | Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 3 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 29 | Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | (Lesson 6: optional) | ||||
| 30 | Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | Tích hợp GDCDS bài 10: Đọc bản đồ số. | ||||
| 31 | Unit 8: Weather | Lesson 1 | 1 tiết/35 phút | |||
| Lesson 2 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 32 | Lesson 3 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Lesson 4 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 33 | Lesson 5 | 1 tiết/35 phút | (Lesson 6: optional) | |||
| Lesson 7 | 1 tiết/35 phút | |||||
| 34 | Lesson 8 | 1 tiết/35 phút | ||||
| Revision 2 | Evaluation sheet | 1 tiết/35 phút | ||||
| 35 | Evaluation sheet | 1 tiết/35 phút | ||||
| End- of- year test | End- of- year test | 1 tiết/35 phút | ||||
| 4. Môn Tự nhiên và xã hội | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | CĐ1: Gia đình | Bài 1: Các thế hệ trong gia đình | 2 tiết/70 phút | |||
| 2 | CĐ1: Gia đình | Bài 2: Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 2 tiết/70 phút | |||
| 3 | CĐ1: Gia đình | Bài 3: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà | 2 tiết/70 phút | |||
| 4 | CĐ1: Gia đình | Bài 4: Giữ sạch nhà ở | 2 tiết/70 phút | |||
| 5 | CĐ1: Gia đình | Bài 5: Ôn tập chủ đề về Gia đình | 2 tiết/70 phút | |||
| 6 | CĐ1: Gia đình | Bài 5: Ôn tập chủ đề về Gia đình | 1 tiết/35phút | |||
| CĐ2: Trường học | Bài 6: Chào đón ngày khai giảng | 1 tiết/35phút | ||||
| 7 | CĐ2: Trường học | Bài 6: Chào đón ngày khai giảng | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 7: Ngày hội đọc sách của chúng em | 1 tiết/35phút | |||||
| 8 | CĐ2: Trường học | Bài 7: Ngày hội đọc sách của chúng em | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 8: An toàn khi ở trường (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 9 | CĐ2: Trường học | Bài 8: An toàn khi ở trường (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Tích hợp giáo dục Phòng tránh cháy nổ: Nêu các cách PT-CN khi ở trường. | ||
| Bài 9: Giữ vệ sinh trường học | 1 tiết/35phút | |||||
| 10 | CĐ2: Trường học | Bài 9: Giữ vệ sinh trường học | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 10: Ôn tập chủ đề Trường học | 1 tiết/35phút | |||||
| 11 | CĐ2: Trường học | Bài 10: Ôn tập chủ đề Trường học | 2 tiết/70 phút | |||
| 12 | CĐ3: Cộng đồng địa phương | Bài 11: Hoạt động mua bán hàng hóa | 2 tiết/70 phút | |||
| 13 | CĐ3: Cộng đồng địa phương | Bài 12: Thực hành mua bán hàng hóa | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 13: Hoạt động giao thông | 1 tiết/35phút | Tích hợp giáo dục: Phòng tránh TNTT: Đưa ra một số tình huống tai nạn giao thông để HS biết cách phòng tránh. | ||||
| 14 | CĐ3: Cộng đồng địa phương | Bài 13: Hoạt động giao thông | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 14: Cùng tham gia giao thông | 1 tiết/35phút | |||||
| 15 | CĐ3: Cộng đồng địa phương | Bài 14: Cùng tham gia giao thông | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 15: Ôn tập chủ đề Cộng đồng đại phương (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | Tiết học thư viện |
||||
| 16 | CĐ3: Cộng đồng địa phương | Bài 15: Ôn tập chủ đề Cộng đồng đại phương (Tiết 2+3) | 2 tiết/70 phút | |||
| 17 | CĐ4: Thực vật động vật | Bài 16: Thực vật sống ở đâu? | 2 tiết/70 phút | |||
| 18 | CĐ4: Thực vật động vật | Bài 17: Động vật sống ở đâu? | 2 tiết/70 phút | Bài học STEM : Nơi sống của động vật (Tiết 1+2) |
||
| 19 | CĐ4: Thực vật động vật | Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của động vật và thực vật? | 2 tiết/70 phút | GDKNCDS:Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin về một số việc làm của con người có thể làm thay đổi môi trường sống của thực vật, động vật (Tích hợp ở tiết 2) (Bài 11) | ||
| 20 | CĐ4: Thực vật động vật | Bài 19: Thực vật và động vật quanh em | 1 tiết/35phút | |||
| 21 | CĐ4: Thực vật động vật | Bài 19: Thực vật và động vật quanh em | 2 tiết/70 phút | |||
| 22 | CĐ4: Thực vật động vật | Bài 20: Ôn tập chủ đề Động vật và thực vật | 2 tiết/70 phút | |||
| 23 | CĐ4: Thực vật động vật | Bài 20: Ôn tập chủ đề Động vật và thực vật | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động | 1 tiết/35phút | Bài học STEM Cơ quan vận động ( Tiết 1) |
||||
| 24 | CĐ5: Con người và sức khỏe | Bài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động | 1 tiết/35phút | Bài học STEM Cơ quan vận động ( Tiết 2) |
||
| Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | 1 tiết/35phút | |||||
| 25 | CĐ5: Con người và sức khỏe | Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp | 1 tiết/35phút | |||||
| 26 | CĐ5: Con người và sức khỏe | Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 27 | CĐ5: Con người và sức khỏe | Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 28 | CĐ5: Con người và sức khỏe | Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | GDKNCDS: Bài 6 | ||||
| 29 | CĐ5: Con người và sức khỏe | Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 27: Ôn tập về chủ đề Con người và sức khỏe (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 30 | CĐ5: Con người và sức khỏe | Bài 27: Ôn tập về chủ đề Con người và sức khỏe (Tiết 2) | 2 tiết/70 phút | |||
| 31 | CĐ5: Con người và sức khỏe | Bài 28: Các mùa trong năm | 2 tiết/70 phút | Tích hợp GDKNCDS:.(Tích hợp ở tiết 1- HĐ1) (Bài 7) | ||
| CĐ6: Trái đất và bầu trời | Bài 29: Một số thiên tai thường gặp | 1 tiết/35phút | ||||
| 32 | CĐ6: Trái đất và bầu trời | Bài 29: Một số thiên tai thường gặp | 1 tiết/35phút | |||
| 33 | CĐ6: Trái đất và bầu trời | Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai (Tiết 1) | 1 tiết/35 phút | |||
| 34 | CĐ6: Trái đất và bầu trời | Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||
| 35 | CĐ6: Trái đất và bầu trời | Bài 31: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời | 3 tiết/105phút | Tiết học thư viện (Tiết 3) |
||
| 5. Môn Đạo đức | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | CĐ1: Quý trọng thời gian | Bài 1: Quý trọng thời gian (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 2 | CĐ1: Quý trọng thời gian | Bài 1: Quý trọng thời gian (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 3 | CĐ2:Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | Bài 1: Quý trọng thời gian (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 4 | CĐ2:Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | Bài 2: Kính trọng thầy cô giáo (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | GDLTĐĐCM – Thực hiện một số việc làm cụ thể để thể hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo. |
||
| 5 | CĐ2:Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | Bài 3: Yêu quý bạn bè (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 6 | CĐ2:Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | Bài 3: Yêu quý bạn bè (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 7 | CĐ3: Nhận lỗi và sửa lỗi | Bài 4: Nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 8 | CĐ3: Nhận lỗi và sửa lỗi | Bài 4: Nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 9 | CĐ4:Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bài 5: Khi em bị bắt nạt (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 10 | CĐ4:Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bài 5: Khi em bị bắt nạt (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 11 | CĐ4:Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bài 5: Khi em bị bắt nạt (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | GDLTĐĐCM Nêu được một số tình huống cần tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở nhà, ở trường |
||
| 12 | CĐ4:Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bài 6: Khi em bị lạc (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 13 | CĐ4:Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bài 6: Khi em bị lạc (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDKNS: Bài 5 | ||
| 14 | CĐ4:Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bài 7: Tiếp xúc với người lạ (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 15 | CĐ4:Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bài 7: Tiếp xúc với người lạ (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Tích hợp GDKNS: Bài 8 | ||
| 16 | CĐ4:Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bài 7: Tiếp xúc với người lạ (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 17 | Ôn tập | Ôn tập cuối học kì I (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 18 | Ôn tập | Ôn tập cuối học kì I (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | Tiết học thư viện |
||
| 19 | CĐ5:Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | Bài 8: Bảo quản đồ dùng cá nhân (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 20 | CĐ5:Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | Bài 8: Bảo quản đồ dùng cá nhân (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 21 | CĐ5:Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | Bài 9: Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 22 | CĐ5:Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | Bài 9: Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 23 | CĐ6:Thể hiện cảm xúc bản thân | Bài 10: Thể hiện cảm xúc bản thân (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 24 | CĐ6:Thể hiện cảm xúc bản thân | Bài 10: Thể hiện cảm xúc bản thân (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 25 | CĐ6:Thể hiện cảm xúc bản thân | Bài 10: Thể hiện cảm xúc bản thân (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | GDLTĐĐCM Nêu được cách kiềm chế cảm xúc tiêu cực |
||
| 26 | CĐ6:Thể hiện cảm xúc bản thân | Bài 11: Kiểm chế cảm xúc tiêu cực (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 27 | CĐ6:Thể hiện cảm xúc bản thân | Bài 11: Kiểm chế cảm xúc tiêu cực (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 28 | CĐ6:Thể hiện cảm xúc bản thân | Bài 11: Kiểm chế cảm xúc tiêu cực (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| 29 | CĐ7:Tuân thủ quy định nơi công cộng | Bài 12: Em với quy định nơi công cộng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 30 | CĐ7:Tuân thủ quy định nơi công cộng | Bài 12: Em với quy định nơi công cộng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 31 | CĐ7:Tuân thủ quy định nơi công cộng | Bài 12: Em với quy định nơi công cộng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | GDLTĐĐCM Thực hiện được các hành vi phù hợp để tuân thủ quy định nơi công cộng |
||
| CĐ8:Quê hương em | Bài 13: Em yêu quê hương (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 33 | CĐ8:Quê hương em | Bài 13: Em yêu quê hương (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 34 | CĐ8:Quê hương em | Bài 13: Em yêu quê hương (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | GDLTĐĐCM: Với lứa tuổi để chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp của quê hương. | ||
| 35 | Ôn tập | Ôn tập cuối học kì II | 1 tiết/35phút | |||
| 6. Môn Giáo dục thể chất | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Đội hình đội ngũ | Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai, ba hàng dọc và ngược lại(Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai, ba hàng dọc và ngược lại (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 2 | Đội hình đội ngũ | Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai, ba hàng dọc và ngược lại (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành hàng ngang, vòng tròn và ngược lại (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| Đội hình đội ngũ | Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành hàng ngang, vòng tròn và ngược lại (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành hàng ngang, vòng tròn và ngược lại (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||
| 4 | Đội hình đội ngũ | Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành hàng ngang, vòng tròn và ngược lại (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||
| Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai, ba hàng ngang và ngược lại ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 5 | Đội hình đội ngũ | Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai, ba hàng ngang và ngược lại (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai, ba hàng ngang và ngược lại (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||
| 6 | Đội hình đội ngũ | Động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| Động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 7 | Đội hình đội ngũ | Động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| Kiểm tra đánh giá chủ đề 1 | 1 tiết/35phút | |||||
| 8 | Bài tập thể dục | Động tác vươn thở và động tác tay (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| Động tác vươn thở và động tác tay (Tiết 2Động tác vươn thở và động tác tay (Tiết 1)) | 1 tiết/35phút | |||||
| 9 | Bài tập thể dục | Động chân và động tác lườn (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||
| Động tác chân và động tác lườn (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 10 | Bài tập thể dục | Động tác lưng bụng và động tác toàn thân (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||
| Động tác lưng bụng và động tác toàn thân (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 11 | Bài tập thể dục | Động tác nhảy và động tác điều hòa (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||
| Động tác nhảy và động tác điều hòa (Tiết2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 12 | TT & KNVĐCB | Kiểm tra đánh giá chủ đề 2 | 1 tiết/35phút | |||
| Đi theo các hướng (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 13 | TT & KNVĐCB | Đi theo các hướng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Đi theo các hướng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||
| 14 | TT & KNVĐCB | Đi theo các hướng (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||
| Đi theo các hướng (Tiết 5) | 1 tiết/35phút | |||||
| 15 | TT & KNVĐCB | Đi theo các hướng (Tiết 6) | 1 tiết/35phút | |||
| Đi kiễng gót theo các hướng (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 16 | TT & KNVĐCB | Đi kiễng gót theo các hướng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Đi kiễng gót theo các hướng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||
| 17 | TT & KNVĐCB | Đi kiễng gót theo các hướng (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||
| Đi kiễng gót theo các hướng (Tiết 5) | 1 tiết/35phút | |||||
| 18 | TT & KNVĐCB | Đi kiễng gót theo các hướng (Tiết 6) | 1 tiết/35phút | |||
| Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 19 | TT & KNVĐCB | Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theocác hướng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||
| 20 | TT & KNVĐCB | Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| Các động tác quỳ cơ bản (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 21 | TT & KNVĐCB | Các động tác quỳ cơ bản (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Các động tác quỳ cơ bản (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||||
| 22 | TT & KNVĐCB | Các động tác quỳ cơ bản (Tiết4) | 1 tiết/35phút | |||
| Các động tác ngồi cơ bản (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 23 | TT & KNVĐCB | Các động tác ngồi cơ bản (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Các động tác ngồi cơ bản (Tiết3) | 1 tiết/35phút | |||||
| 24 | TT & KNVĐCB | Các động tác ngồi cơ bản (Tiết4) | 1 tiết/35phút | |||
| Kiểm tra đánh giá chủ đề 3 | 1 tiết/35phút | |||||
| 25 | TTTC (bóng đá mini) | Làm quen tâng bóng (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||
| Làm quen tâng bóng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 26 | TTTC (bóng đá mini) | Làm quen tâng bóng (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| Làm quen tâng bóng (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||||
| 27 | TTTC (bóng đá mini) | Làm quen đỡ bóng bằng chân (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||
| Làm quen đỡ bóng bằng chân (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 28 | TTTC (bóng đá mini) | Làm quen đỡ bóng bằng chân (Tiết 3) | 1 tiết/35phút | |||
| Làm quen đỡ bóng bằng chân (Tiết4) | 1 tiết/35phút | |||||
| 29 | TTTC (bóng đá mini) | Làm quen dẫn bóng (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||
| Làm quen dẫn bóng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||||
| 30 | TTTC (bóng đá mini) | Làm quen dẫn bóng (Tiết3) | 1 tiết/35phút | |||
| Làm quen dẫn bóng (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||||
| 31 | TTTC (bóng đá mini) | Làm quen dẫn bóng (Tiết 5) | 1 tiết/35phút | |||
| Làm quen đá bóng bằng lòng bàn chân (Tiết1) | 1 tiết/35phút | |||||
| 32 | TTTC (bóng đá mini) | Làm quen đá bóng bằng lòng bàn chân (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| Làm quen đá bóng bằng lòng bàn chân (Tiết3) | 1 tiết/35phút | |||||
| 33 | TTTC (bóng đá mini) | Làm quen đá bóng bằng lòng bàn chân (Tiết 4) | 1 tiết/35phút | |||
| Làm quen đá bóng bằng lòng bàn chân(Tiết 5) | 1 tiết/35phút | |||||
| 34 | Ôn tập, kiểm tra | Kiểm tra đánh giá chủ đề 4 | 1 tiết/35phút | |||
| Ôn tập chủ đề 1, chủ đề 2 | 1 tiết/35phút | |||||
| 35 | Ôn tập, kiểm tra | Ôn tập chủ đề 3, chủ đề 4 | 1 tiết/35phút | |||
| Kiểm tra đánh giá học kỳ 2 | 1 tiết/35phút | |||||
| 7. Môn Mĩ thuật | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1; 2 | Chủ đề 1: Đại dương mênh mông | Bài 1: Bầu trời và biển | 2 tiết/70 phút | |||
| 3; 4 | Chủ đề 1: Đại dương mênh mông | Bài 2: Những con vật dưới đại dương | 2 tiết/70 phút | Tích hợp STEM: Sử dụng được công cụ phù howpjvowis vật liệu sẵn có trong thực hành, sáng tạo |
||
| 5; 6 | Chủ đề 1: Đại dương mênh mông | Bài 3: Đại dương trong mắt em | 2 tiết/70 phút | |||
| 7; 8 | Chủ đề 2: Đường đến trường em | Bài 1: Phương tiện giao thông | 2 tiết/70 phút | Tiết học thư viện (Tiết 2) |
||
| 9; 10 | Chủ đề 2: Đường đến trường em | Bài 2:Cặp sách xinh xắn | 2 tiết/70 phút | |||
| 11; 12 | Chủ đề 2: Đường đến trường em | Bài 2:Cặp sách xinh xắn | 3 tiết/70 phút | |||
| 13; 14 | Chủ đề 3: Gia đình nhỏ | Bài 1:Con mèo tinh nghịch | 2 tiết/70 phút | |||
| 15; 16 | Chủ đề 3: Gia đình nhỏ | Bài 2: Chiếc bánh sinh nhật | 2 tiết/70 phút | |||
| 17; 18 | Chủ đề 3: Gia đình nhỏ | Bài 3: Sinh nhật vui vẻ | 2 tiết/70 phút | |||
| 19; 20 | Chủ đề 4: Khu rừng nhiệt đới | Bài 1:Rừng cây rậm rạp | 2 tiết/70 phút | |||
| 21; 22 | Chủ đề 4: Khu rừng nhiệt đới | Bài 2: Chú chim nhỏ | 2 tiết/70 phút | Tích hợp STEM: – Thực hành sáng tạo sản phẩm đồ dùng học tập. – Thực hiện được các bước trong thực hành tạo ra sản phẩm. |
||
| 23; 24 | Chủ đề 4: Khu rừng nhiệt đới | Bài 3: Tắc kè hoa | 2 tiết/70 phút | Tích hợp STEM: Sử dụng được công cụ phù hợp với vật liệu sẵn có trong thực hành, sáng tạo |
||
| 23; 25 | Chủ đề 5: Khu rừng nhiệt đới | Bài 4: Tắc kè hoa | 2 tiết/71 phút | Tích hợp STEM: Sử dụng được công cụ phù hợp với vật liệu sẵn có trong thực hành, sáng tạo |
||
| 27; 28 | Chủ đề 4: Khu rừng nhiệt đới | Bài 5: Khu rừng thân thiện | 2 tiết/70 phút | |||
| 29; 30 | Chủ đề 5: Đồ chơi thú vị | Bài 1: Khuôn mặt ngộ nghĩnh | 2 tiết/70 phút | Tiết học thư viện (T30) | ||
| 31; 32 | Chủ đề 5: Đồ chơi thú vị | Bài 2: Tạo hình rô- bốt | 2 tiết/70 phút | |||
| 33; 34 | Chủ đề 5: Đồ chơi thú vị | Bài 3: Con rối đáng yêu | 2 tiết/70 phút | |||
| 35 | Chủ đề 6: Những bài em đã học | Bài 1: Tổng kết | 1 tiết/35 phút | |||
| 8. Môn Âm nhạc | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | CĐ1: Sắc màu âm thanh | Học hát: Dàn nhạc trong vườn. | 1 tiết/35phút | |||
| 2 | CĐ1: Sắc màu âm thanh | Ôn bài hát: Dàn nhạc trong vườn. Thường thức âm nhạc: Ước mơ của bạn Đô. | 1 tiết/35phút | |||
| 3 | CĐ1: Sắc màu âm thanh | Đọc nhạc: Bài số 1. | 1 tiết/35phút | |||
| 4 | CĐ1: Sắc màu âm thanh | Ôn tập đọc nhạc: bài số 1. Ôn tập bài hát Dàn nhạc trong vườn. | 1 tiết/35phút | |||
| 5 | CĐ2: Em yêu làn điệu dân ca | Học hát: Con chim chích chòe. | 1 tiết/35phút | |||
| 6 | CĐ2: Em yêu làn điệu dân ca | Ôn bài hát: Con chim chích chòe. Nhạc cụ Song Loan. | 1 tiết/35phút | |||
| 7 | CĐ2: Em yêu làn điệu dân ca | Thường thức âm nhạc: Đàn bầu Việt Nam. | 1 tiết/35phút | Tiết học TV | ||
| 8 | CĐ2: Em yêu làn điệu dân ca | Ôn tập bài hát: Con chim chích chòe. | 1 tiết/35phút | |||
| 9 | CĐ3: Mái trường thân yêu | Học hát bài: Học sinh lớp 2 chăm ngoan. | 1 tiết/35phút | |||
| 10 | CĐ3: Mái trường thân yêu | Ôn bài hát: Học sinh lớp 2 chăm ngoan. Đọc nhạc: bài số 2. | 1 tiết/35phút | |||
| 11 | CĐ3: Mái trường thân yêu | Ôn tập đọc nhạc: bài số 2. Nghe nhạc: Vui đến trường. | 1 tiết/35phút | |||
| 12 | CĐ3: Mái trường thân yêu | Ôn bài hát: Học sinh lớp 2 chăm ngoan. Ôn tập đọc nhạc: bài số 2. | 1 tiết/35phút | |||
| 13 | CĐ4: Tuổi thơ | Học hát bài: Chú chim nhỏ dễ thương. | 1 tiết/35phút | |||
| 14 | CĐ4: Tuổi thơ | Ôn tập bài hát: Chú chim nhỏ dễ thương. Múa sư tử thật là vui. | 1 tiết/35phút | |||
| 15 | CĐ4: Tuổi thơ | Nhạc cụ: Dùng nhạc cụ gõ thể hiện hình tiết tất. | 1 tiết/35phút | |||
| 16 | CĐ4: Tuổi thơ | Ôn tập cuối học kì I | 1 tiết/35phút | |||
| 17 | CĐ4: Tuổi thơ | Ôn tập cuối học kì I | 1 tiết/35phút | |||
| 18 | CĐ4: Tuổi thơ | Đánh giá cuối học kì I | 1 tiết/35phút | |||
| 19 | CĐ5: Mùa xuân | học hát bài: Hoa lá mùa xuân. | 1 tiết/35phút | |||
| 20 | CĐ5: Mùa xuân | Ôn tập bài hát: Hoa lá mùa xuân. Đọc nhạc: Bài số 3. | 1 tiết/35phút | |||
| 21 | CĐ5: Mùa xuân | Ôn tập đọc nhạc: bài số 3. Thường thức âm nhạc: câu chuyện về bài hát Chú voi con ở Bản Đôn | 1 tiết/35phút | |||
| 22 | CĐ5: Mùa xuân | Ôn tập đọc nhạc bài số 3. Ôn tập bài hát Hoa lá mùa xuân. | 1 tiết/35phút | |||
| 23 | CĐ6: Gia đình yêu thương | Học hát bài: Mẹ ơi có biết. | 1 tiết/35phút | |||
| 24 | CĐ6: Gia đình yêu thương | Ôn tập bài hát: mẹ ơi có biết. Nghe nhạc: Ru con. | 1 tiết/35phút | |||
| 25 | CĐ6: Gia đình yêu thương | Thường thức âm nhạc: Nhạc cụ ma – ra – cát( maracat ) | 1 tiết/35phút | |||
| 26 | CĐ6: Gia đình yêu thương | Ôn tập bài hát: Mẹ ơi có biết. | 1 tiết/35phút | |||
| 27 | CĐ7: Những con vật quanh em | Học hát bài: Trang trại vui vẻ. | 1 tiết/35phút | |||
| 28 | CĐ7: Những con vật quanh em | Ôn tập bài hát: trang trại vui vẻ. Đọc nhạc: Bài số 4 | 1 tiết/35phút | |||
| 29 | CĐ7: Những con vật quanh em | Ôn tập đọc nhạc bài số 4. Nghe nhạc: Vũ khúc đàn gà con. | 1 tiết/35phút | |||
| 30 | CĐ7: Những con vật quanh em | Ôn tập đọc nhạc bài số 4. Ôn tập bài hát: Trang trại vui vẻ. | 1 tiết/35phút | |||
| 31 | CĐ8: Mùa hè vui | Học hát bài: Ngày hè vui. | 1 tiết/35phút | |||
| 32 | CĐ8: Mùa hè vui | Ôn tập bài hát: Ngày hè vui. Nhạc cụ: Dùng nhạc cụ gõ thể hiện hình tiết tấu. | 1 tiết/35phút | |||
| 33 | CĐ8: Mùa hè vui | Nghe nhạc: Mùa hè ước mong. Ôn tập bài hát: Ngày hè vui. | 1 tiết/35phút | |||
| 34 | CĐ8: Mùa hè vui | Ôn tập cuối năm | 1 tiết/35phút | |||
| 35 | CĐ8: Mùa hè vui | Kiểm tra đánh giá cuối năm | 1 tiết/35phút | |||
| 9. Hoạt động trải nghiệm | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Chủ đề 1: Khám phá bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia lễ khai giảng năm học mới | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề . Bài 1: Hình ảnh của em | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Hình ảnh của em | 1 tiết/35phút | |||||
| 2 | Chủ đề 1: Khám phá bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Xem trích đoạn Hề chèo hoặc tiểu phẩm hài do HS biểu diễn | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bài 2: Nụ cười thân thiện | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Nụ cười của em | 1 tiết/35phút | |||||
| 3 | Chủ đề 1: Khám phá bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham dự phát động phong trào “ Khéo tay hay làm” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bài 3: Luyện tay cho khéo | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Luyện tay cho khéo | 1 tiết/35phút | |||||
| 4 | Chủ đề 1: Khám phá bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Nghe giới thiệu về một nghề thủ công của địa phương | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bài 4: Tay khéo, tay đảm | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Tay khéo, tay đảm | 1 tiết/35phút | |||||
| 5 | Chủ đề 1: Khám phá bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. – Tổng kết về phong trào “ Khéo tay hay làm”. – Nghe giới thiệu về các loại mặt nạ Trung thu. |
1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 5: Vui Trung thu | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Vui Trung thu | 1 tiết/35phút | |||||
| 6 | Chủ đề 2: Rèn nếp sống | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Hát, đọc thơ về đồ dùng học tập | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bài 6: Góc học tập của em | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Góc học tập của em | 1 tiết/35phút | |||||
| 7 | Chủ đề 2: Rèn nếp sống | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ Xem hoạt cảnh Đồ dùng ở đâu? | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề . Bài 7: Gọn gàng, ngăn nắp | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Gọn gàng ngăn nắp | 1 tiết/35phút | |||||
| 8 | Chủ đề 2: Rèn nếp sống | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Nghe chia sẻ về chủ đề “Người tiêu dùng thông minh” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bài 8: Qúy trọng đồng tiền | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Qúy trọng đồng tiền | 1 tiết/35phút | |||||
| 9 | Chủ đề 3: Em yêu trường em | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham dự phát động phong trào góp sách cho “Tủ sách anh em” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 9: Có bạn thật vui | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Có bạn thật vui | 1 tiết/35phút | |||||
| 10 | Chủ đề 3: Em yêu trường em | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Nghe tổng kết phong trào góp sách cho “Tủ sách anh em” – Hưởng ứng phong trào “Nhật ký tình bạn” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 10: Tìm sự trợ giúp để giữ gìn tình bạn | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Tìm sự trợ giúp để giữ gìn tình bạn | 1 tiết/35phút | |||||
| 11 | Chủ đề 3: Em yêu trường em | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tổng kết phong trào “ Nhật kí tình bạn”. – Hưởng ứng phong trào xây dựng “ Trường học hạnh phúc”. |
1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 11: Trường học hạnh phúc | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Trường học hạnh phúc | 1 tiết/35phút | |||||
| 12 | Chủ đề 3: Em yêu trường em | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia hoạt động chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 12: Biết ơn thầy cô | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Biết ơn thầy cô | 1 tiết/35phút | |||||
| 13 | Chủ đề 4: Tự phục vụ bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Xem tiểu phẩm về chủ đề “Tự phục vụ bản thân” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bài 13: Em tự làm lấy việc của mình | 1 tiết/35phút |
GDLTĐĐCM: GD học sinh tự phục vụ bản thân với các công việc phù hợp. Bài: Vệ sinh răng miệng tích vào HĐVD bài 13 (Tích hợp xanh-sạch-khỏe) |
||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Em tự làm lấy việc của mình | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ2: Một số vị tướng tài giỏi của Hà Nam | ||||
| 14 | Chủ đề 4: Tự phục vụ bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Nghe các chú cảnh sát phòng cháy chữa cháy hướng dẫn cách thoát hiểm khi xảy ra hỏa hoạn | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 14: Nghĩ nhanh, làm giỏi | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Nghĩ nhanh, làm giỏi | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ2: Một số vị tướng tài giỏi của Hà Nam | ||||
| 15 | Chủ đề 4: Tự phục vụ bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham dự phát động phong trào học tập và rèn luyện theo tác phong chú bộ đội | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bài 15: Việc của mình không cần ai nhắc | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Việc của mình không cần ai nhắc | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ2: Một số vị tướng tài giỏi của Hà Nam | ||||
| 16 | Chủ đề 4: Tự phục vụ bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia trình diễn thời trang “Vẻ đẹp học sinh” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bài 16: Lựa chọn trang phục | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ3: Đình, đền, chùa ở Hà Nam | ||||
| Tiết 3: Sinh hoạt hoạt. Sinh hoạt theo chủ đề: Lựa chọn trang phục | 1 tiết/35phút | |||||
| 17 | Chủ đề 4: Tự phục vụ bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ – Tổng kết phong trào học tập và rèn luyện theo tác phong chú bộ đội. – Nghe hướng dẫn về cách chuẩn bị hành trang cho các chuyến đi. |
1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bài 17: Hành trang lên đường | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Hành trang lên đường | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ3: Đình, đền, chùa ở Hà Nam | ||||
| 18 | Chủ đề 5: Gia đình thân thương | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia buổi trò chuyện về chủ đề “Lòng biết ơn và tình cảm gia đình” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 18: Người trong một nhà | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Người trong một nhà | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ3: Đình, đền, chùa ở Hà Nam | ||||
| 19 | Chủ đề 5: Gia đình thân thương | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia chương trình văn nghệ đón năm mới | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 19: Tết nguyên đán | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Tết nguyên đán | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ4: Lễ hội vật, võ Liễu Đôi | ||||
| 20 | Chủ đề 5: Gia đình thân thương | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia biểu diễn văn nghệ về chủ đề “ Gia đình” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 20: Ngày đáng nhớ của gia đình. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Ngày đáng nhớ của gia đình | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ4: Lễ hội vật, võ Liễu Đôi | ||||
| 21 | Chủ đề 6: Tự chăm sóc và bảo vệ bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham dự phát động phong trào “ Vì tầm vóc Việt”. | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 21: Tự chăm sóc sức khỏe bản thân. | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Tự chăm sóc sức khỏe bản thân | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ4: Lễ hội vật, võ Liễu Đôi | ||||
| 22 | Chủ đề 6: Tự chăm sóc và bảo vệ bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Nghe hướng dẫn cách phòng tránh các dịch bệnh thông thường | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 22: Những vật dụng bảo vệ em | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Những vật dụng bảo vệ em | 1 tiết/35phút | |||||
| 23 | Chủ đề 6: Tự chăm sóc và bảo vệ bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia văn nghệ chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8 – 3. – Hát bài hát về mẹ. Xem tiểu phẩm Chú vịt xám lạc mẹ | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 23: Câu chuyện lạc đường | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Câu chuyện lạc đường | 1 tiết/35phút | |||||
| 24 | Chủ đề 6: Tự chăm sóc và bảo vệ bản thân | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Xem tiểu phẩm về chủ đề “ Phòng chống bắt cóc trẻ em”. – Nghe thầy cô hướng dẫn cách phòng tránh bị bắt cóc. |
1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 24: Phòng tránh bị bắt cóc | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Phòng tránh bị bắt cóc | 1 tiết/35phút | |||||
| 25 | Chủ đề 7: Chia sẻ cộng đồng | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia hưởng ứng phong trào “Giờ trái đất” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 25: Những người bạn hàng xóm | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Những người bạn hàng xóm | 1 tiết/35phút | |||||
| 26 | Chủ đề 7: Chia sẻ cộng đồng | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham dự phát động phong trào “Học nhân ái, biết sẻ chia” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 26: Tôi luôn bên bạn | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Tôi luôn bên bạn | 1 tiết/35phút | |||||
| 27 | Chủ đề 7: Chia sẻ cộng đồng | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tổng kết phong trào “ Học nhân ái, biết sẻ chia” – Tham dự phát động phong trào “Chữ thập đỏ” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 27: Chia sẻ khó khăn với người khuyết tật | 1 tiết/35phút | Thay thế dạy GDĐP: CĐ7: Chia sẻ yêu thương. Việc thiện nguyện | ||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp . Sinh hoạt theo chủ đề: Chia sẻ khó khăn với người khuyết tật | 1 tiết/35phút | |||||
| 28 | Chủ đề 8: Môi trường quanh em | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ – Tổng kết phong trào “Chữ thập đỏ” – Tham gia hát, đọc thơ về quê hương đất nước | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 28: Cảnh đẹp quê em | 1 tiết/35phút | Thay thế dạy GDĐP: CĐ1: Cảnh đẹp quê hương em | ||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Cảnh đẹp quê em | 1 tiết/35phút | |||||
| 29 | Chủ đề 8: Môi trường quanh em | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ.Tham dự phát động phong trào “Chung tay bảo vệ cảnh quan quê em” | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 29: Bảo vệ cảnh quan quê em | 1 tiết/35phút | Thay thế GDĐP: CĐ5: Nghệ thuật truyền thống ở Hà Nam | ||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Bảo vệ cảnh quan quê em | 1 tiết/35phút | |||||
| 30 | Chủ đề 8: Môi trường quanh em | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia hoạt động chào mừng ngày thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh 15/5. – Các sao nhi đồng cam kết giữ vệ sinh môi trường | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 30: Giữ gìn vệ sinh môi trường | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Giữ gìn vệ sinh môi trường | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ6: Đặc sản quê hương em | ||||
| 31 | Chủ đề 8: Môi trường quanh em | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Nghe tổng kết phong trào “Chung tay bảo vệ cảnh quan quê em”. | 1 tiết/35phút | |||
| – Hưởng ứng phong trào “Vì một hành tình xanh”. | ||||||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 31: Lớp học xanh | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Lớp học xanh | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ6: Đặc sản quê hương em | ||||
| 32 | Chủ đề 9: Em tìm hiểu nghề nghiệp | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Giao lưu với các cô bác phụ huynh về nghề nghiệp của họ | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 32: Nghề của mẹ, nghề của cha | 1 tiết/35phút | |||||
| 33 | Chủ đề 9: Em tìm hiểu nghề nghiệp | Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề : Nghề của mẹ, nghề của cha | 1 tiết/35phút | Tích hơp GDĐP: CĐ6: Đặc sản quê hương em | ||
| Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ Hát, đọc thơ về nghề nghiệp | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 33: Nghề nào tính nấy | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề: Nghề nào tính nấy | 1 tiết/35phút | |||||
| 34 | Chủ đề 9: Em tìm hiểu nghề nghiệp | Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tham gia hoạt động kỉ niệm ngày sinh Bác Hồ 19/5. – Nghe kể chuyện về những công việc Bác Hồ đã trải qua trong thời gian đi tìm đường cứu nước | 1 tiết/35phút | |||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 34: Lao động an toàn | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề : Lao động an toàn | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Nghe phổ biến về việc chuẩn bị các hoạt động tổng kết năm học | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề Bài 35: Đón mùa hè trải nghiệm | 1 tiết/35phút | |||||
| Tiết 3: Sinh hoạt lớp. Sinh hoạt theo chủ đề : Đón mùa hè trải nghiệm | 1 tiết/35phút | |||||
|
9. Môn HĐGD |
||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | ATGT | Bài 1: Những mơi vui chơi an toàn | 1 tiết/35phút | |||
| 2 | ATGT | Bài 2:Đi bộ qua đường an toàn | 1 tiết/35phút | |||
| 3 | TĐTV | Đọc to – nghe chung | 1 tiết/35phút | |||
| 4 | ATGT | Bài 3: Lên xuống xe đạp, xe máy an toàn | 1 tiết/35phút | |||
| 5 | ATGT | Bài 4: Biển báo hiệu giao thông đường bộ | 1 tiết/35phút | |||
| 6 | ATGT | Bài 5: Chọn và đội mũ bảo hiểm đúng cách | 1 tiết/35phút | |||
| 7 | ATGT | Bài 5: Chọn và đội mũ bảo hiểm đúng cách (T1) | 1 tiết/35phút | |||
| 8 | ATGT | Bài 5: Chọn và đội mũ bảo hiểm đúng cách (T2) | 1 tiết/35phút | |||
| 9 | BVMT | Chủ đề 1: Trường học của chúng emĐọc cá nhân | 1 tiết/35phút | |||
| 10 | TĐTV | Dạy trường học Xanh- sạch- khỏe | 1 tiết/35phút | |||
| 11 | BVMT | Chủ đề 2: Động vật quanh ta | 1 tiết/35phút | |||
| 12 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35phút | |||
| 13 | BVMT | Chủ đề 3: Em trồng cây | 1 tiết/35phút | |||
| 14 | BVMT | Chủ đề 4: Sử dụng và tiết kiệm nước ở trường | 1 tiết/35phút | |||
| 15 | TĐTV | Đọc to – nghe chung | 1 tiết/35phút | |||
| 16 | TĐTV | Đọc cá nhân | 1 tiết/35phút | |||
| 17 | BVMT | Chủ đề 5: Sử dụng và tiết kiệm điện ở trường( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 18 | TĐTV | Cùng đọc | 1 tiết/35phút | |||
| 19 | BVMT | Chủ đề 5: Sử dụng và tiết kiệm điện ở trường( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 20 | TĐTV | Đọc to – nghe chung | 1 tiết/35phút | |||
| 21 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35phút | |||
| 22 | ATTH | CĐ1: Phòng tránh ngã | 1 tiết/35phút | |||
| 23 | TĐTV | Đọc to – nghe chung | 1 tiết/35phút | |||
| 24 | ATTH | CĐ 2: Phòng tránh tai nạn thương tích do điện giật | 1 tiết/35phút | |||
| 25 | ATTH | CĐ 3: Em lựa chọn thực đơn (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 26 | TĐTV (GDCDS) | Bài 10: Đọc bản đồ số | 1 tiết/35phút | |||
| 27 | ATTH | CĐ 3: Em lựa chọn thực đơn (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 28 | TĐTV(GDCDS) | Bài 12: Bản quền số | 1 tiết/35phút | |||
| 29 | TĐTV | Đọc cặp đôi | 1 tiết/35phút | |||
| 30 | ATTH | CĐ 4: Phòng tránh bạo lực học đường (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 31 | ATTH | CĐ 4: Phòng tránh bạo lực học đường (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 32 | ATTH | CĐ5: Ứng phó với nắng nóng (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | |||
| 33 | TĐTV | Đọc to – nghe chung | 1 tiết/35phút | |||
| 34 | TĐTV | Cùng đọc | 1 tiết/35phút | |||
| 35 | ATTH | CĐ5: Ứng phó với nắng nóng (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | |||
| 10. Giáo dục kỹ năng sống | ||||||
| Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú | |||
| Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học | Tiết học/ Thời lượng |
||||
| 1 | Em là người thực hiện đúng quy định | 1 tiết/35phút | ||||
| 2 | Cùng tớ hóa giải mâu thuẫn nhé! ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 3 | Cùng tớ hóa giải mâu thuẫn nhé ! ( tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 4 | Đi đường một mình an toàn | 1 tiết/35phút | ||||
| 5 | Làm gì khi bị lạc | 1 tiết/35phút | ||||
| 6 | Người con hiếu thảo | 1 tiết/35phút | ||||
| 7 | Kĩ năng thể hiện là người lịch sự | 1 tiết/35phút | ||||
| 8 | Uống nước nhớ nguồn ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 9 | Uống nước nhớ nguồn ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 10 | Hàng xóm dễ mến | 1 tiết/35phút | ||||
| 11 | Sản vật quê tôi ( Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 12 | Sản vật quê tôi ( Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 13 | Cây xanh và cuộc sống | 1 tiết/35phút | ||||
| 14 | Bảo vệ môi trường quanh em | 1 tiết/35phút | ||||
| 15 | Em làm nghề truyền thống | 1 tiết/35phút | ||||
| 16 | Em yêu lao động | 1 tiết/35phút | ||||
| 17 | Ôn tập học kì 1 | 1 tiết/35phút | ||||
| 18 | Ứng xử khi em bị bắt nạt | 1 tiết/35phút | ||||
| KTĐK | Ôn tập | 1 tiết/35phút | ||||
| 19 | Xuân yêu thương | 1 tiết/35phút | ||||
| 20 | Xây dựng niềm tin | 1 tiết/35phút | ||||
| 21 | Em biết lắng nghe | 1 tiết/35phút | ||||
| 22 | Phòng tránh côn trùng cắn, đốt | 1 tiết/35phút | ||||
| 23 | Nuôi heo đất thông minh | 1 tiết/35phút | ||||
| 24 | Sơ đồ tư duy (Tiết 1) | 1 tiết/35phút | ||||
| 25 | Sơ đồ tư duy (Tiết 2) | 1 tiết/35phút | ||||
| 26 | Hôm nay mua gì? | 1 tiết/35phút | ||||
| 27 | Chủ điểm an toàn trong ăn uống | 1 tiết/35phút | ||||
| 28 | Cùng tớ giải quyết mâu thuẫn nhé | 1 tiết/35phút | ||||
| 29 | Cùng tớ giải quyết mâu thuẫn nhé | 1 tiết/35phút | ||||
| 30 | Sao đỏ đáng mến | 1 tiết/35phút | ||||
| 31 | Em yêu thiên nhiên | 1 tiết/35phút | ||||
| 32 | Tấc đất tấc vàng | 1 tiết/35phút | ||||
| 33 | Chung tay bảo vệ tài nguyên đất | 1 tiết/35phút | ||||
| 34 | Bàn tay ta làm nên tất cả | 1 tiết/35phút | ||||
| 35 | Ôn tập cuối năm | 1 tiết/35phút | ||||
Hiệu trưởng Tổ trưởng
Trần Thị Hợp Nguyễn Thị Hồng Yến
